- 24 giờ Giao dịch1.049
- 24 giờ Khối lượng47,1 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 871 ngày 6 phút | 594,2 N US$ | 106,9 N US$ | 1 | 3,48 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 2 | 62.867,77 US$ | 599 ngày 6 giờ 26 phút | 173,6 N US$ | 10,9 Tr US$ | 10 | 166,97 US$ | 0% | 0% | 0.03% | 0.89% | ||
| 3 | 0,05934 US$ | 1.020 ngày 2 giờ 25 phút | 154,5 N US$ | 42,2 Tr US$ | 21 | 935,21 US$ | 0% | -0.84% | -0.69% | -0.41% | ||
| 4 | 0,051035 US$ | 1.020 ngày 2 giờ 14 phút | 140,3 N US$ | 105,3 Tr US$ | 5 | 179,32 US$ | 0% | -0.89% | -0.88% | -0.19% | ||
| 5 | 0,0002013 US$ | 347 ngày 22 giờ 57 phút | 138,9 N US$ | 1,1 Tr US$ | 2 | 107,06 US$ | 0% | 0% | 2.67% | 1.06% | ||
| 6 | 1.767,69 US$ | 1.020 ngày 2 giờ 7 phút | 95,2 N US$ | 22,9 Tr US$ | 2 | 348,37 US$ | 0% | 0% | -0.07% | 0.57% | ||
| 7 | 0,07699 US$ | 1.018 ngày 23 giờ 37 phút | 42,2 N US$ | 21,1 Tr US$ | 3 | 4,7 N US$ | 0% | 0% | 0.09% | 0.09% | ||
| 8 | 1 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 9 phút | 29,7 N US$ | 179,4 Tr US$ | 18 | 3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,051042 US$ | 1.020 ngày 2 giờ 5 phút | 29,7 N US$ | 106 Tr US$ | 7 | 34,86 US$ | 0% | 0.51% | 0.23% | 0.34% | ||
| 10 | 0,0001377 US$ | 431 ngày 6 giờ 17 phút | 26,3 N US$ | 137,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,05944 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 21 phút | 22,3 N US$ | 42,3 Tr US$ | 2 | 45,84 US$ | 0% | 0% | -0.67% | -0.29% | ||
| 12 | 0,07633 US$ | 1.020 ngày 52 phút | 14,3 N US$ | 21 Tr US$ | 20 | 1,3 N US$ | 0% | -0.76% | -0.96% | -1.09% | ||
| 13 | 1,14 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 10 phút | 13,5 N US$ | 4,3 Tr US$ | 3 | 257,17 US$ | 0% | 0% | -0.26% | 0.51% | ||
| 14 | 62.823,6 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 23 phút | 11,7 N US$ | 31,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.26% | ||
| 15 | 0,0002174 US$ | 351 ngày 14 giờ 1 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,054399 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 6 phút | 7,7 N US$ | 2,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.67% | ||
| 17 | 0,06872 US$ | 1.019 ngày 15 phút | 6,4 N US$ | 212,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,051046 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 4 phút | 5,9 N US$ | 106,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.63% | ||
| 19 | 1.889,41 US$ | 928 ngày 3 giờ 22 phút | 4,3 N US$ | 17,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.50% | ||
| 20 | 0,07151 US$ | 792 ngày 17 giờ 2 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,00001128 US$ | 478 ngày 1 giờ 46 phút | 3,8 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,00002441 US$ | 836 ngày 20 giờ | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,051636 US$ | 311 ngày 9 giờ 14 phút | 3,6 N US$ | 27 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,0111966 US$ | 831 ngày 11 giờ 34 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,9997 US$ | 256 ngày 8 giờ 27 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,07074 US$ | 792 ngày 17 giờ 1 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,0101462 US$ | 818 ngày 21 giờ 31 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,074444 US$ | 774 ngày 6 giờ 18 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,07714 US$ | 1.020 ngày 1 giờ 2 phút | 2,8 N US$ | 1,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.74% | ||
| 30 | 0,092298 US$ | 633 ngày 4 giờ 39 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,054576 US$ | 25 ngày 19 giờ 18 phút | 2,6 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 3,79 US$ | 944 ngày 13 giờ 43 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,00003343 US$ | 960 ngày 11 giờ 24 phút | 2,4 N US$ | 12,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,03035 US$ | 871 ngày 18 giờ 35 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,064401 US$ | 758 ngày 22 giờ 29 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,00003145 US$ | 303 ngày 3 giờ 21 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,00001967 US$ | 426 ngày 2 giờ 43 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,08887 US$ | 789 ngày 18 giờ 43 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 2,09 US$ | 1.008 ngày 9 giờ 53 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,0003576 US$ | 747 ngày 9 giờ 59 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 3.430,13 US$ | 851 ngày 6 giờ 57 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 3,33 US$ | 848 ngày 16 giờ 42 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,8988 US$ | 672 ngày 16 giờ 25 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,0001937 US$ | 833 ngày 6 giờ 50 phút | 1,9 N US$ | 5,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,0003352 US$ | 627 ngày 11 giờ 17 phút | 1,8 N US$ | 335,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 0,0001079 US$ | 147 ngày 2 giờ 35 phút | 1,8 N US$ | 1,2 Tr US$ | 3 | 185,23 US$ | 0% | 0% | 0.31% | 0.16% | ||
| 47 | 0,0002014 US$ | 305 ngày 53 phút | 1,7 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.64% | ||
| 48 | 142,71 US$ | 744 ngày 18 giờ 42 phút | 1,6 N US$ | 6,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,001252 US$ | 464 ngày 18 giờ 39 phút | 1,6 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,09248 US$ | 152 ngày 17 giờ 53 phút | 1,5 N US$ | 92,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 6 tháng 7, 2026, có 1482 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.751.283,53 US$, với khối lượng giao dịch là 47.125,78 US$ trong 1049 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



