- 24 giờ Giao dịch2.965
- 24 giờ Khối lượng172,9 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,051911 US$ | 835 ngày 3 giờ 30 phút | 277,8 N US$ | 194,3 Tr US$ | 25 | 4,6 N US$ | 0% | 0.80% | 1.72% | 4.87% | ||
| 2 | 89.921,25 US$ | 414 ngày 7 giờ 42 phút | 262,4 N US$ | 15,6 Tr US$ | 13 | 2,6 N US$ | 0% | 0.43% | 1.30% | 2.58% | ||
| 3 | 1,03 US$ | 686 ngày 1 giờ 23 phút | 248,9 N US$ | 2,1 Tr US$ | 10 | 1,8 N US$ | 0% | -0.08% | 0.02% | -0.32% | ||
| 4 | 0,09474 US$ | 835 ngày 3 giờ 41 phút | 246,7 N US$ | 74,2 Tr US$ | 60 | 5,8 N US$ | 0% | 0.58% | 1.26% | 4.89% | ||
| 5 | 3.055,41 US$ | 835 ngày 3 giờ 24 phút | 100,9 N US$ | 39,6 Tr US$ | 8 | 1,1 N US$ | 0% | 0% | 1.05% | 2.53% | ||
| 6 | 0,12 US$ | 835 ngày 2 giờ 8 phút | 57,9 N US$ | 31,5 Tr US$ | 17 | 3,5 N US$ | 0% | 0.96% | 2.36% | 5.75% | ||
| 7 | 0,0519 US$ | 835 ngày 3 giờ 21 phút | 49,4 N US$ | 193,2 Tr US$ | 9 | 180,28 US$ | 0% | 0.10% | 0.93% | 4.70% | ||
| 8 | 0,0002079 US$ | 247 ngày 19 giờ 37 phút | 45 N US$ | 2,1 Tr US$ | 109 | 1,3 N US$ | -0.53% | 0.86% | 0.07% | 1.76% | ||
| 9 | 0,006846 US$ | 303 ngày 2 giờ 30 phút | 41,9 N US$ | 684,6 Tr US$ | 8 | 279,16 US$ | 0% | 0.75% | 1.15% | 3.01% | ||
| 10 | 1 US$ | 835 ngày 2 giờ 25 phút | 25,4 N US$ | 179,4 Tr US$ | 19 | 2,6 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 1,9 US$ | 835 ngày 2 giờ 27 phút | 20,1 N US$ | 7,2 Tr US$ | 4 | 88,63 US$ | 0% | 0% | 0.78% | 1.69% | ||
| 12 | 0,09484 US$ | 835 ngày 2 giờ 37 phút | 18,8 N US$ | 74,4 Tr US$ | 6 | 144,74 US$ | 0% | 0.36% | 1.37% | 5.17% | ||
| 13 | 89.216,18 US$ | 835 ngày 2 giờ 40 phút | 17,5 N US$ | 45 Tr US$ | 2 | 28,8 US$ | 0% | 0% | 0.80% | 2.12% | ||
| 14 | 3.096,6 US$ | 743 ngày 4 giờ 38 phút | 15,2 N US$ | 106,6 Tr US$ | 9 | 5 N US$ | 0% | 0% | -0.16% | -0.18% | ||
| 15 | 0,12 US$ | 834 ngày 54 phút | 13,6 N US$ | 31,5 Tr US$ | 8 | 698,53 US$ | 0% | 0.47% | 1.63% | 4.94% | ||
| 16 | 0,05754 US$ | 835 ngày 2 giờ 23 phút | 11,9 N US$ | 4,9 Tr US$ | 7 | 64,03 US$ | 0% | -0.62% | -0.62% | 6.86% | ||
| 17 | 0,00001392 US$ | 163 ngày 14 phút | 11,8 N US$ | 73,1 N US$ | 4 | 668,75 US$ | 0% | 0% | 0.06% | 5.64% | ||
| 18 | 0,051899 US$ | 835 ngày 2 giờ 21 phút | 9,4 N US$ | 193 Tr US$ | 2 | 7,96 US$ | 0% | 0.45% | 0.45% | 4.54% | ||
| 19 | 0,0002174 US$ | 166 ngày 15 giờ 17 phút | 9,2 N US$ | 217 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,00004668 US$ | 246 ngày 7 giờ 34 phút | 6,9 N US$ | 46,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 89.406,35 US$ | 834 ngày 3 giờ 43 phút | 6,1 N US$ | 45,1 Tr US$ | 3 | 54,1 US$ | 0% | 0.42% | 0.42% | 1.63% | ||
| 22 | 0,00001676 US$ | 293 ngày 3 giờ 3 phút | 5,6 N US$ | 16,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.11% | ||
| 23 | 0,1074 US$ | 834 ngày 1 giờ 31 phút | 5,6 N US$ | 341,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,052147 US$ | 126 ngày 10 giờ 31 phút | 4,7 N US$ | 35,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,00005602 US$ | 775 ngày 12 giờ 41 phút | 4,6 N US$ | 20,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.24% | ||
| 26 | 0,1333 US$ | 835 ngày 2 giờ 18 phút | 4,5 N US$ | 2,7 Tr US$ | 6 | 110,33 US$ | 0% | 0% | 4.36% | 10.98% | ||
| 27 | 0,07151 US$ | 607 ngày 18 giờ 18 phút | 3,8 N US$ | 715,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,00002441 US$ | 651 ngày 21 giờ 17 phút | 3,7 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,0004259 US$ | 648 ngày 8 giờ 6 phút | 3,5 N US$ | 11,3 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.22% | ||
