- 24 giờ Giao dịch2.385
- 24 giờ Khối lượng105,2 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,051829 US$ | 856 ngày 7 giờ 58 phút | 277,5 N US$ | 186 Tr US$ | 94 | 6,6 N US$ | -0.67% | -0.59% | -0.09% | -0.17% | ||
| 2 | 1,03 US$ | 707 ngày 5 giờ 51 phút | 248,8 N US$ | 2,3 Tr US$ | 10 | 700,79 US$ | 0% | -0.02% | 0.06% | 0.78% | ||
| 3 | 89.272,82 US$ | 435 ngày 12 giờ 10 phút | 243,6 N US$ | 15,4 Tr US$ | 5 | 660,16 US$ | 0% | 0% | 0.13% | -0.58% | ||
| 4 | 0,09115 US$ | 856 ngày 8 giờ 9 phút | 235 N US$ | 71,5 Tr US$ | 29 | 2 N US$ | 0.67% | 0.19% | -0.10% | 0.74% | ||
| 5 | 2.927,79 US$ | 856 ngày 7 giờ 51 phút | 97,3 N US$ | 38 Tr US$ | 8 | 1,3 N US$ | 0.76% | 0.42% | -0.30% | -0.96% | ||
| 6 | 0,05183 US$ | 856 ngày 7 giờ 49 phút | 48,3 N US$ | 186 Tr US$ | 34 | 522,27 US$ | 0% | -0.34% | 0.08% | -1.12% | ||
| 7 | 0,115 US$ | 856 ngày 6 giờ 36 phút | 43,3 N US$ | 30,6 Tr US$ | 21 | 18,5 N US$ | 0% | 0.36% | 0.42% | 0.55% | ||
| 8 | 0,006099 US$ | 324 ngày 6 giờ 58 phút | 39,9 N US$ | 610 Tr US$ | 8 | 138,09 US$ | 0% | -0.02% | 0.37% | 1.79% | ||
| 9 | 1 US$ | 856 ngày 6 giờ 53 phút | 25,9 N US$ | 179,4 Tr US$ | 6 | 751,19 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 1,88 US$ | 856 ngày 6 giờ 55 phút | 19,7 N US$ | 7,1 Tr US$ | 4 | 206,74 US$ | 0% | -1.33% | -1.43% | -1.78% | ||
| 11 | 0,09071 US$ | 856 ngày 7 giờ 5 phút | 18,5 N US$ | 71,2 Tr US$ | 6 | 120,87 US$ | 0% | -0.31% | -0.80% | -0.67% | ||
| 12 | 89.304,09 US$ | 856 ngày 7 giờ 8 phút | 17,2 N US$ | 45 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.04% | ||
| 13 | 0,1149 US$ | 855 ngày 5 giờ 22 phút | 14,4 N US$ | 30,6 Tr US$ | 1 | 411,74 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.04% | ||
| 14 | 0,057814 US$ | 856 ngày 6 giờ 51 phút | 12,1 N US$ | 5 Tr US$ | 1 | 31,38 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.24% | ||
| 15 | 3.115,77 US$ | 764 ngày 9 giờ 6 phút | 10,6 N US$ | 107,2 Tr US$ | 1 | 14,14 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.08% | ||
| 16 | 0,00001547 US$ | 184 ngày 4 giờ 42 phút | 9,7 N US$ | 81,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,0002174 US$ | 187 ngày 19 giờ 45 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,051835 US$ | 856 ngày 6 giờ 49 phút | 9,2 N US$ | 186,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.86% | ||
| 19 | 89.261,85 US$ | - | 8,9 N US$ | 15,4 Tr US$ | 1 | 11,1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,00004702 US$ | 267 ngày 12 giờ 2 phút | 6,8 N US$ | 47 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,1109 US$ | 855 ngày 5 giờ 59 phút | 6,3 N US$ | 348,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 88.635,98 US$ | 855 ngày 8 giờ 11 phút | 6,3 N US$ | 44,7 Tr US$ | 1 | 10,58 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.21% | ||
| 23 | 0,00001665 US$ | 314 ngày 7 giờ 31 phút | 5,5 N US$ | 16,7 N US$ | 4 | <1 US$ | 0% | 0% | -1.09% | -1.36% | ||
| 24 | 0,052147 US$ | 147 ngày 14 giờ 58 phút | 4,7 N US$ | 35,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,00005232 US$ | 796 ngày 17 giờ 9 phút | 4,3 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,1236 US$ | 856 ngày 6 giờ 46 phút | 4,2 N US$ | 2,5 Tr US$ | 2 | 31,73 US$ | 0% | -1.12% | -1.12% | -0.38% | ||
| 27 | 0,07151 US$ | 628 ngày 22 giờ 46 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,00002441 US$ | 673 ngày 1 giờ 45 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,0003835 US$ | 669 ngày 12 giờ 34 phút | 3,3 N US$ | 10,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,0111966 US$ | 667 ngày 17 giờ 18 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 89.536,88 US$ | 855 ngày 7 giờ 50 phút | 3,1 N US$ | 45,2 Tr US$ | 1 | 10,69 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.15% | ||
| 32 | 0,9997 US$ | 92 ngày 14 giờ 11 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,073664 US$ | 600 ngày 23 giờ 54 phút | 3 N US$ | 293,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,07074 US$ | 628 ngày 22 giờ 46 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,0101462 US$ | 655 ngày 3 giờ 15 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,074444 US$ | 610 ngày 12 giờ 3 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,092298 US$ | 469 ngày 10 giờ 23 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 3,79 US$ | 780 ngày 19 giờ 27 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,3539 US$ | 856 ngày 6 giờ 5 phút | 2,4 N US$ | 3,6 Tr US$ | 1 | 8,44 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.30% | ||
| 40 | 0,03035 US$ | 708 ngày 19 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,064401 US$ | 595 ngày 4 giờ 14 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,051837 US$ | 854 ngày 10 giờ 47 phút | 2,3 N US$ | 186,7 Tr US$ | 11 | 4,98 US$ | 0% | 0.63% | -0.39% | -0.21% | ||
| 43 | 0,00003145 US$ | 139 ngày 9 giờ 6 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,00001967 US$ | 262 ngày 8 giờ 27 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,08887 US$ | 626 ngày 27 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 2,39 US$ | 856 ngày 7 giờ 13 phút | 2,1 N US$ | 972,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.42% | ||
| 47 | 2,09 US$ | 844 ngày 15 giờ 37 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,0003576 US$ | 583 ngày 15 giờ 44 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 3.430,13 US$ | 687 ngày 12 giờ 41 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 3,33 US$ | 684 ngày 22 giờ 27 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 23 tháng 1, 2026, có 1335 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.591.377,67 US$, với khối lượng giao dịch là 105.219,90 US$ trong 2385 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



