- 24 giờ Giao dịch2.870
- 24 giờ Khối lượng142,2 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 991 ngày 20 giờ 49 phút | 594,4 N US$ | 56,2 N US$ | 7 | 36,03 US$ | 0% | 0.00% | 0.02% | 0.02% | ||
| 2 | 0,05035 US$ | 1.140 ngày 23 giờ 7 phút | 142,5 N US$ | 36,5 Tr US$ | 61 | 3,3 N US$ | 0% | 1.24% | 1.73% | 1.22% | ||
| 3 | 77.634,24 US$ | 720 ngày 3 giờ 8 phút | 116,8 N US$ | 13,4 Tr US$ | 15 | 391,55 US$ | 0% | -0.00% | 1.18% | 1.25% | ||
| 4 | 0,000161 US$ | 468 ngày 19 giờ 39 phút | 115,9 N US$ | 845,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.91% | ||
| 5 | 0,067945 US$ | 1.140 ngày 22 giờ 56 phút | 104,1 N US$ | 80,8 Tr US$ | 38 | 2,5 N US$ | 0% | 0.69% | 0.57% | -0.39% | ||
| 6 | 0,00007688 US$ | 267 ngày 23 giờ 18 phút | 80 N US$ | 880,3 N US$ | 100 | 1,2 N US$ | 0% | -0.24% | 1.27% | 3.74% | ||
| 7 | 2.231,34 US$ | 1.140 ngày 22 giờ 49 phút | 75,7 N US$ | 18,5 Tr US$ | 20 | 2,2 N US$ | 0% | 0% | -1.01% | -0.35% | ||
| 8 | 0,06461 US$ | 1.139 ngày 20 giờ 19 phút | 43,2 N US$ | 16,9 Tr US$ | 12 | 171,52 US$ | 0% | 0% | -0.11% | -0.38% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.140 ngày 21 giờ 51 phút | 36,6 N US$ | 128,9 Tr US$ | 197 | 15,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,0001266 US$ | 552 ngày 2 giờ 59 phút | 25,6 N US$ | 126,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.62% | ||
| 11 | 0,05054 US$ | 1.140 ngày 22 giờ 3 phút | 24,7 N US$ | 36,6 Tr US$ | 44 | 694,41 US$ | 0% | 1.31% | 1.73% | 1.16% | ||
| 12 | 0,067942 US$ | 1.140 ngày 22 giờ 47 phút | 24,6 N US$ | 80,7 Tr US$ | 7 | 12,59 US$ | 0% | 0.69% | 0.09% | -0.20% | ||
| 13 | 0,0656 US$ | 1.140 ngày 21 giờ 34 phút | 15,6 N US$ | 17,1 Tr US$ | 38 | 669,71 US$ | 0% | 0.37% | 1.44% | 1.52% | ||
| 14 | 76.374,54 US$ | 1.140 ngày 22 giờ 5 phút | 11,7 N US$ | 26,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.29% | ||
| 15 | 0,0002174 US$ | 472 ngày 10 giờ 43 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,28 US$ | - | 8,8 N US$ | 3,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.57% | ||
| 17 | 0,054584 US$ | 1.140 ngày 21 giờ 48 phút | 7,7 N US$ | 1,9 Tr US$ | 1 | 10,44 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.01% | ||
| 18 | 0,05668 US$ | 1.139 ngày 20 giờ 57 phút | 5,2 N US$ | 175 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.531,94 US$ | 1.049 ngày 4 phút | 4,9 N US$ | 23,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,067951 US$ | 1.140 ngày 21 giờ 46 phút | 4,8 N US$ | 80,8 Tr US$ | 4 | 5,21 US$ | 0% | 0% | -0.45% | -0.25% | ||
| 21 | 1,28 US$ | 1.140 ngày 21 giờ 52 phút | 3,9 N US$ | 3,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.89% | ||
| 22 | 0,07151 US$ | 913 ngày 13 giờ 44 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,00001128 US$ | 598 ngày 22 giờ 28 phút | 3,8 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,00002441 US$ | 957 ngày 16 giờ 42 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 77.187,46 US$ | 1.139 ngày 23 giờ 8 phút | 3,6 N US$ | 26,6 Tr US$ | 11 | 153,48 US$ | 0% | 0.82% | 1.70% | 1.68% | ||
| 26 | 0,005813 US$ | - | 3,3 N US$ | 5,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 6.01% | ||
| 27 | 0,0111966 US$ | 952 ngày 8 giờ 16 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,9997 US$ | 377 ngày 5 giờ 9 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,07074 US$ | 913 ngày 13 giờ 43 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,0101462 US$ | 939 ngày 18 giờ 13 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,074444 US$ | 895 ngày 3 giờ | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,092298 US$ | 754 ngày 1 giờ 21 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,054576 US$ | 146 ngày 16 giờ | 2,6 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 3,79 US$ | 1.065 ngày 10 giờ 25 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,07292 US$ | 1.140 ngày 21 giờ 44 phút | 2,5 N US$ | 671,4 N US$ | 2 | 19,3 US$ | 0% | 0% | -0.70% | -0.06% | ||
| 36 | 0,069781 US$ | 432 ngày 5 giờ 56 phút | 2,4 N US$ | 16,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,03035 US$ | 992 ngày 15 giờ 17 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,064401 US$ | 879 ngày 19 giờ 11 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,00003145 US$ | 424 ngày 3 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,00001967 US$ | 546 ngày 23 giờ 25 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,00112 US$ | - | 2,1 N US$ | 112,1 Tr US$ | 4 | 30,04 US$ | 0% | 0% | 1.96% | -0.45% | ||
| 42 | 2,09 US$ | 1.129 ngày 6 giờ 35 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,00002515 US$ | 1.081 ngày 8 giờ 6 phút | 2 N US$ | 9,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.29% | ||
| 44 | 0,0003576 US$ | 868 ngày 6 giờ 41 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 3.430,13 US$ | 972 ngày 3 giờ 39 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 3,33 US$ | 969 ngày 13 giờ 24 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,8988 US$ | 793 ngày 13 giờ 7 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,0003352 US$ | 748 ngày 7 giờ 59 phút | 1,8 N US$ | 335,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,0001595 US$ | 425 ngày 21 giờ 35 phút | 1,7 N US$ | 837,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,00002531 US$ | 1.139 ngày 23 giờ 10 phút | 1,7 N US$ | 9,4 Tr US$ | 7 | 35,36 US$ | 0% | 0.18% | 0.76% | -0.04% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 4 tháng 11, 2026, có 1482 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.751.283,53 US$, với khối lượng giao dịch là 142.197,94 US$ trong 2870 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



