- 24 giờ Giao dịch1.062
- 24 giờ Khối lượng194,7 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 214 ngày 14 giờ 18 phút | 4,4 Tr US$ | 375,4 Tr US$ | 28 | 292,63 US$ | 0.02% | 0.00% | 0.02% | 0.00% | ||
| 2 | 0,9995 US$ | 568 ngày 20 giờ 44 phút | 1,5 Tr US$ | 78,7 Tr US$ | 6 | 7,3 N US$ | 0% | 0% | -0.00% | -0.03% | ||
| 3 | 0,998 US$ | 572 ngày 21 giờ 55 phút | 1,4 Tr US$ | 78,5 Tr US$ | 4 | 32,1 N US$ | 0% | 0% | -0.00% | -0.01% | ||
| 4 | 0,9988 US$ | 211 ngày 2 giờ 5 phút | 1,3 Tr US$ | 374,9 Tr US$ | 41 | 5,4 N US$ | 0.00% | 0.00% | 0.02% | 0.02% | ||
| 5 | 1.730,57 US$ | 929 ngày 3 giờ 59 phút | 612,9 N US$ | 49,6 Tr US$ | 40 | 33,6 N US$ | 0% | -1.04% | -0.38% | -0.61% | ||
| 6 | 0,002668 US$ | 491 ngày 21 giờ 56 phút | 505,1 N US$ | 10,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.12% | ||
| 7 | 1 US$ | 462 ngày 3 giờ 38 phút | 53,3 N US$ | 37 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.00% | ||
| 8 | 0,9692 US$ | 490 ngày 23 giờ 49 phút | 23,1 N US$ | 76,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,4042 US$ | 1.072 ngày 3 giờ 33 phút | 14,1 N US$ | 6,7 Tr US$ | 27 | 241,48 US$ | -0.23% | -1.50% | -1.14% | -5.60% | ||
| 10 | 0,202 US$ | 268 ngày 21 giờ 15 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,065554 US$ | 895 ngày 9 giờ 2 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 1.734,88 US$ | 775 ngày 22 giờ 46 phút | 6,1 N US$ | 49,7 Tr US$ | 2 | 2,51 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.73% | ||
| 13 | 60.406,62 US$ | 719 ngày 18 giờ 8 phút | 4,3 N US$ | 15,9 Tr US$ | 2 | 3,76 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,062806 US$ | 862 ngày 16 giờ 36 phút | 3,7 N US$ | 2,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,053128 US$ | 264 ngày 16 giờ 59 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,4031 US$ | 1.070 ngày 13 giờ 30 phút | 2,9 N US$ | 6,7 Tr US$ | 51 | 509,88 US$ | 0% | -2.08% | -1.14% | -5.87% | ||
| 17 | 0,01752 US$ | 564 ngày 20 giờ 30 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,065942 US$ | 298 ngày 10 giờ | 1,9 N US$ | 9,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,0009329 US$ | 532 ngày 22 giờ 24 phút | 1,5 N US$ | 13,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 1 US$ | 1.072 ngày 3 giờ 31 phút | 1,4 N US$ | 13,3 Tr US$ | 3 | 16,98 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 100.338,09 US$ | 706 ngày 34 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 60.406,62 US$ | 488 ngày 22 giờ 31 phút | 1,2 N US$ | 15,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1,07 US$ | 966 ngày 21 phút | 1,1 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 1 tháng 7, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 13.233.137,16 US$, với khối lượng giao dịch là 194.715,97 US$ trong 1062 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



