- 24 giờ Giao dịch2.897
- 24 giờ Khối lượng361 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,00006528 US$ | 226 ngày 10 giờ 25 phút | 244,9 N US$ | 342,7 N US$ | 8 | 35,37 US$ | 0% | 0% | 0.71% | 3.56% | ||
| 2 | 0,051481 US$ | 898 ngày 13 giờ 41 phút | 223,6 N US$ | 150,6 Tr US$ | 26 | 615,83 US$ | 0% | -0.08% | -0.20% | -1.72% | ||
| 3 | 0,07596 US$ | 898 ngày 13 giờ 52 phút | 213,3 N US$ | 56,1 Tr US$ | 30 | 3,1 N US$ | 0% | 0.48% | 0.40% | -1.42% | ||
| 4 | 68.114,35 US$ | 477 ngày 17 giờ 53 phút | 201,4 N US$ | 11,8 Tr US$ | 8 | 5,2 N US$ | 0% | 1.30% | -0.09% | -2.33% | ||
| 5 | 1.981,88 US$ | 898 ngày 13 giờ 34 phút | 79,1 N US$ | 25,7 Tr US$ | 18 | 2 N US$ | 0% | 0% | -0.20% | -4.23% | ||
| 6 | 0,0001817 US$ | 25 ngày 14 giờ 3 phút | 43 N US$ | 1,8 Tr US$ | 2 | 263,09 US$ | 0% | 0% | -0.01% | -1.97% | ||
| 7 | 1 US$ | 898 ngày 12 giờ 36 phút | 42,7 N US$ | 179,4 Tr US$ | 20 | 9,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,051483 US$ | 898 ngày 13 giờ 32 phút | 40,7 N US$ | 150,8 Tr US$ | 14 | 56,11 US$ | 0% | 0% | 0.22% | -1.72% | ||
| 9 | 0,09503 US$ | 898 ngày 12 giờ 19 phút | 34,9 N US$ | 26,1 Tr US$ | 7 | 2 N US$ | -0.40% | -0.40% | 0.05% | -1.89% | ||
| 10 | 0,09528 US$ | 897 ngày 11 giờ 4 phút | 31,8 N US$ | 26,2 Tr US$ | 1 | 5,3 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.96% | ||
| 11 | 0,00007646 US$ | 309 ngày 17 giờ 44 phút | 26,5 N US$ | 76,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.17% | ||
| 12 | 0,07597 US$ | 898 ngày 12 giờ 48 phút | 18,1 N US$ | 56,1 Tr US$ | 3 | 35,06 US$ | 0% | 0% | 0.53% | -1.30% | ||
| 13 | 1,34 US$ | 898 ngày 12 giờ 38 phút | 16,5 N US$ | 5,1 Tr US$ | 4 | 2,5 N US$ | 0% | 1.58% | -0.75% | -4.35% | ||
| 14 | 68.788,2 US$ | 898 ngày 12 giờ 51 phút | 13,9 N US$ | 34,7 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.08% | ||
| 15 | 0,055413 US$ | 898 ngày 12 giờ 34 phút | 9,4 N US$ | 3,5 Tr US$ | 4 | 152,88 US$ | 0% | 0% | 1.21% | -3.45% | ||
| 16 | 0,0002174 US$ | 230 ngày 1 giờ 28 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,09103 US$ | 897 ngày 11 giờ 42 phút | 8,8 N US$ | 286 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,051478 US$ | 898 ngày 12 giờ 32 phút | 7,7 N US$ | 150,3 Tr US$ | 6 | 7,06 US$ | 0% | 0% | -0.99% | -2.08% | ||
| 19 | 2.098,69 US$ | 806 ngày 14 giờ 49 phút | 6,6 N US$ | 19,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.35% | ||
| 20 | 0,003657 US$ | 366 ngày 12 giờ 41 phút | 5,9 N US$ | 365,8 Tr US$ | 4 | 34,04 US$ | -0.12% | -0.01% | -0.24% | -4.86% | ||
| 21 | 0,00001419 US$ | 356 ngày 13 giờ 14 phút | 4,7 N US$ | 14,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,051842 US$ | 189 ngày 20 giờ 41 phút | 4 N US$ | 30,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,07151 US$ | 671 ngày 4 giờ 29 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,00002441 US$ | 715 ngày 7 giờ 28 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 68.100,36 US$ | 897 ngày 13 giờ 54 phút | 3,4 N US$ | 34,3 Tr US$ | 8 | 67,73 US$ | 0% | 0% | -2.16% | -2.61% | ||
| 26 | 0,09062 US$ | 898 ngày 12 giờ 29 phút | 3,3 N US$ | 1,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.86% | ||
| 27 | 0,0111966 US$ | 709 ngày 23 giờ 1 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,00003836 US$ | 838 ngày 22 giờ 51 phút | 3,1 N US$ | 14,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.96% | ||
| 29 | 0,9997 US$ | 134 ngày 19 giờ 54 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,003683 US$ | 355 ngày 3 giờ 25 phút | 3 N US$ | 368,3 Tr US$ | 6 | 179,71 US$ | 0% | 0% | -1.39% | -3.41% | ||
| 31 | 0,07074 US$ | 671 ngày 4 giờ 29 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,0101462 US$ | 697 ngày 8 giờ 58 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,074444 US$ | 652 ngày 17 giờ 46 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,0003031 US$ | 711 ngày 18 giờ 17 phút | 2,7 N US$ | 8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,092298 US$ | 511 ngày 16 giờ 6 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 3,79 US$ | 823 ngày 1 giờ 10 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,072973 US$ | 643 ngày 5 giờ 37 phút | 2,5 N US$ | 237,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,03035 US$ | 750 ngày 6 giờ 2 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,064401 US$ | 637 ngày 9 giờ 56 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,00003145 US$ | 181 ngày 14 giờ 49 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,00001967 US$ | 304 ngày 14 giờ 10 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 68.051,14 US$ | 897 ngày 13 giờ 33 phút | 2,2 N US$ | 34,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.63% | ||
| 43 | 0,08887 US$ | 668 ngày 6 giờ 10 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 2,09 US$ | 886 ngày 21 giờ 20 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,0003576 US$ | 625 ngày 21 giờ 27 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 3.430,13 US$ | 729 ngày 18 giờ 24 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 3,33 US$ | 727 ngày 4 giờ 10 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,8988 US$ | 551 ngày 3 giờ 52 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,2571 US$ | 898 ngày 11 giờ 48 phút | 1,9 N US$ | 2,6 Tr US$ | 4 | 302,55 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.14% | ||
| 50 | 0,051476 US$ | 896 ngày 16 giờ 30 phút | 1,9 N US$ | 150,1 Tr US$ | 17 | 6,38 US$ | 0% | -0.54% | -0.40% | -1.75% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 6 tháng 3, 2026, có 1420 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.556.194,33 US$, với khối lượng giao dịch là 360.995,64 US$ trong 2897 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



