- 24 giờ Giao dịch910
- 24 giờ Khối lượng202,1 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,9998 US$ | 113 ngày 1 giờ 50 phút | 4,4 Tr US$ | 491,9 Tr US$ | 9 | 1,2 N US$ | 0% | -0.02% | -0.00% | -0.00% | ||
| 2 | 1,21 US$ | 467 ngày 10 giờ 8 phút | 4,2 Tr US$ | 298,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1 US$ | 389 ngày 11 giờ 21 phút | 3,8 Tr US$ | 157,7 Tr US$ | 14 | 6,5 N US$ | 0% | 0% | 1.23% | 0.05% | ||
| 4 | 1 US$ | 471 ngày 9 giờ 27 phút | 1,7 Tr US$ | 156,9 Tr US$ | 7 | 1,2 N US$ | 0% | 0.02% | 0.02% | 0.02% | ||
| 5 | 0,9998 US$ | 467 ngày 8 giờ 16 phút | 1,5 Tr US$ | 156,9 Tr US$ | 29 | 5,3 N US$ | 0% | -0.00% | 0.02% | -0.00% | ||
| 6 | 2.340,32 US$ | 519 ngày 15 giờ 24 phút | 313 N US$ | 117,1 Tr US$ | 6 | 59,92 US$ | 0% | 0% | -0.18% | 0.82% | ||
| 7 | 1 US$ | 360 ngày 15 giờ 10 phút | 53,1 N US$ | 53,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.07% | ||
| 8 | 0,0001229 US$ | 946 ngày 10 giờ 10 phút | 44,2 N US$ | 12,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,7539 US$ | 970 ngày 15 giờ 5 phút | 14,7 N US$ | 7,2 Tr US$ | 8 | 5,91 US$ | 0% | -0.02% | 0.47% | 1.02% | ||
| 10 | 0,202 US$ | 167 ngày 8 giờ 47 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.336,1 US$ | 674 ngày 10 giờ 18 phút | 8,1 N US$ | 69,1 Tr US$ | 1 | 3,79 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.28% | ||
| 12 | 0,065554 US$ | 793 ngày 20 giờ 34 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,7501 US$ | 969 ngày 1 giờ 2 phút | 4,1 N US$ | 7,1 Tr US$ | 5 | 4 US$ | 0% | 0% | -0.04% | 0.80% | ||
| 14 | 0,063142 US$ | 761 ngày 4 giờ 8 phút | 4 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,053128 US$ | 163 ngày 4 giờ 31 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,069313 US$ | 196 ngày 21 giờ 32 phút | 3,1 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,01752 US$ | 463 ngày 8 giờ 2 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,001476 US$ | 431 ngày 9 giờ 56 phút | 2,1 N US$ | 20,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.156,1 US$ | 827 ngày 15 giờ 31 phút | 1,7 N US$ | 265,8 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.321,95 US$ | 813 ngày 54 phút | 1,4 N US$ | 68,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 2.369,41 US$ | 751 ngày 20 giờ 7 phút | 1,4 N US$ | 70,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 100.338,09 US$ | 604 ngày 12 giờ 6 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1 US$ | 970 ngày 15 giờ 3 phút | 1,3 N US$ | 30,4 Tr US$ | 5 | 38,15 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1,1 US$ | 864 ngày 11 giờ 53 phút | 1,2 N US$ | 29,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,7457 US$ | 970 ngày 13 giờ 37 phút | 1,1 N US$ | 7,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 2.150,7 US$ | 969 ngày 1 giờ 12 phút | 1 N US$ | 265,1 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.26% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 21 tháng 3, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 18.630.158,78 US$, với khối lượng giao dịch là 202.070,62 US$ trong 910 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



