- 24 giờ Giao dịch1.114
- 24 giờ Khối lượng28,5 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 911 ngày 7 giờ 19 phút | 594,3 N US$ | 95,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 2 | 0,04792 US$ | 1.060 ngày 9 giờ 38 phút | 142 N US$ | 34,7 Tr US$ | 21 | 390,57 US$ | -0.34% | -0.40% | -0.37% | -1.09% | ||
| 3 | 0,068267 US$ | 1.060 ngày 9 giờ 27 phút | 112,5 N US$ | 84 Tr US$ | 7 | 74,26 US$ | 0% | -0.00% | 0.05% | -0.83% | ||
| 4 | 0,0001558 US$ | 388 ngày 6 giờ 10 phút | 110,1 N US$ | 818,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.83% | ||
| 5 | 62.570,5 US$ | 639 ngày 13 giờ 39 phút | 106,8 N US$ | 10,8 Tr US$ | 6 | 49,57 US$ | 0% | 0% | 0.06% | -0.60% | ||
| 6 | 1.874,78 US$ | 1.060 ngày 9 giờ 20 phút | 65,7 N US$ | 24,3 Tr US$ | 6 | 520,95 US$ | 0.06% | 0.03% | -0.18% | 0.13% | ||
| 7 | 0,00007887 US$ | 187 ngày 9 giờ 48 phút | 64,8 N US$ | 877,3 N US$ | 142 | 1,9 N US$ | -0.00% | -0.83% | -0.75% | -1.44% | ||
| 8 | 0,06241 US$ | 1.059 ngày 6 giờ 50 phút | 37,8 N US$ | 17,2 Tr US$ | 1 | 2,55 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.25% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 22 phút | 36,3 N US$ | 179,4 Tr US$ | 9 | 203,12 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,068306 US$ | 1.060 ngày 9 giờ 18 phút | 25,4 N US$ | 84,4 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | -0.03% | -0.03% | -0.34% | ||
| 11 | 0,0001228 US$ | 471 ngày 13 giờ 30 phút | 21,5 N US$ | 122,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.21% | ||
| 12 | 0,048 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 34 phút | 20,4 N US$ | 34,8 Tr US$ | 8 | 72,02 US$ | -0.25% | -0.40% | -0.40% | -0.90% | ||
| 13 | 0,06298 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 5 phút | 12,3 N US$ | 17,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.47% | ||
| 14 | 0,9969 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 23 phút | 11,5 N US$ | 3,8 Tr US$ | 2 | 107,17 US$ | 0% | 0% | -0.27% | -0.08% | ||
| 15 | 62.343,83 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 36 phút | 10,3 N US$ | 31,4 Tr US$ | 1 | 1,69 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.35% | ||
| 16 | 0,0002174 US$ | 391 ngày 21 giờ 14 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,05456 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 19 phút | 6,8 N US$ | 2,9 Tr US$ | 4 | 41,13 US$ | 0% | 0% | 0.13% | 0.44% | ||
| 18 | 0,068331 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 17 phút | 5 N US$ | 84,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,05377 US$ | 1.059 ngày 7 giờ 28 phút | 4,9 N US$ | 166,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.039,18 US$ | 968 ngày 10 giờ 34 phút | 4,4 N US$ | 19,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,07151 US$ | 833 ngày 15 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,00001128 US$ | 518 ngày 8 giờ 59 phút | 3,8 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,00002441 US$ | 877 ngày 3 giờ 13 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,0111966 US$ | 871 ngày 18 giờ 47 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,9997 US$ | 296 ngày 15 giờ 40 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,07074 US$ | 833 ngày 14 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,0101462 US$ | 859 ngày 4 giờ 43 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,074444 US$ | 814 ngày 13 giờ 31 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,092298 US$ | 673 ngày 11 giờ 52 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,054576 US$ | 66 ngày 2 giờ 31 phút | 2,6 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 3,79 US$ | 984 ngày 20 giờ 56 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,06984 US$ | 1.060 ngày 8 giờ 15 phút | 2,4 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.79% | ||
| 33 | 0,03035 US$ | 912 ngày 1 giờ 48 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,064401 US$ | 799 ngày 5 giờ 42 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,00003145 US$ | 343 ngày 10 giờ 34 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,00001967 US$ | 466 ngày 9 giờ 56 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,069563 US$ | 351 ngày 16 giờ 27 phút | 2,2 N US$ | 15,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,00002772 US$ | 1.000 ngày 18 giờ 37 phút | 2,1 N US$ | 10,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,08887 US$ | 830 ngày 1 giờ 56 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 2,09 US$ | 1.048 ngày 17 giờ 6 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,0003576 US$ | 787 ngày 17 giờ 12 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 3.430,13 US$ | 891 ngày 14 giờ 10 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 3,33 US$ | 888 ngày 23 giờ 55 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,8988 US$ | 712 ngày 23 giờ 38 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,0003352 US$ | 667 ngày 18 giờ 30 phút | 1,8 N US$ | 335,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 142,71 US$ | 785 ngày 1 giờ 55 phút | 1,6 N US$ | 6,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,001252 US$ | 505 ngày 1 giờ 52 phút | 1,6 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,0001585 US$ | 345 ngày 8 giờ 6 phút | 1,6 N US$ | 832,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,071885 US$ | 805 ngày 1 giờ 23 phút | 1,6 N US$ | 150,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,09248 US$ | 193 ngày 1 giờ 6 phút | 1,5 N US$ | 92,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 15 tháng 8, 2026, có 1482 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.751.283,53 US$, với khối lượng giao dịch là 28.467,40 US$ trong 1114 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



