- 24 giờ Giao dịch3.268
- 24 giờ Khối lượng1,3 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 173 ngày 20 giờ 27 phút | 4,4 Tr US$ | 352,6 Tr US$ | 7 | 2,8 N US$ | 0% | 0.02% | -0.00% | 0.02% | ||
| 2 | 1,22 US$ | 528 ngày 4 giờ 45 phút | 4,2 Tr US$ | 67,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,9987 US$ | 450 ngày 5 giờ 57 phút | 3,7 Tr US$ | 128,7 Tr US$ | 217 | 178,2 N US$ | 0% | -0.12% | 0.44% | -0.25% | ||
| 4 | 0,9994 US$ | 532 ngày 4 giờ 4 phút | 1,7 Tr US$ | 128,8 Tr US$ | 24 | 12,2 N US$ | 0% | -0.00% | -0.02% | -0.02% | ||
| 5 | 1 US$ | 528 ngày 2 giờ 53 phút | 1,5 Tr US$ | 129 Tr US$ | 58 | 38,1 N US$ | 0% | 0.02% | 0.02% | 0.02% | ||
| 6 | 1 US$ | 531 ngày 4 giờ 33 phút | 1,2 Tr US$ | 129,1 Tr US$ | 24 | 14,5 N US$ | 0% | 0.26% | 0.03% | 0.02% | ||
| 7 | 2.319,5 US$ | 580 ngày 10 giờ 1 phút | 1,1 Tr US$ | 67,7 Tr US$ | 26 | 4,5 N US$ | 0% | 0.00% | -0.66% | -0.20% | ||
| 8 | 0,002903 US$ | 451 ngày 4 giờ 5 phút | 523,1 N US$ | 11,8 Tr US$ | 6 | 3,4 N US$ | 0% | 0.78% | 0.07% | -0.45% | ||
| 9 | 1 US$ | 421 ngày 9 giờ 47 phút | 53,3 N US$ | 49 N US$ | 3 | 2,8 N US$ | 0% | 0% | -0.08% | 0.08% | ||
| 10 | 0,0001229 US$ | 1.007 ngày 4 giờ 47 phút | 39,9 N US$ | 12,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,6824 US$ | 1.031 ngày 9 giờ 42 phút | 14,5 N US$ | 6,3 Tr US$ | 3 | 30,62 US$ | 0% | 0% | 2.12% | 9.02% | ||
| 12 | 0,202 US$ | 228 ngày 3 giờ 24 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.320,18 US$ | 735 ngày 4 giờ 55 phút | 7,7 N US$ | 67,7 Tr US$ | 2 | 9,16 US$ | 0% | 0% | -0.58% | 0.11% | ||
| 14 | 0,065554 US$ | 854 ngày 15 giờ 11 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.146,6 US$ | 527 ngày 3 giờ 59 phút | 7 N US$ | 302,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.00% | ||
| 16 | 2.140,17 US$ | 897 ngày 3 giờ 2 phút | 4,1 N US$ | 301,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.40% | ||
| 17 | 0,6836 US$ | 1.029 ngày 19 giờ 39 phút | 3,8 N US$ | 6,3 Tr US$ | 13 | 103,31 US$ | 0% | 0.87% | 0.32% | 9.31% | ||
| 18 | 0,062806 US$ | 821 ngày 22 giờ 45 phút | 3,7 N US$ | 2,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,053128 US$ | 223 ngày 23 giờ 8 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,01752 US$ | 524 ngày 2 giờ 39 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,065942 US$ | 257 ngày 16 giờ 9 phút | 1,9 N US$ | 9,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,001122 US$ | 492 ngày 4 giờ 33 phút | 1,7 N US$ | 15,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1 US$ | 1.031 ngày 9 giờ 40 phút | 1,4 N US$ | 29,6 Tr US$ | 4 | 47,51 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 2.337,33 US$ | 873 ngày 19 giờ 31 phút | 1,4 N US$ | 68,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.24% | ||
| 25 | 100.338,09 US$ | 665 ngày 6 giờ 43 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 1,08 US$ | 925 ngày 6 giờ 29 phút | 1,1 N US$ | 28,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,6787 US$ | 1.031 ngày 8 giờ 14 phút | 1 N US$ | 6,3 Tr US$ | 1 | 5,23 US$ | 0% | 0% | 0% | 6.87% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 21 tháng 5, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 13.233.137,16 US$, với khối lượng giao dịch là 1.271.476,02 US$ trong 3268 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



