- 24 giờ Giao dịch3.303
- 24 giờ Khối lượng2,2 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 73 ngày 6 giờ 40 phút | 4,4 Tr US$ | 318,5 Tr US$ | 11 | 855,43 US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.02% | ||
| 2 | 1 US$ | 349 ngày 16 giờ 11 phút | 3,6 Tr US$ | 86 Tr US$ | 98 | 46,2 N US$ | 0% | 0.50% | 0.56% | 0.13% | ||
| 3 | 0,9987 US$ | 431 ngày 14 giờ 17 phút | 1,7 Tr US$ | 85,6 Tr US$ | 10 | 16,6 N US$ | 0% | 0% | 0.01% | 0.01% | ||
| 4 | 0,9995 US$ | 427 ngày 13 giờ 6 phút | 1,5 Tr US$ | 85,6 Tr US$ | 65 | 16,7 N US$ | 0% | -0.00% | 0.01% | 0.00% | ||
| 5 | 2.125,03 US$ | 426 ngày 14 giờ 12 phút | 1,2 Tr US$ | 175,2 Tr US$ | 15 | 27,6 N US$ | 0% | 0% | -0.60% | -0.57% | ||
| 6 | 2.293,07 US$ | 479 ngày 20 giờ 14 phút | 1,1 Tr US$ | 117,6 Tr US$ | 21 | 10,4 N US$ | 0% | -0.00% | -0.64% | 0.64% | ||
| 7 | 1 US$ | 320 ngày 20 giờ | 53,1 N US$ | 52,4 N US$ | 6 | 60,1 US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | -0.12% | ||
| 8 | 0,0001229 US$ | 906 ngày 15 giờ | 36 N US$ | 12,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,6476 US$ | 930 ngày 19 giờ 55 phút | 14,6 N US$ | 7,5 Tr US$ | 10 | 52,84 US$ | 0% | 0% | -0.05% | 0.56% | ||
| 10 | 0,202 US$ | 127 ngày 13 giờ 37 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.298,77 US$ | 634 ngày 15 giờ 8 phút | 8,3 N US$ | 67,7 Tr US$ | 14 | 49,4 US$ | 0% | 0% | -0.68% | 0.17% | ||
| 12 | 0,066075 US$ | 754 ngày 1 giờ 24 phút | 7,8 N US$ | 6,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 70.346,04 US$ | 578 ngày 10 giờ 30 phút | 6,1 N US$ | 17,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,6472 US$ | 929 ngày 5 giờ 53 phút | 4,4 N US$ | 7,5 Tr US$ | 14 | 206,47 US$ | 0% | 0% | 0.13% | 0.67% | ||
| 15 | 0,063142 US$ | 721 ngày 8 giờ 58 phút | 4 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,053128 US$ | 123 ngày 9 giờ 21 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,069313 US$ | 157 ngày 2 giờ 23 phút | 3,1 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,01752 US$ | 423 ngày 12 giờ 52 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,001435 US$ | 391 ngày 14 giờ 46 phút | 2,1 N US$ | 20,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.124,33 US$ | 787 ngày 20 giờ 21 phút | 1,9 N US$ | 175,1 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | 0.18% | 1.07% | ||
| 21 | 2.312,91 US$ | 773 ngày 5 giờ 45 phút | 1,3 N US$ | 68,1 Tr US$ | 1 | 1,88 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.39% | ||
| 22 | 2.105,55 US$ | 712 ngày 57 phút | 1,3 N US$ | 173,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.42% | ||
| 23 | 100.338,09 US$ | 564 ngày 16 giờ 57 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1 US$ | 930 ngày 19 giờ 53 phút | 1,3 N US$ | 30,8 Tr US$ | 9 | 78,18 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 1,12 US$ | 824 ngày 16 giờ 43 phút | 1,2 N US$ | 29,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 9 tháng 2, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 21.225.807,92 US$, với khối lượng giao dịch là 2.193.232,81 US$ trong 3303 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



