- 24 giờ Giao dịch1.414
- 24 giờ Khối lượng571,3 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 133 ngày 18 giờ 23 phút | 4,4 Tr US$ | 460,4 Tr US$ | 8 | 719,13 US$ | -0.02% | -0.02% | 0.00% | -0.00% | ||
| 2 | 1,22 US$ | 488 ngày 2 giờ 41 phút | 4,2 Tr US$ | 337,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.71% | ||
| 3 | 0,9987 US$ | 410 ngày 3 giờ 53 phút | 3,7 Tr US$ | 185,7 Tr US$ | 35 | 28,7 N US$ | 0% | -0.09% | -0.29% | 0.02% | ||
| 4 | 0,9999 US$ | 492 ngày 2 giờ | 1,7 Tr US$ | 185,9 Tr US$ | 7 | 4,6 N US$ | 0% | 0.02% | -0.00% | 0.01% | ||
| 5 | 0,9994 US$ | 488 ngày 49 phút | 1,5 Tr US$ | 185,9 Tr US$ | 27 | 20,7 N US$ | 0% | -0.02% | -0.01% | 0.01% | ||
| 6 | 0,9951 US$ | 491 ngày 2 giờ 29 phút | 731,9 N US$ | 185,1 Tr US$ | 10 | 3,3 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | -0.78% | ||
| 7 | 1 US$ | 381 ngày 7 giờ 43 phút | 53,1 N US$ | 69,9 N US$ | 6 | 57,85 US$ | 0% | 0% | 0.00% | -0.02% | ||
| 8 | 0,0001229 US$ | 967 ngày 2 giờ 43 phút | 40 N US$ | 12,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,677 US$ | 991 ngày 7 giờ 38 phút | 14,5 N US$ | 7,6 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.41% | ||
| 10 | 0,202 US$ | 188 ngày 1 giờ 20 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.438,89 US$ | 695 ngày 2 giờ 51 phút | 8,4 N US$ | 72,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.61% | ||
| 12 | 0,065554 US$ | 814 ngày 13 giờ 7 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 72.925,63 US$ | 638 ngày 22 giờ 13 phút | 5,9 N US$ | 19,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.05% | ||
| 14 | 0,063335 US$ | 781 ngày 20 giờ 41 phút | 4,3 N US$ | 3,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,6783 US$ | 989 ngày 17 giờ 35 phút | 3,9 N US$ | 7,6 Tr US$ | 10 | 153,45 US$ | 0.09% | 0.33% | 0.63% | 1.82% | ||
| 16 | 0,053128 US$ | 183 ngày 21 giờ 4 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,069313 US$ | 217 ngày 14 giờ 5 phút | 3,1 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,01752 US$ | 484 ngày 35 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,001122 US$ | 452 ngày 2 giờ 29 phút | 1,7 N US$ | 15,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.450,01 US$ | 833 ngày 17 giờ 27 phút | 1,4 N US$ | 72,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.04% | ||
| 21 | 2.289,62 US$ | 772 ngày 12 giờ 40 phút | 1,3 N US$ | 67,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 100.338,09 US$ | 625 ngày 4 giờ 39 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1 US$ | 991 ngày 7 giờ 36 phút | 1,3 N US$ | 30,8 Tr US$ | 3 | 51,54 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1,08 US$ | 885 ngày 4 giờ 26 phút | 1,1 N US$ | 28,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 2.236,43 US$ | 989 ngày 17 giờ 45 phút | 1 N US$ | 287,3 Tr US$ | 4 | 8,71 US$ | 0% | 0.20% | 0.50% | 1.71% | ||
| 26 | 0,6756 US$ | 991 ngày 6 giờ 10 phút | 1 N US$ | 7,5 Tr US$ | 2 | 5,09 US$ | 0% | 0% | -0.19% | 0.40% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 11 tháng 4, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 17.369.645,60 US$, với khối lượng giao dịch là 571.277,67 US$ trong 1414 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



