- 24 giờ Giao dịch3.982
- 24 giờ Khối lượng2,9 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 89.579,77 US$ | 327 ngày 12 giờ 37 phút | 9,5 Tr US$ | 23 Tr US$ | 52 | 39,4 N US$ | 0% | 0% | -1.22% | -3.66% | ||
| 2 | 1 US$ | 53 ngày 4 giờ 25 phút | 4,4 Tr US$ | 337 Tr US$ | 18 | 1,2 N US$ | 0% | 0.00% | 0.02% | 0.02% | ||
| 3 | 1,2 US$ | 407 ngày 12 giờ 43 phút | 4,1 Tr US$ | 7,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,9986 US$ | 329 ngày 13 giờ 55 phút | 2,6 Tr US$ | 72,2 Tr US$ | 94 | 52 N US$ | 0% | 0.08% | 0.33% | -0.11% | ||
| 5 | 0,9994 US$ | 411 ngày 12 giờ 2 phút | 1,7 Tr US$ | 72,3 Tr US$ | 21 | 4 N US$ | 0% | 0.02% | -0.00% | -0.02% | ||
| 6 | 0,9999 US$ | 407 ngày 10 giờ 51 phút | 1,5 Tr US$ | 72,3 Tr US$ | 45 | 43,9 N US$ | 0% | -0.02% | -0.04% | -0.00% | ||
| 7 | 0,003736 US$ | 330 ngày 12 giờ 3 phút | 988,1 N US$ | 15,2 Tr US$ | 4 | 135,37 US$ | 0% | 0% | -0.64% | 0.17% | ||
| 8 | 1 US$ | 300 ngày 17 giờ 45 phút | 53,1 N US$ | 43,7 N US$ | 21 | 21,7 N US$ | 0% | 0% | 0.01% | 0.09% | ||
| 9 | 0,8762 US$ | 910 ngày 17 giờ 40 phút | 15,2 N US$ | 12,7 Tr US$ | 4 | 4,9 US$ | 0% | 0% | -1.64% | -4.92% | ||
| 10 | 0,202 US$ | 107 ngày 11 giờ 21 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 3.255,75 US$ | 614 ngày 12 giờ 52 phút | 11 N US$ | 95,7 Tr US$ | 17 | 859,11 US$ | 0% | 0% | -2.35% | -6.15% | ||
| 12 | 0,051882 US$ | 733 ngày 23 giờ 9 phút | 9,7 N US$ | 18,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 89.579,77 US$ | 558 ngày 8 giờ 15 phút | 8,4 N US$ | 23 Tr US$ | 12 | 458,87 US$ | 0% | 0% | -1.22% | -3.66% | ||
| 14 | 0,057684 US$ | 103 ngày 7 giờ 5 phút | 7,6 N US$ | 7,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,065675 US$ | 701 ngày 6 giờ 42 phút | 6,4 N US$ | 5,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 3.007,6 US$ | 776 ngày 11 giờ | 5,9 N US$ | 251,8 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.15% | ||
| 17 | 0,88 US$ | 909 ngày 3 giờ 37 phút | 5 N US$ | 12,7 Tr US$ | 20 | 362,96 US$ | 0% | -0.05% | -0.14% | -4.61% | ||
| 18 | 1 US$ | 910 ngày 17 giờ 37 phút | 4,5 N US$ | 104 Tr US$ | 8 | 354,09 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,069313 US$ | 137 ngày 7 phút | 3,1 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,01752 US$ | 403 ngày 10 giờ 37 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,001547 US$ | 371 ngày 12 giờ 30 phút | 2,2 N US$ | 21,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 3.270,34 US$ | 753 ngày 3 giờ 29 phút | 1,8 N US$ | 96,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -5.96% | ||
| 23 | 1,09 US$ | 804 ngày 14 giờ 27 phút | 1,8 N US$ | 28,5 Tr US$ | 6 | 2,37 US$ | 0% | -0.09% | -0.63% | -2.93% | ||
| 24 | 3.001,56 US$ | 909 ngày 3 giờ 46 phút | 1,3 N US$ | 251,3 Tr US$ | 6 | 27,16 US$ | 0% | 0% | -0.77% | -6.48% | ||
| 25 | 100.338,09 US$ | 544 ngày 14 giờ 41 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 3.001,75 US$ | 909 ngày 3 giờ 47 phút | 1,2 N US$ | 251,3 Tr US$ | 8 | 29,11 US$ | 0% | 0.02% | -0.63% | -6.16% | ||
| 27 | 0,8785 US$ | 910 ngày 16 giờ 12 phút | 1,1 N US$ | 12,7 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.41% | ||
| 28 | 0,8786 US$ | 909 ngày 3 giờ 37 phút | 1,1 N US$ | 12,7 Tr US$ | 3 | 7,76 US$ | 0% | 0% | -0.81% | -2.82% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 20 tháng 1, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 38.066.201,87 US$, với khối lượng giao dịch là 2.889.997,23 US$ trong 3982 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



