- 24 giờ Giao dịch443
- 24 giờ Khối lượng98,3 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 609 ngày 5 giờ 17 phút | 1,5 Tr US$ | 64 Tr US$ | 17 | 201,9 US$ | 0.00% | 0.00% | 0.02% | 0.02% | ||
| 2 | 1 US$ | 254 ngày 22 giờ 51 phút | 1,5 Tr US$ | 431,3 Tr US$ | 15 | 71,73 US$ | 0% | -0.02% | -0.00% | -0.02% | ||
| 3 | 1 US$ | 613 ngày 6 giờ 27 phút | 1,4 Tr US$ | 64 Tr US$ | 9 | 322,96 US$ | 0% | -0.00% | 0.02% | 0.02% | ||
| 4 | 0,9994 US$ | 251 ngày 10 giờ 37 phút | 1,3 Tr US$ | 431 Tr US$ | 23 | 455,41 US$ | 0.00% | 0.00% | 0.02% | 0.00% | ||
| 5 | 2.047,04 US$ | 969 ngày 12 giờ 31 phút | 739,8 N US$ | 58,2 Tr US$ | 65 | 27,4 N US$ | 0% | -2.91% | -2.87% | -2.84% | ||
| 6 | 1 US$ | 502 ngày 12 giờ 11 phút | 53,2 N US$ | 34,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 7 | 0,4318 US$ | 1.112 ngày 12 giờ 5 phút | 14,1 N US$ | 6,1 Tr US$ | 4 | 7,87 US$ | 0% | -0.16% | 0.33% | 1.66% | ||
| 8 | 0,202 US$ | 309 ngày 5 giờ 47 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,065554 US$ | 935 ngày 17 giờ 34 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 2.079,49 US$ | 816 ngày 7 giờ 18 phút | 6,8 N US$ | 59,1 Tr US$ | 2 | 5,51 US$ | 0% | -0.42% | -0.42% | -1.40% | ||
| 11 | 64.310,07 US$ | 760 ngày 2 giờ 41 phút | 5 N US$ | 19,6 Tr US$ | 1 | 8,83 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,062806 US$ | 903 ngày 1 giờ 8 phút | 3,7 N US$ | 2,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 1.922,29 US$ | 978 ngày 5 giờ 25 phút | 3,3 N US$ | 305,7 Tr US$ | 1 | 1,92 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,053128 US$ | 305 ngày 1 giờ 31 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,4318 US$ | 1.110 ngày 22 giờ 3 phút | 3 N US$ | 6,1 Tr US$ | 22 | 135,86 US$ | 0% | -0.28% | 0.01% | 1.67% | ||
| 16 | 0,01752 US$ | 605 ngày 5 giờ 3 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,0009329 US$ | 573 ngày 6 giờ 56 phút | 1,5 N US$ | 13,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,9998 US$ | 612 ngày 6 giờ 56 phút | 1,4 N US$ | 65,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 100.338,09 US$ | 746 ngày 9 giờ 7 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 1 US$ | 1.112 ngày 12 giờ 3 phút | 1,3 N US$ | 13,3 Tr US$ | 5 | 10,24 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,063453 US$ | 338 ngày 18 giờ 33 phút | 1,1 N US$ | 5,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 1,09 US$ | 1.006 ngày 8 giờ 53 phút | 1,1 N US$ | 27,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.099,3 US$ | 954 ngày 21 giờ 55 phút | 1 N US$ | 59,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 10 tháng 8, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 13.233.137,16 US$, với khối lượng giao dịch là 98.276,53 US$ trong 443 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



