- 24 giờ Giao dịch4.430
- 24 giờ Khối lượng2,2 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 189 ngày 12 giờ 17 phút | 4,4 Tr US$ | 335,2 Tr US$ | 4 | 577,78 US$ | 0% | -0.02% | -0.02% | -0.01% | ||
| 2 | 1,23 US$ | 543 ngày 20 giờ 36 phút | 4,2 Tr US$ | 103,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1 US$ | 465 ngày 21 giờ 48 phút | 3,2 Tr US$ | 115,6 Tr US$ | 174 | 96,5 N US$ | 0.52% | 0.41% | 0.50% | 0.71% | ||
| 4 | 0,9996 US$ | 547 ngày 19 giờ 54 phút | 1,7 Tr US$ | 115,1 Tr US$ | 19 | 2,1 N US$ | 0% | -0.02% | -0.02% | 0.07% | ||
| 5 | 1 US$ | 543 ngày 18 giờ 43 phút | 1,5 Tr US$ | 115,2 Tr US$ | 34 | 8,9 N US$ | 0% | 0.01% | 0.03% | -0.01% | ||
| 6 | 1 US$ | 546 ngày 20 giờ 23 phút | 846,6 N US$ | 115,5 Tr US$ | 39 | 15,9 N US$ | 0% | -0.16% | 0.48% | -0.05% | ||
| 7 | 1 US$ | 437 ngày 1 giờ 37 phút | 53,2 N US$ | 48 N US$ | 4 | 2,43 US$ | 0% | 0% | 0.02% | -0.14% | ||
| 8 | 0,0001229 US$ | 1.022 ngày 20 giờ 37 phút | 32,8 N US$ | 12,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,5143 US$ | 1.047 ngày 1 giờ 32 phút | 14,3 N US$ | 6,3 Tr US$ | 17 | 125,33 US$ | 0% | -0.89% | -1.44% | -5.67% | ||
| 10 | 0,202 US$ | 243 ngày 19 giờ 14 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,065554 US$ | 870 ngày 7 giờ 1 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 1.672,56 US$ | 750 ngày 20 giờ 45 phút | 5,9 N US$ | 48,1 Tr US$ | 7 | 24,76 US$ | 0% | -2.14% | -2.62% | -11.94% | ||
| 13 | 0,062806 US$ | 837 ngày 14 giờ 35 phút | 3,7 N US$ | 2,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,5133 US$ | 1.045 ngày 11 giờ 30 phút | 3,4 N US$ | 6,3 Tr US$ | 21 | 64,61 US$ | 0% | -1.66% | -1.48% | -5.63% | ||
| 15 | 0,053128 US$ | 239 ngày 14 giờ 58 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,01752 US$ | 539 ngày 18 giờ 29 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,065942 US$ | 273 ngày 8 giờ | 1,9 N US$ | 9,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,0009329 US$ | 507 ngày 20 giờ 23 phút | 1,5 N US$ | 13,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1 US$ | 1.047 ngày 1 giờ 30 phút | 1,4 N US$ | 19,3 Tr US$ | 4 | 55,81 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 100.338,09 US$ | 680 ngày 22 giờ 34 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1.668,67 US$ | 904 ngày 1 giờ 58 phút | 1,1 N US$ | 48 Tr US$ | 5 | 27,71 US$ | 0% | 0% | -3.80% | -7.80% | ||
| 22 | 1,05 US$ | 940 ngày 22 giờ 20 phút | 1,1 N US$ | 27,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 6 tháng 6, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 13.233.137,16 US$, với khối lượng giao dịch là 2.227.045,12 US$ trong 4430 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



