- Khối mới nhất93.094.283
- 24 giờ Giao dịch19.990
- 24 giờ Khối lượng4,5 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,08732 US$ | 20 ngày 12 giờ 22 phút | 186,6 N US$ | 216,7 N US$ | 1.544 | 37,3 N US$ | 0.15% | 0.92% | 2.98% | 8.04% | ||
| 2 | 1,11 US$ | 26 ngày 13 giờ 28 phút | 995,1 N US$ | 92 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,06757 US$ | 62 ngày 16 giờ 4 phút | 123,9 N US$ | 142,5 N US$ | 52 | 2,7 N US$ | 0% | 0.26% | -0.38% | 1.45% | ||
| 4 | 0,06797 US$ | 62 ngày 16 giờ 6 phút | 51,6 N US$ | 143,3 N US$ | 6 | 329,17 US$ | 0% | 0.72% | 0.35% | 1.87% | ||
| 5 | 0,007194 US$ | 93 ngày 2 giờ 17 phút | 109,7 N US$ | 328,9 N US$ | 4 | 151,94 US$ | 0% | 0% | -0.70% | -6.39% | ||
| 6 | 0,02543 US$ | 96 ngày 19 giờ 10 phút | 72,7 N US$ | 2,6 Tr US$ | 185 | 8 N US$ | 0.31% | 0.33% | 1.92% | -0.31% | ||
| 7 | 0,9998 US$ | 115 ngày 9 giờ 39 phút | 4,4 Tr US$ | 488,3 Tr US$ | 5 | 1,2 N US$ | 0% | -0.02% | -0.02% | 0.01% | ||
| 8 | 0,9999 US$ | 116 ngày 21 giờ 38 phút | 4,5 Tr US$ | 488,4 Tr US$ | 4 | 3,2 N US$ | 0% | 0.02% | 0.02% | 0.01% | ||
| 9 | 1 US$ | 362 ngày 22 giờ 59 phút | 53,1 N US$ | 62,7 N US$ | 14 | 1,6 N US$ | 0% | 0% | 0.01% | 0.02% | ||
| 10 | 0,9994 US$ | 391 ngày 19 giờ 9 phút | 3,7 Tr US$ | 158,2 Tr US$ | 53 | 33,7 N US$ | 0% | -0.36% | 0.10% | 0.14% | ||
| 11 | 0,9997 US$ | 469 ngày 16 giờ 5 phút | 1,5 Tr US$ | 158,3 Tr US$ | 87 | 29,2 N US$ | 0% | 0.02% | 0.00% | 0.01% | ||
| 12 | 1,21 US$ | 469 ngày 17 giờ 57 phút | 4,1 Tr US$ | 311,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,9994 US$ | 472 ngày 17 giờ 44 phút | 1,1 Tr US$ | 158,2 Tr US$ | 65 | 25,1 N US$ | 0% | -0.36% | 0.60% | 0.29% | ||
| 14 | 0,9994 US$ | 473 ngày 17 giờ 15 phút | 1,7 Tr US$ | 158,3 Tr US$ | 5 | 2,4 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | -0.03% | ||
| 15 | 0,9993 US$ | 475 ngày 10 giờ 22 phút | 1,4 Tr US$ | 158,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.04% | ||
| 16 | 1 US$ | 475 ngày 10 giờ 22 phút | 1 Tr US$ | 158,6 Tr US$ | 16 | 9,7 N US$ | 0% | 0.09% | 0.80% | 0.51% | ||
| 17 | 1,21 US$ | 475 ngày 10 giờ 22 phút | 8,4 Tr US$ | 311,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.65% | ||
| 18 | 2.139,15 US$ | 510 ngày 33 phút | 407,5 N US$ | 264,9 Tr US$ | 69 | 30,7 N US$ | 0% | -0.17% | -0.50% | 4.20% | ||
| 19 | 1 US$ | 511 ngày 13 giờ 53 phút | 3,7 Tr US$ | 158,4 Tr US$ | 6 | 11,3 N US$ | 0% | 0.25% | 0.25% | 0.25% | ||
| 20 | 0,9938 US$ | 517 ngày 10 giờ 32 phút | 1,5 Tr US$ | 5,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.21% | ||
| 21 | 2.338,09 US$ | 521 ngày 23 giờ 12 phút | 1,1 Tr US$ | 117 Tr US$ | 2 | 116,04 US$ | 0% | 0% | -0.68% | 4.66% | ||
| 22 | 2.340,9 US$ | 524 ngày 18 giờ 53 phút | 1,4 Tr US$ | 117,2 Tr US$ | 3 | 2,6 N US$ | 0% | 0% | 0.12% | 4.78% | ||
| 23 | 2.140,07 US$ | 541 ngày 11 giờ 50 phút | 61,5 N US$ | 265,1 Tr US$ | 51 | 5,7 N US$ | -0.10% | -0.12% | -0.32% | 4.34% | ||
| 24 | 0,7049 US$ | 683 ngày 16 giờ 33 phút | 1,2 Tr US$ | 7 Tr US$ | 7 | 2,7 N US$ | 0% | 0.13% | 0.13% | -1.24% | ||
| 25 | 2.328,6 US$ | 683 ngày 16 giờ 41 phút | 329,2 N US$ | 68,9 Tr US$ | 26 | 7,1 N US$ | 0% | 0.22% | -0.20% | 4.18% | ||
| 26 | 0,9998 US$ | 683 ngày 16 giờ 42 phút | 5,9 Tr US$ | 158,3 Tr US$ | 1 | 275,95 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 27 | 0,01626 US$ | 805 ngày 9 giờ 20 phút | 340,7 N US$ | 6,9 Tr US$ | 1 | 4,82 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.81% | ||
Mantle (MNT) là gì?
