- 24 giờ Giao dịch3.282
- 24 giờ Khối lượng285,2 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,01 US$ | 951 ngày 14 giờ 54 phút | 594,3 N US$ | 61,1 N US$ | 3 | 16,79 US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.00% | ||
| 2 | 0,007911 US$ | - | 186 N US$ | 7,9 Tr US$ | 38 | 7,5 N US$ | 0% | 1.34% | -1.00% | 41.64% | ||
| 3 | 0,0002292 US$ | 428 ngày 13 giờ 45 phút | 149 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.04% | ||
| 4 | 0,06292 US$ | 1.100 ngày 17 giờ 12 phút | 145,8 N US$ | 44,5 Tr US$ | 36 | 2,7 N US$ | 0% | 0.22% | -0.01% | 3.58% | ||
| 5 | 83.976,77 US$ | 679 ngày 21 giờ 14 phút | 138,1 N US$ | 14,5 Tr US$ | 19 | 987,72 US$ | 0% | 0% | 0.37% | -0.01% | ||
| 6 | 0,051033 US$ | 1.100 ngày 17 giờ 2 phút | 135,7 N US$ | 105,1 Tr US$ | 6 | 1,3 N US$ | 0% | 1.11% | 0.79% | 3.47% | ||
| 7 | 0,0001049 US$ | 227 ngày 17 giờ 23 phút | 125 N US$ | 1,2 Tr US$ | 132 | 1,8 N US$ | 0% | 0.17% | 0.40% | 8.70% | ||
| 8 | 2.679,81 US$ | 1.100 ngày 16 giờ 55 phút | 91,1 N US$ | 34,7 Tr US$ | 8 | 592,05 US$ | -0.04% | 0.07% | 0.72% | 0.96% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.100 ngày 15 giờ 56 phút | 36,5 N US$ | 179,4 Tr US$ | 46 | 16 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,07729 US$ | 1.099 ngày 14 giờ 25 phút | 34,3 N US$ | 21 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0002398 US$ | 405 ngày 18 giờ 40 phút | 31,2 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.25% | ||
| 12 | 0,0001827 US$ | 511 ngày 21 giờ 5 phút | 30 N US$ | 182,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.46% | ||
| 13 | 0,051031 US$ | 1.100 ngày 16 giờ 52 phút | 29,1 N US$ | 104,8 Tr US$ | 6 | 77,5 US$ | 0% | 0.22% | 0.42% | 3.39% | ||
| 14 | 0,06301 US$ | 1.100 ngày 16 giờ 8 phút | 23,3 N US$ | 44,5 Tr US$ | 11 | 403,9 US$ | 0% | 0.61% | 0.39% | 3.82% | ||
| 15 | 0,08083 US$ | 1.100 ngày 15 giờ 39 phút | 22,2 N US$ | 21,9 Tr US$ | 8 | 204,88 US$ | 0% | 0.42% | 0.78% | 3.73% | ||
| 16 | 1,55 US$ | 1.100 ngày 15 giờ 58 phút | 16,3 N US$ | 5,9 Tr US$ | 11 | 473,39 US$ | 0.23% | 1.14% | 2.30% | 3.76% | ||
| 17 | 83.172,76 US$ | 1.100 ngày 16 giờ 11 phút | 13,7 N US$ | 42 Tr US$ | 3 | 14,23 US$ | 0% | 0% | -0.41% | -0.09% | ||
| 18 | 0,0002174 US$ | 432 ngày 4 giờ 49 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,055792 US$ | 1.100 ngày 15 giờ 54 phút | 8,8 N US$ | 3,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.43% | ||
| 20 | 0,06814 US$ | 1.099 ngày 15 giờ 3 phút | 6,2 N US$ | 210,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,051023 US$ | 1.100 ngày 15 giờ 52 phút | 5,8 N US$ | 104 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.72% | ||
| 22 | 2.606,34 US$ | 1.008 ngày 18 giờ 9 phút | 5,6 N US$ | 24,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,0002355 US$ | 385 ngày 13 giờ 7 phút | 5,6 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.56% | ||
| 24 | 0,07151 US$ | 873 ngày 7 giờ 50 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,00001128 US$ | 558 ngày 16 giờ 34 phút | 3,8 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,00002441 US$ | 917 ngày 10 giờ 48 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,0111966 US$ | 912 ngày 2 giờ 22 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,09612 US$ | 1.100 ngày 15 giờ 49 phút | 3,2 N US$ | 1,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.72% | ||
| 29 | 0,9997 US$ | 336 ngày 23 giờ 14 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,07074 US$ | 873 ngày 7 giờ 49 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,0101462 US$ | 899 ngày 12 giờ 18 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,074444 US$ | 854 ngày 21 giờ 6 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,092298 US$ | 713 ngày 19 giờ 26 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,054576 US$ | 106 ngày 10 giờ 6 phút | 2,6 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 3,79 US$ | 1.025 ngày 4 giờ 30 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,069781 US$ | 392 ngày 2 phút | 2,4 N US$ | 16,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,03035 US$ | 952 ngày 9 giờ 23 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,064401 US$ | 839 ngày 13 giờ 17 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,00003145 US$ | 383 ngày 18 giờ 9 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,00003197 US$ | 1.041 ngày 2 giờ 12 phút | 2,3 N US$ | 11,9 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.86% | ||
| 41 | 0,00001967 US$ | 506 ngày 17 giờ 30 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,0002297 US$ | 385 ngày 15 giờ 41 phút | 2,2 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.05% | ||
| 43 | 2,09 US$ | 1.089 ngày 40 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,0003576 US$ | 828 ngày 47 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 3.430,13 US$ | 931 ngày 21 giờ 45 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 3,33 US$ | 929 ngày 7 giờ 30 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,8988 US$ | 753 ngày 7 giờ 13 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,072266 US$ | 845 ngày 8 giờ 57 phút | 1,9 N US$ | 181,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,0003352 US$ | 708 ngày 2 giờ 5 phút | 1,8 N US$ | 335,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,000167 US$ | 913 ngày 21 giờ 37 phút | 1,8 N US$ | 4,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 25 tháng 9, 2026, có 1482 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.751.283,53 US$, với khối lượng giao dịch là 285.229,97 US$ trong 3282 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



