- 24 giờ Giao dịch559
- 24 giờ Khối lượng113,2 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 669 ngày 16 giờ 18 phút | 1,5 Tr US$ | 82,5 Tr US$ | 1 | 97,52 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 2 | 0,9999 US$ | 315 ngày 9 giờ 52 phút | 1,5 Tr US$ | 432,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.03% | ||
| 3 | 0,9993 US$ | 673 ngày 17 giờ 29 phút | 1,4 Tr US$ | 82,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.03% | ||
| 4 | 0,999 US$ | 311 ngày 21 giờ 39 phút | 1,3 Tr US$ | 432 Tr US$ | 5 | 419,3 US$ | 0% | -0.00% | -0.02% | -0.03% | ||
| 5 | 2.735,36 US$ | 721 ngày 23 giờ 26 phút | 161,6 N US$ | 76,6 Tr US$ | 6 | 11,7 N US$ | 0% | -0.66% | -0.66% | -0.66% | ||
| 6 | 1 US$ | 562 ngày 23 giờ 12 phút | 53,3 N US$ | 16,3 N US$ | 1 | 97,52 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 7 | 0,5492 US$ | 1.172 ngày 23 giờ 7 phút | 14,3 N US$ | 5,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.20% | ||
| 8 | 0,202 US$ | 369 ngày 16 giờ 48 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 2.737,74 US$ | 876 ngày 18 giờ 20 phút | 8,5 N US$ | 76,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.80% | ||
| 10 | 0,065554 US$ | 996 ngày 4 giờ 36 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.486,23 US$ | 1.038 ngày 16 giờ 27 phút | 4,3 N US$ | 351,7 Tr US$ | 1 | 114,3 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.48% | ||
| 12 | 0,5487 US$ | 1.171 ngày 9 giờ 4 phút | 3,5 N US$ | 5,9 Tr US$ | 21 | 230,32 US$ | 0% | -0.02% | 0.10% | -0.74% | ||
| 13 | 0,062324 US$ | 963 ngày 12 giờ 10 phút | 3,2 N US$ | 2,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,053128 US$ | 365 ngày 12 giờ 33 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,01752 US$ | 665 ngày 16 giờ 4 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,9994 US$ | 672 ngày 17 giờ 57 phút | 1,9 N US$ | 82,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.08% | ||
| 17 | 2.724,58 US$ | 1.015 ngày 8 giờ 56 phút | 1,4 N US$ | 76,3 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.01% | ||
| 18 | 100.338,09 US$ | 806 ngày 20 giờ 8 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1 US$ | 1.172 ngày 23 giờ 4 phút | 1,3 N US$ | 11,6 Tr US$ | 3 | 29,91 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,0005825 US$ | 633 ngày 17 giờ 57 phút | 1,2 N US$ | 8,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1,09 US$ | 1.054 ngày 13 phút | 1,1 N US$ | 350,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,063453 US$ | 399 ngày 5 giờ 34 phút | 1,1 N US$ | 5,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 10 tháng 10, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 13.233.137,16 US$, với khối lượng giao dịch là 113.179,28 US$ trong 559 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



