- 24 giờ Giao dịch9.240
- 24 giờ Khối lượng12,9 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 153 ngày 12 giờ 33 phút | 4,4 Tr US$ | 355,4 Tr US$ | 3 | 7,99 US$ | 0% | 0% | 0.02% | -0.00% | ||
| 2 | 1,22 US$ | 507 ngày 20 giờ 52 phút | 4,2 Tr US$ | 81,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,9972 US$ | 429 ngày 22 giờ 4 phút | 3,6 Tr US$ | 132 Tr US$ | 20 | 14,4 N US$ | 0% | 0% | 0.22% | -0.41% | ||
| 4 | 0,9994 US$ | 511 ngày 20 giờ 10 phút | 1,7 Tr US$ | 132,3 Tr US$ | 61 | 83,4 N US$ | 0% | 0.00% | -0.02% | 0.01% | ||
| 5 | 0,9995 US$ | 507 ngày 18 giờ 59 phút | 1,5 Tr US$ | 132,3 Tr US$ | 2 | 6,9 N US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | -0.02% | ||
| 6 | 0,9996 US$ | 510 ngày 20 giờ 39 phút | 1,2 Tr US$ | 132,3 Tr US$ | 31 | 11,8 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | 0.03% | ||
| 7 | 0,003016 US$ | 430 ngày 20 giờ 11 phút | 794,8 N US$ | 12,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.50% | ||
| 8 | 1 US$ | 401 ngày 1 giờ 53 phút | 53,2 N US$ | 67,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.05% | ||
| 9 | 0,0001229 US$ | 986 ngày 20 giờ 53 phút | 36,2 N US$ | 12,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,629 US$ | 1.011 ngày 1 giờ 48 phút | 14,5 N US$ | 6,3 Tr US$ | 5 | 24,12 US$ | 0% | 0% | 0.14% | 0.70% | ||
| 11 | 0,202 US$ | 207 ngày 19 giờ 30 phút | 14 N US$ | 10,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 2.480,58 US$ | 714 ngày 21 giờ 1 phút | 8,2 N US$ | 72,9 Tr US$ | 1 | 7,16 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.84% | ||
| 13 | 2.256,13 US$ | 506 ngày 20 giờ 5 phút | 7,4 N US$ | 289 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.25% | ||
| 14 | 0,065554 US$ | 834 ngày 7 giờ 17 phút | 7,2 N US$ | 5,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.260,66 US$ | 876 ngày 19 giờ 8 phút | 4,3 N US$ | 289,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.45% | ||
| 16 | 0,063335 US$ | 801 ngày 14 giờ 51 phút | 4,3 N US$ | 3,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,628 US$ | 1.009 ngày 11 giờ 46 phút | 3,9 N US$ | 6,3 Tr US$ | 10 | 67 US$ | 0% | 0.08% | 0.29% | 0.62% | ||
| 18 | 0,053128 US$ | 203 ngày 15 giờ 14 phút | 3,1 N US$ | 3,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,01752 US$ | 503 ngày 18 giờ 45 phút | 2,8 N US$ | 70,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,0665 US$ | 237 ngày 8 giờ 16 phút | 2 N US$ | 10,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,001122 US$ | 471 ngày 20 giờ 39 phút | 1,7 N US$ | 15,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 1 US$ | 1.011 ngày 1 giờ 46 phút | 1,4 N US$ | 29,3 Tr US$ | 4 | 16,53 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.466,37 US$ | 853 ngày 11 giờ 38 phút | 1,3 N US$ | 72,5 Tr US$ | 2 | 17,14 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 100.338,09 US$ | 644 ngày 22 giờ 50 phút | 1,3 N US$ | 27,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 1,1 US$ | 904 ngày 22 giờ 36 phút | 1,1 N US$ | 28,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) dựa trên AMM, có hiệu quả sử dụng vốn cao và là bệ phóng được xây dựng để hỗ trợ hệ sinh thái Mantle Network. Nó hoạt động trên Mantle Network, một blockchain Ethereum Layer-2 dạng mô-đun mang lại hiệu suất siêu lớn với mức phí thấp, đồng thời có được tính bảo mật từ Ethereum. Nền tảng này sử dụng mô hình thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ tài sản của họ trong phạm vi giá cụ thể. Cách tiếp cận này giúp tăng hiệu quả sử dụng vốn và cho phép các nhà giao dịch thực hiện hoán đổi với mức trượt giá tối thiểu. Agni Finance cũng giới thiệu Quỹ bảo hiểm AGNI, được thiết kế để bảo vệ các nhà giao dịch khi giá giảm xuống dưới ngưỡng đã định trước, do đó giảm thiểu tối đa các khoản lỗ tiềm ẩn.
Dữ liệu thời gian thực của Agni Finance
Tính đến 1 tháng 5, 2026, có 220 cặp giao dịch trên DEX Agni Finance. TVL (Total Value Locked) là 17.571.523,58 US$, với khối lượng giao dịch là 12.877.542,44 US$ trong 9240 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Agni Finance là gì?
Agni Finance là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Mantle Network, một giải pháp Layer-2 của Ethereum. Nó cung cấp AMM hiệu quả về vốn với thanh khoản tập trung, nền tảng khởi chạy dự án mới và quản trị dựa trên tokenomics ve(3,3).
Phí giao dịch trên Agni Finance là bao nhiêu?
Phí giao dịch trên Agni thay đổi theo từng pool nhưng tuân theo mô hình AMM tiêu chuẩn. Một phần phí này được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và người tham gia quản trị. Mức phí hiện tại có thể được kiểm tra trực tiếp trên nền tảng.
Tính năng chính của Agni Finance là gì?
Tính năng cốt lõi của Agni là thanh khoản tập trung, cho phép LP phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả vốn. Nền tảng cũng hỗ trợ quản trị thông qua veAGNI và có quỹ bảo hiểm để tăng cường bảo vệ người dùng.
Agni Finance có an toàn không?
Agni Finance đã trải qua các cuộc kiểm toán, bao gồm của CertiK, và tuân thủ các thực hành bảo mật DeFi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, như với tất cả các nền tảng DeFi, người dùng nên tự đánh giá rủi ro trước khi sử dụng giao thức.



