WhatToFarm
/
Bắt đầu
  • 24 giờ Giao dịch54.047
  • 24 giờ Khối lượng11,6 Tr US$
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
1 US$266 ngày 13 giờ 41 phút10,6 Tr US$140,3 Tr US$135324,8 N US$0%-0.00%-0.00%-0.05%
2
0,9994 US$185 ngày 15 giờ 6 phút5,8 Tr US$140,2 Tr US$205239,1 N US$0.15%-0.11%-0.17%-0.28%
3
1,19 US$263 ngày 13 giờ 54 phút4,1 Tr US$13,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%-0.10%
4
4.353,97 US$262 ngày 13 giờ 7 phút2,4 Tr US$347,9 Tr US$1141,3 N US$0%-0.06%0.90%-3.30%
5
4.681,02 US$315 ngày 19 giờ 9 phút2,3 Tr US$368,3 Tr US$2165,3 N US$0%1.06%0.96%-3.07%
6
1 US$267 ngày 13 giờ 13 phút1,7 Tr US$140,4 Tr US$44166,1 N US$0%0.04%0.04%-0.02%
7
1 US$263 ngày 12 giờ 2 phút1,5 Tr US$140,3 Tr US$102115 N US$-0.00%-0.00%0.02%-0.03%
8
0,01484 US$186 ngày 13 giờ 14 phút1,4 Tr US$59,6 Tr US$8526,2 N US$0%-0.12%0.68%-6.82%
9
1 US$156 ngày 18 giờ 56 phút52,8 N US$99,4 N US$22 N US$0%0%0.02%0.04%
10
0,0001298 US$742 ngày 13 giờ 55 phút39,8 N US$13 N US$0<1 US$0%0%0%0%
11
1,13 US$766 ngày 18 giờ 51 phút17,6 N US$19,3 Tr US$5.3462,2 N US$0.01%-0.65%0.85%-10.65%
12
4.677,02 US$470 ngày 14 giờ 3 phút17,4 N US$143,7 Tr US$14317,12 US$0%0.45%0.73%-2.76%
13
0,051029 US$590 ngày 19 phút13 N US$10,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
14
4.358,26 US$632 ngày 12 giờ 10 phút11 N US$348,2 Tr US$310,35 US$0%-0.20%-0.20%-3.30%
15
1,13 US$660 ngày 15 giờ 38 phút9,3 N US$29,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%-0.19%
16
4.358,26 US$623 ngày 19 giờ 16 phút9,2 N US$348,2 Tr US$15158,59 US$0%-0.16%0.80%-3.31%
17
0,069167 US$557 ngày 7 giờ 53 phút9,2 N US$9,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
18
1,13 US$765 ngày 4 giờ 48 phút7,5 N US$19,4 Tr US$1213,89 US$0%-0.03%1.81%-9.67%
19
1 US$766 ngày 18 giờ 48 phút6,8 N US$442,4 Tr US$2.659855,3 US$-0.02%-0.02%-0.02%-0.04%
20
4.607,16 US$308 ngày 16 giờ 22 phút6 N US$363,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%-4.32%
21
0,006345 US$227 ngày 13 giờ 41 phút4,8 N US$88,8 N US$0<1 US$0%0%0%-4.83%
22
4.347,74 US$765 ngày 4 giờ 58 phút2,9 N US$347,4 Tr US$36912,95 US$0%0.08%0.52%-3.54%
23
0,01752 US$259 ngày 11 giờ 48 phút2,8 N US$70,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
24
4.291,91 US$547 ngày 23 giờ 53 phút2,7 N US$342,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%-4.87%
25
4.660,91 US$609 ngày 4 giờ 40 phút2,2 N US$143,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%-3.53%
26
4.352,57 US$765 ngày 4 giờ 57 phút2,2 N US$347,8 Tr US$780,72 US$0%-0.35%0.57%-3.22%
27
4.508,02 US$308 ngày 14 giờ 40 phút1,7 N US$361,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
28
4.358,01 US$765 ngày 4 giờ 34 phút1,6 N US$348,2 Tr US$930,54 US$0%0%0.78%-3.07%
29
1,14 US$765 ngày 4 giờ 48 phút1,6 N US$19,4 Tr US$813,52 US$0%0%-0.02%-9.44%
30
100.338,09 US$400 ngày 15 giờ 52 phút1,3 N US$27,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%

Agni Finance là gì?

Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.

Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance

Tính đến 29 tháng 8, 2025, có 208 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 41.934.555,34 US$, với khối lượng giao dịch là 11.592.748,75 US$ trong 54047 giao dịch trong 24 giờ qua.

Câu hỏi thường gặp

Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).

Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.

Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.

Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech