- 24 giờ Giao dịch3.350
- 24 giờ Khối lượng409,9 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,051626 US$ | 878 ngày 16 giờ 4 phút | 240,7 N US$ | 165,3 Tr US$ | 39 | 3,5 N US$ | 0% | 0.14% | 1.47% | 4.94% | ||
| 2 | 0,08319 US$ | 878 ngày 16 giờ 15 phút | 240,4 N US$ | 61,2 Tr US$ | 64 | 7,1 N US$ | -0.12% | 0.04% | 1.13% | 4.41% | ||
| 3 | 69.469,75 US$ | 457 ngày 20 giờ 16 phút | 213,8 N US$ | 12 Tr US$ | 71 | 4 N US$ | 0% | 0% | 0.31% | 1.09% | ||
| 4 | 1,19 US$ | 729 ngày 13 giờ 57 phút | 102,5 N US$ | 2,1 Tr US$ | 11 | 99,39 US$ | 0% | 0% | 0.61% | -0.14% | ||
| 5 | 2.081,96 US$ | 878 ngày 15 giờ 57 phút | 87,3 N US$ | 27 Tr US$ | 15 | 1,6 N US$ | 0% | -0.75% | -0.21% | 1.69% | ||
| 6 | 1 US$ | 878 ngày 14 giờ 59 phút | 71,6 N US$ | 179,4 Tr US$ | 77 | 30,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,00002278 US$ | 206 ngày 12 giờ 48 phút | 45,7 N US$ | 119,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 11.41% | ||
| 8 | 0,051619 US$ | 878 ngày 15 giờ 55 phút | 43,2 N US$ | 164,6 Tr US$ | 10 | 210,71 US$ | 0% | 0% | 0.98% | 5.16% | ||
| 9 | 0,000208 US$ | 5 ngày 16 giờ 26 phút | 42,2 N US$ | 2,1 Tr US$ | 11 | 296,5 US$ | 0% | 0.45% | 0.92% | 3.74% | ||
| 10 | 0,1046 US$ | 878 ngày 14 giờ 42 phút | 33,9 N US$ | 28,7 Tr US$ | 12 | 5,1 N US$ | 0% | 0% | 1.33% | 5.30% | ||
| 11 | 0,00005742 US$ | 289 ngày 20 giờ 7 phút | 23,7 N US$ | 57,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.66% | ||
| 12 | 0,1036 US$ | 877 ngày 13 giờ 27 phút | 19,3 N US$ | 28,4 Tr US$ | 1 | 1,7 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0.88% | ||
| 13 | 0,08392 US$ | 878 ngày 15 giờ 11 phút | 18,5 N US$ | 61,7 Tr US$ | 14 | 236,74 US$ | 0% | 0.68% | 1.61% | 5.51% | ||
| 14 | 1,49 US$ | 878 ngày 15 giờ 1 phút | 17,5 N US$ | 5,7 Tr US$ | 9 | 630,9 US$ | -0.37% | -0.16% | -0.28% | 6.08% | ||
| 15 | 69.365,32 US$ | 878 ngày 15 giờ 13 phút | 14,6 N US$ | 35 Tr US$ | 12 | 294,19 US$ | 0% | 1.19% | -0.52% | 0.89% | ||
| 16 | 0,057064 US$ | 878 ngày 14 giờ 56 phút | 12,8 N US$ | 4,6 Tr US$ | 30 | 1 N US$ | 0% | -0.13% | 2.99% | 11.54% | ||
| 17 | 0,004438 US$ | 346 ngày 15 giờ 4 phút | 10 N US$ | 443,8 Tr US$ | 5 | 60,55 US$ | 0% | 0% | -0.23% | 1.41% | ||
| 18 | 69.251,08 US$ | - | 9,7 N US$ | 12 Tr US$ | 2 | 144,66 US$ | 0% | 0% | -0.85% | 0.26% | ||
| 19 | 0,1002 US$ | 877 ngày 14 giờ 5 phút | 9,6 N US$ | 315 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,0002174 US$ | 210 ngày 3 giờ 51 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,051621 US$ | 878 ngày 14 giờ 55 phút | 8,3 N US$ | 164,8 Tr US$ | 4 | 12 US$ | 0% | 0% | 1.25% | 5.03% | ||
| 22 | 2.205,96 US$ | 786 ngày 17 giờ 12 phút | 7 N US$ | 20,8 Tr US$ | 5 | 59,43 US$ | 0% | 0% | 0.03% | 2.10% | ||
| 23 | 0,0000153 US$ | 336 ngày 15 giờ 37 phút | 5 N US$ | 15,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.84% | ||
| 24 | 1 US$ | 713 ngày 17 giờ 42 phút | 5 N US$ | 179,4 Tr US$ | 1 | 56,21 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,051894 US$ | 169 ngày 23 giờ 4 phút | 4,1 N US$ | 31,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,07151 US$ | 651 ngày 6 giờ 52 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,1107 US$ | 878 ngày 14 giờ 52 phút | 3,8 N US$ | 2,2 Tr US$ | 12 | 131,97 US$ | 0% | -0.30% | 2.82% | 13.76% | ||
| 28 | 0,00002441 US$ | 695 ngày 9 giờ 51 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 68.270,17 US$ | 877 ngày 16 giờ 16 phút | 3,4 N US$ | 34,4 Tr US$ | 7 | 268,5 US$ | 0% | 0% | -1.98% | -1.25% | ||
| 30 | 0,00004277 US$ | 819 ngày 1 giờ 14 phút | 3,3 N US$ | 15,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.17% | ||
| 31 | 0,0111966 US$ | 690 ngày 1 giờ 24 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,9997 US$ | 114 ngày 22 giờ 17 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,07074 US$ | 651 ngày 6 giờ 52 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,0101462 US$ | 677 ngày 11 giờ 21 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,0003287 US$ | 691 ngày 20 giờ 40 phút | 2,8 N US$ | 8,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,074444 US$ | 632 ngày 20 giờ 8 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,073341 US$ | 623 ngày 8 giờ | 2,8 N US$ | 267,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,092298 US$ | 491 ngày 18 giờ 29 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 3,79 US$ | 803 ngày 3 giờ 33 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,03035 US$ | 730 ngày 8 giờ 25 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,064401 US$ | 617 ngày 12 giờ 19 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,00003145 US$ | 161 ngày 17 giờ 12 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,00001967 US$ | 284 ngày 16 giờ 33 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 69.044,33 US$ | 877 ngày 15 giờ 56 phút | 2,2 N US$ | 34,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.94% | ||
| 45 | 0,08887 US$ | 648 ngày 8 giờ 33 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 0,2988 US$ | 878 ngày 14 giờ 11 phút | 2,1 N US$ | 3,1 Tr US$ | 5 | 33,12 US$ | 0% | 0% | 3.33% | 9.16% | ||
| 47 | 0,051623 US$ | 876 ngày 18 giờ 53 phút | 2 N US$ | 165 Tr US$ | 12 | 9,24 US$ | 0% | 0.20% | 1.21% | 3.63% | ||
| 48 | 2,09 US$ | 866 ngày 23 giờ 43 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,0003576 US$ | 605 ngày 23 giờ 50 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 3.430,13 US$ | 709 ngày 20 giờ 47 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 14 tháng 2, 2026, có 1375 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.507.912,34 US$, với khối lượng giao dịch là 409.863,95 US$ trong 3350 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