Mantle Network là một giải pháp mở rộng Ethereum layer-2 nhằm cung cấp các lựa chọn hiệu quả và tiết kiệm chi phí cho các giao dịch Ethereum. Nó được thiết kế tương thích với Ethereum Virtual Machine (EVM) và sử dụng công nghệ Optimistic rollup để cho phép các giao dịch nhanh chóng và chi phí thấp. Mạng lưới đạt được điều này bằng cách gộp và thực thi các giao dịch ngoài chuỗi, trong khi tất cả các giao dịch cuối cùng đều được xác nhận trên chuỗi. Mantle Network kế thừa tính bảo mật của mạng Ethereum và cung cấp phí gas thấp hơn đáng kể, độ trễ giảm và khả năng thông lượng được cải thiện so với mainnet của Ethereum. Nó cũng có kiến trúc mô-đun kết hợp giao thức optimistic rollup với lớp khả dụng dữ liệu sáng tạo, cho phép cung cấp khả dụng dữ liệu rẻ hơn và dễ tiếp cận hơn. Mạng lưới được quản trị bởi cộng đồng và có token gốc MNT, được sử dụng cho nhiều mục đích như thanh toán phí gas, quản trị và làm tài sản thế chấp cho các nút mạng. Mantle Network vẫn đang trong giai đoạn đầu, đã ra mắt mainnet alpha vào tháng 7 năm 2023, và liên tục phát triển để đáp ứng nhu cầu của hệ sinh thái đang phát triển.
Dữ liệu thời gian thực của Mantle (MNT)
Tính đến 24 tháng 3, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Mantle là 55.116.214,97 US$, với khối lượng giao dịch là 4.493.103,54 US$ trong 19990 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 1648 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Mantle. Khối mới nhất trên blockchain Mantle là 93094283.
Câu hỏi thường gặp
Các tính năng của blockchain Mantle là gì?
Các tính năng chính của blockchain Mantle bao gồm: Phí giao dịch thấp: Mantle có thể giảm chi phí giao dịch hơn 80% so với Ethereum bằng cách gom nhiều giao dịch lại và chia phí gas cho từng giao dịch trong một nhóm. Thông lượng giao dịch cao: Nhờ sử dụng EigenLayer, Mantle có thể đạt được thông lượng lên đến 1TB/s hoặc cao hơn. Token quản trị và tiện ích: Token $MNT đóng vai trò là công cụ quản trị và token tiện ích, dùng để thực hiện giao dịch, trả phí gas, và làm tài sản thế chấp cho các nút trong mạng lưới Mantle.
Blockchain Mantle hoạt động như thế nào?
Mantle sử dụng kiến trúc mô-đun độc đáo, khác biệt với các blockchain đơn khối truyền thống. Mantle tách biệt các chức năng cốt lõi của blockchain (thực thi, đồng thuận, quyết toán và lưu trữ dữ liệu) thành các lớp chuyên biệt riêng. Việc thực thi giao dịch diễn ra trên mạng Mantle, trong khi quá trình đồng thuận và quyết toán được thực hiện trên Ethereum mainnet. Mantle sử dụng giao thức optimistic rollup để tăng tốc giao dịch Ethereum bằng cách gom giao dịch ngoài chuỗi rồi gửi lên Ethereum. Điều này giúp giảm mạnh phí gas, giảm độ trễ giao dịch và tăng thông lượng so với Layer 1 của Ethereum.