| 30 | 0,0111966 US$ | 646 ngày 12 giờ 51 phút | 3,2 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 86.510,07 US$ | 834 ngày 3 giờ 22 phút | 3,1 N US$ | 43,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,9997 US$ | 71 ngày 9 giờ 43 phút | 3,1 N US$ | 179,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,073662 US$ | 579 ngày 19 giờ 26 phút | 3 N US$ | 293 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,07074 US$ | 607 ngày 18 giờ 18 phút | 3 N US$ | 707,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,0101462 US$ | 633 ngày 22 giờ 47 phút | 3 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,074444 US$ | 589 ngày 7 giờ 35 phút | 2,8 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,092298 US$ | 448 ngày 5 giờ 55 phút | 2,6 N US$ | 148,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 3,79 US$ | 759 ngày 14 giờ 59 phút | 2,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,3641 US$ | 835 ngày 1 giờ 37 phút | 2,5 N US$ | 3,8 Tr US$ | 1 | 6,88 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.64% | ||
| 40 | 0,051889 US$ | 833 ngày 6 giờ 19 phút | 2,4 N US$ | 192 Tr US$ | 6 | 1,13 US$ | 0% | 0.39% | 0.34% | 4.46% | ||
| 41 | 0,03035 US$ | 686 ngày 19 giờ 52 phút | 2,3 N US$ | 790 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,064401 US$ | 573 ngày 23 giờ 46 phút | 2,3 N US$ | 1,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,00003145 US$ | 118 ngày 4 giờ 38 phút | 2,3 N US$ | 165,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,00001967 US$ | 241 ngày 3 giờ 59 phút | 2,2 N US$ | 18,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,08887 US$ | 604 ngày 19 giờ 59 phút | 2,1 N US$ | 8,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 2,09 US$ | 823 ngày 11 giờ 9 phút | 2 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,0003576 US$ | 562 ngày 11 giờ 16 phút | 2 N US$ | 36 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 3.430,13 US$ | 666 ngày 8 giờ 13 phút | 1,9 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 3,33 US$ | 663 ngày 17 giờ 59 phút | 1,9 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,8988 US$ | 487 ngày 17 giờ 42 phút | 1,9 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
VVS V3 là gì?
VVS Finance V3, also branded as Flawless Liquidity, is a major upgrade to the VVS decentralized exchange on Cronos, designed to significantly boost capital efficiency for liquidity providers and traders. The upgrade introduces concentrated liquidity pools that allow users to allocate capital precisely within active trading ranges, unlocking better fee earnings with less collateral deployment. Users can also select from multiple fee tiers to match market volatility, enabling customized trading experiences. V3 includes dynamic features like “active liquidity,” where positions become inactive and stop earning fees when market prices move outside a user’s chosen range, and “range limit orders,” which smoothly convert one asset to another when a specified price zone is reached while still earning fee rewards. Liquidity positions are represented as non-fungible tokens (NFTs), enabling ownership of unique price curves and facilitating composable liquidity strategies.
Dữ liệu thời gian thực của VVS V3
Tính đến 2 tháng 1, 2026, có 1287 cặp giao dịch trên DEX VVS V3. TVL (Total Value Locked) là 1.684.873,24 US$, với khối lượng giao dịch là 172.914,05 US$ trong 2965 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
VVS V3 là gì?
VVS V3, còn gọi là Flawless Liquidity, là phiên bản nâng cấp của sàn giao dịch phi tập trung VVS trên mạng Cronos. Nó giới thiệu thanh khoản tập trung, nhiều mức phí và giao diện người dùng cải thiện để giao dịch và cung cấp thanh khoản hiệu quả hơn.
Phí giao dịch trên VVS V3 là gì?
VVS V3 hỗ trợ bốn mức phí: 0.01%, 0.05%, 0.30% và 1%. Các mức này cho phép nhà giao dịch chọn những giao dịch hoán đổi tiết kiệm chi phí nhất trong khi nhà cung cấp thanh khoản nhận được phần thưởng cạnh tranh.
Tính năng chính của VVS V3 là gì?
Tính năng chính là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các khoảng giá cụ thể. Điều này cải thiện hiệu quả vốn và tăng thu nhập từ phí. Mỗi vị thế được đại diện dưới dạng NFT và bao gồm logic lệnh giới hạn.



