- 24 giờ Giao dịch3.049
- 24 giờ Khối lượng306,5 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 971 ngày 18 giờ 15 phút | 594,4 N US$ | 56,2 N US$ | 18 | 1,7 N US$ | 0.00% | 0.00% | 0.01% | -0.05% | ||
| 2 | 0,05595 US$ | 1.120 ngày 20 giờ 33 phút | 140,8 N US$ | 40,1 Tr US$ | 145 | 12,7 N US$ | -0.35% | -0.93% | -3.69% | -6.28% | ||
| 3 | 0,0001984 US$ | 448 ngày 17 giờ 6 phút | 137,9 N US$ | 1 Tr US$ | 2 | 276,72 US$ | 0% | 0% | -3.13% | -5.71% | ||
| 4 | 80.407,84 US$ | 700 ngày 35 phút | 127 N US$ | 13,9 Tr US$ | 17 | 929,52 US$ | 0% | -0.82% | -0.39% | -3.34% | ||
| 5 | 0,069118 US$ | 1.120 ngày 20 giờ 22 phút | 120,4 N US$ | 92,7 Tr US$ | 48 | 2,4 N US$ | 0% | -0.66% | -2.30% | -5.42% | ||
| 6 | 0,00007404 US$ | 247 ngày 20 giờ 44 phút | 95 N US$ | 835 N US$ | 51 | 8 N US$ | 2.05% | 2.36% | -3.65% | -5.79% | ||
| 7 | 2.346,28 US$ | 1.120 ngày 20 giờ 16 phút | 82,2 N US$ | 19,4 Tr US$ | 48 | 3,7 N US$ | 0% | 0.62% | -2.44% | -5.50% | ||
| 8 | 0,07776 US$ | 1.119 ngày 17 giờ 46 phút | 39,6 N US$ | 20,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.89% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 17 phút | 36,7 N US$ | 128,9 Tr US$ | 250 | 119,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,0002058 US$ | 532 ngày 26 phút | 31,4 N US$ | 205,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.71% | ||
| 11 | 0,069123 US$ | 1.120 ngày 20 giờ 13 phút | 26,8 N US$ | 92,7 Tr US$ | 4 | 11,81 US$ | 0% | 0% | -2.11% | -5.66% | ||
| 12 | 0,05614 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 29 phút | 25,9 N US$ | 40,2 Tr US$ | 57 | 1,9 N US$ | -0.18% | -0.66% | -3.07% | -6.09% | ||
| 13 | 0,07381 US$ | 1.120 ngày 19 giờ | 18,3 N US$ | 19,4 Tr US$ | 13 | 394,62 US$ | 0.06% | -0.63% | -2.10% | -4.77% | ||
| 14 | 1,29 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 19 phút | 14,4 N US$ | 3,2 Tr US$ | 28 | 10,6 N US$ | 0% | -0.30% | -2.38% | -4.81% | ||
| 15 | 80.105,45 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 32 phút | 12,7 N US$ | 27,6 Tr US$ | 4 | 31,69 US$ | 0% | 0% | -0.73% | -3.28% | ||
| 16 | 0,0002174 US$ | 452 ngày 8 giờ 9 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,054911 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 15 phút | 8,3 N US$ | 2 Tr US$ | 11 | 171,67 US$ | 0% | -0.69% | -0.34% | -5.53% | ||
| 18 | 0,06458 US$ | 1.119 ngày 18 giờ 23 phút | 5,9 N US$ | 199,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.75% | ||
| 19 | 2.606,34 US$ | 1.028 ngày 21 giờ 30 phút | 5,6 N US$ | 24,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,069205 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 13 phút | 5,3 N US$ | 93,6 Tr US$ | 3 | 4,49 US$ | 0% | 0% | -1.40% | -4.66% | ||
| 21 | 0,00626 US$ | - | 4,5 N US$ | 6,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.70% | ||
| 22 | 0,07151 US$ | 893 ngày 11 giờ 10 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,00001128 US$ | 578 ngày 19 giờ 55 phút | 3,8 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,00002441 US$ | 937 ngày 14 giờ 9 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 80.381,05 US$ | 1.119 ngày 20 giờ 35 phút | 3,7 N US$ | 27,7 Tr US$ | 11 | 122,62 US$ | -0.07% | -0.28% | -0.48% | -3.29% | ||
| 26 | 0,0111966 US$ | 932 ngày 5 giờ 43 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,9997 US$ | 357 ngày 2 giờ 35 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,07074 US$ | 893 ngày 11 giờ 10 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,0101462 US$ | 919 ngày 15 giờ 39 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,074444 US$ | 875 ngày 27 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,08003 US$ | 1.120 ngày 19 giờ 10 phút | 2,8 N US$ | 736,9 N US$ | 6 | 66,52 US$ | 0% | 0% | 1.34% | -5.12% | ||
| 32 | 0,092298 US$ | 733 ngày 22 giờ 47 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,054576 US$ | 126 ngày 13 giờ 27 phút | 2,6 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 3,79 US$ | 1.045 ngày 7 giờ 51 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,069781 US$ | 412 ngày 3 giờ 23 phút | 2,4 N US$ | 16,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,00122 US$ | - | 2,4 N US$ | 122,1 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,03035 US$ | 972 ngày 12 giờ 44 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,064401 US$ | 859 ngày 16 giờ 38 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,00003145 US$ | 403 ngày 21 giờ 30 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,00001967 US$ | 526 ngày 20 giờ 51 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,00002737 US$ | 1.119 ngày 20 giờ 36 phút | 2,2 N US$ | 10,2 Tr US$ | 5 | 35,85 US$ | 0% | 0% | -2.35% | -3.74% | ||
| 42 | 0,00002818 US$ | 1.061 ngày 5 giờ 33 phút | 2,1 N US$ | 10,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.10% | ||
| 43 | 2,09 US$ | 1.109 ngày 4 giờ 1 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,0003576 US$ | 848 ngày 4 giờ 8 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,0001992 US$ | 405 ngày 19 giờ 2 phút | 2 N US$ | 1 Tr US$ | 2 | 4,49 US$ | 0% | 0% | -3.99% | -3.99% | ||
| 46 | 3.430,13 US$ | 952 ngày 1 giờ 5 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 3,33 US$ | 949 ngày 10 giờ 51 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,8988 US$ | 773 ngày 10 giờ 34 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,0003352 US$ | 728 ngày 5 giờ 26 phút | 1,8 N US$ | 335,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 142,71 US$ | 845 ngày 12 giờ 50 phút | 1,6 N US$ | 6,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 15 tháng 10, 2026, có 1482 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.751.283,53 US$, với khối lượng giao dịch là 306.489,40 US$ trong 3049 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



