- 24 giờ Giao dịch2.212
- 24 giờ Khối lượng178,1 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,01 US$ | 931 ngày 10 giờ 6 phút | 594,3 N US$ | 71,3 N US$ | 2 | 32,55 US$ | 0% | 0.02% | 0.02% | -0.02% | ||
| 2 | 0,05618 US$ | 1.080 ngày 12 giờ 24 phút | 141,4 N US$ | 40,4 Tr US$ | 38 | 4,8 N US$ | 0% | 0% | -0.16% | -2.76% | ||
| 3 | 0,069462 US$ | 1.080 ngày 12 giờ 14 phút | 129,2 N US$ | 96,2 Tr US$ | 9 | 761,42 US$ | 0% | 0.58% | 0.11% | -2.65% | ||
| 4 | 0,0001815 US$ | 408 ngày 8 giờ 57 phút | 126,8 N US$ | 953,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 79.536,46 US$ | 659 ngày 16 giờ 26 phút | 124,6 N US$ | 13,8 Tr US$ | 6 | 124,26 US$ | 0% | 0% | -0.08% | -1.37% | ||
| 6 | 2.436,51 US$ | 1.080 ngày 12 giờ 7 phút | 80,4 N US$ | 31,6 Tr US$ | 16 | 3,5 N US$ | 0% | 1.85% | 0.25% | -2.90% | ||
| 7 | 0,0000705 US$ | 207 ngày 12 giờ 35 phút | 64,2 N US$ | 784,1 N US$ | 35 | 559,24 US$ | 0% | -0.03% | 0.19% | -3.46% | ||
| 8 | 0,07265 US$ | 1.079 ngày 9 giờ 37 phút | 44 N US$ | 20 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 8 phút | 36,4 N US$ | 179,4 Tr US$ | 32 | 8,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,069457 US$ | 1.080 ngày 12 giờ 4 phút | 27,6 N US$ | 96,1 Tr US$ | 2 | 1,4 US$ | 0% | -0.16% | -0.16% | -3.33% | ||
| 11 | 0,0001606 US$ | 491 ngày 16 giờ 17 phút | 26,8 N US$ | 160,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.79% | ||
| 12 | 0,05592 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 20 phút | 22 N US$ | 40,2 Tr US$ | 29 | 413 US$ | 0% | -0.17% | 0.05% | -3.19% | ||
| 13 | 1,39 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 10 phút | 19 N US$ | 5,3 Tr US$ | 7 | 1,2 N US$ | 0% | 0.72% | -5.20% | -3.99% | ||
| 14 | 0,07301 US$ | 1.080 ngày 10 giờ 51 phút | 14,9 N US$ | 20,1 Tr US$ | 10 | 345,31 US$ | 0% | 0% | 0.03% | -1.62% | ||
| 15 | 78.820,12 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 23 phút | 12,6 N US$ | 39,8 Tr US$ | 2 | 6,94 US$ | 0% | 0% | -0.02% | -3.04% | ||
| 16 | 0,0002174 US$ | 412 ngày | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,002306 US$ | - | 8,7 N US$ | 2,3 Tr US$ | 3 | 11,54 US$ | 0% | 0% | -0.55% | -5.74% | ||
| 18 | 0,055164 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 6 phút | 7,8 N US$ | 3,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.91% | ||
| 19 | 0,06196 US$ | 1.079 ngày 10 giờ 14 phút | 5,7 N US$ | 191,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,069531 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 4 phút | 5,5 N US$ | 96,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.19% | ||
| 21 | 2.506,08 US$ | 988 ngày 13 giờ 21 phút | 5,4 N US$ | 23,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,07151 US$ | 853 ngày 3 giờ 1 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,00001128 US$ | 538 ngày 11 giờ 46 phút | 3,8 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,00002441 US$ | 897 ngày 6 giờ | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,0111966 US$ | 891 ngày 21 giờ 34 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,9997 US$ | 316 ngày 18 giờ 26 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,07074 US$ | 853 ngày 3 giờ 1 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,0101462 US$ | 879 ngày 7 giờ 30 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,08594 US$ | 1.080 ngày 11 giờ 1 phút | 2,9 N US$ | 1,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.83% | ||
| 30 | 0,074444 US$ | 834 ngày 16 giờ 18 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,092298 US$ | 693 ngày 14 giờ 38 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,054576 US$ | 86 ngày 5 giờ 18 phút | 2,6 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 3,79 US$ | 1.004 ngày 23 giờ 42 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,069781 US$ | 371 ngày 19 giờ 14 phút | 2,4 N US$ | 16,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,03035 US$ | 932 ngày 4 giờ 35 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,064401 US$ | 819 ngày 8 giờ 29 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,00003255 US$ | 1.020 ngày 21 giờ 24 phút | 2,3 N US$ | 12,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.60% | ||
| 38 | 0,00003145 US$ | 363 ngày 13 giờ 21 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,00001967 US$ | 486 ngày 12 giờ 42 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,08887 US$ | 850 ngày 4 giờ 42 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 2,09 US$ | 1.068 ngày 19 giờ 52 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,0003576 US$ | 807 ngày 19 giờ 59 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,0001914 US$ | 365 ngày 10 giờ 53 phút | 2 N US$ | 1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 3.430,13 US$ | 911 ngày 16 giờ 56 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 3,33 US$ | 909 ngày 2 giờ 42 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 0,8988 US$ | 733 ngày 2 giờ 25 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,0003352 US$ | 687 ngày 21 giờ 17 phút | 1,8 N US$ | 335,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,0001672 US$ | 893 ngày 16 giờ 49 phút | 1,7 N US$ | 4,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 142,71 US$ | 805 ngày 4 giờ 41 phút | 1,6 N US$ | 6,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,071949 US$ | 825 ngày 4 giờ 9 phút | 1,6 N US$ | 156 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 4 tháng 9, 2026, có 1482 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.751.283,53 US$, với khối lượng giao dịch là 178.108,66 US$ trong 2212 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



