- Khối mới nhất24.435.241
- 24 giờ Giao dịch363.418
- 24 giờ Khối lượng773,54 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.004,9 US$ | 4 giờ 20 phút | 50,6 N US$ | <1 US$ | 8 | 1,2 N US$ | 0% | 0% | 2.87% | 2.87% | ||
| 2 | 0,000513 US$ | 9 giờ 28 phút | 87,7 N US$ | 100,1 N US$ | 24 | 17,2 N US$ | 0% | 18.91% | 90.12% | 307% | ||
| 3 | 0,001475 US$ | 10 giờ 8 phút | 79,6 N US$ | 1,5 Tr US$ | 187 | 87,4 N US$ | 5.68% | 12.51% | -16.29% | 41,446% | ||
| 4 | 1.976,59 US$ | 12 giờ 9 phút | 56,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.12% | ||
| 5 | 1.915,36 US$ | 22 giờ 3 phút | 104,3 N US$ | <1 US$ | 7 | 131,64 US$ | 0% | 0% | -1.69% | -4.86% | ||
| 6 | 2.035,47 US$ | 1 ngày 16 phút | 51,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,003944 US$ | 1 ngày 3 giờ 21 phút | 156,2 N US$ | 3,9 Tr US$ | 269 | 146,7 N US$ | -3.73% | -9.96% | 49.22% | 3,508% | ||
| 8 | 2.036,92 US$ | 1 ngày 3 giờ 54 phút | 51,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 2.014,8 US$ | 1 ngày 5 giờ 40 phút | 50,8 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,004583 US$ | 1 ngày 11 giờ 20 phút | 142,4 N US$ | 4,6 Tr US$ | 253 | 106,6 N US$ | 0% | 26.38% | -5.54% | 145% | ||
| 11 | 0,002036 US$ | 1 ngày 17 giờ 57 phút | 94,1 N US$ | 2 Tr US$ | 45 | 59,4 N US$ | 2.74% | -38.19% | -61.63% | 398% | ||
| 12 | 0,9607 US$ | 1 ngày 20 giờ 28 phút | 124,9 N US$ | 1,44 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.14% | ||
| 13 | 2.113,44 US$ | 1 ngày 21 giờ 18 phút | 53,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 1.922,58 US$ | 1 ngày 22 giờ 15 phút | 55,3 N US$ | <1 US$ | 14 | 1,3 N US$ | 0% | 0.04% | -3.77% | -5.19% | ||
| 15 | 2.133,98 US$ | 1 ngày 22 giờ 19 phút | 53,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.919,22 US$ | 2 ngày 11 phút | 50,8 N US$ | <1 US$ | 45 | 6,7 N US$ | 0% | 0.03% | -3.02% | -5.36% | ||
| 17 | 0,001417 US$ | 2 ngày 9 giờ 18 phút | 81,6 N US$ | 1,4 Tr US$ | 148 | 58 N US$ | -6.41% | -2.40% | 1.62% | 41.88% | ||
| 18 | 0,1133 US$ | 2 ngày 12 giờ 28 phút | 316,9 N US$ | 11,3 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.071,07 US$ | 2 ngày 16 giờ 16 phút | 75,8 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.109,19 US$ | 2 ngày 22 giờ 59 phút | 52,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 2.116,97 US$ | 3 ngày 1 giờ 48 phút | 60,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,9838 US$ | 3 ngày 4 giờ 48 phút | 82,8 N US$ | 100,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 23 | 2.131,2 US$ | 3 ngày 6 giờ 20 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 2.080,14 US$ | 3 ngày 12 giờ 1 phút | 29,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 15,27 US$ | 3 ngày 23 giờ 55 phút | 184,5 N US$ | 15,28 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.14% | ||
| 26 | 0,006157 US$ | 4 ngày 3 giờ 41 phút | 71,1 N US$ | 37,4 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.74% | ||
| 27 | 40,88 US$ | 4 ngày 6 giờ 15 phút | 51,9 N US$ | 5,74 T US$ | 6 | 12,4 N US$ | 0% | 0% | 59.78% | 1,090% | ||
| 28 | 68.086,28 US$ | 4 ngày 20 giờ 27 phút | 11,3 Tr US$ | 2,7 Tr US$ | 1 | 551,05 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.68% | ||
| 29 | 0,051941 US$ | 5 ngày 43 phút | 116,4 N US$ | 19,4 Tr US$ | 62 | 15,2 N US$ | -0.31% | 2.34% | 10.47% | 259% | ||
| 30 | 67.419,69 US$ | 5 ngày 2 giờ 21 phút | 728,3 N US$ | 441,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.25% | ||
| 31 | 65.538,35 US$ | 5 ngày 19 giờ 8 phút | 327,9 N US$ | 421,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,001753 US$ | 6 ngày 12 giờ 55 phút | 112,1 N US$ | 1,8 Tr US$ | 47 | 27,6 N US$ | 0% | 0% | -29.09% | 84,825% | ||
| 33 | 102,86 US$ | 7 ngày 4 giờ 54 phút | 116,4 N US$ | 258,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,9997 US$ | 7 ngày 5 giờ 5 phút | 3,6 Tr US$ | 64,1 Tr US$ | 6 | 86,5 N US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.01% | ||
| 35 | 1 US$ | 7 ngày 5 giờ 5 phút | 2,2 Tr US$ | 64,1 Tr US$ | 5 | 64,2 N US$ | 0% | 0% | -0.00% | -0.00% | ||
| 36 | 0,01447 US$ | 8 ngày 7 giờ 36 phút | 51,3 N US$ | 144,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,01628 US$ | 8 ngày 8 giờ 44 phút | 50,3 N US$ | 162,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,01602 US$ | 8 ngày 10 giờ 12 phút | 709,1 N US$ | 160,2 Tr US$ | 52 | 11,2 N US$ | 0% | -2.02% | -3.10% | 13.41% | ||
| 39 | 0,01866 US$ | 9 ngày 6 giờ 3 phút | 867,4 N US$ | 205,8 Tr US$ | 256 | 331,3 N US$ | 0.06% | -1.59% | -4.20% | -20.29% | ||
| 40 | 0,6668 US$ | 9 ngày 10 giờ 27 phút | 99,4 N US$ | 66,5 Tr US$ | 37 | 19,4 N US$ | 0.14% | 0.69% | -5.28% | -11.19% | ||
| 41 | 5.095,63 US$ | 9 ngày 20 giờ 14 phút | 2,7 Tr US$ | 3,63 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.23% | ||
| 42 | 2.299,94 US$ | 9 ngày 21 giờ 45 phút | 134,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,09213 US$ | 10 ngày 59 phút | 3,1 Tr US$ | 138,2 Tr US$ | 20 | 29,1 N US$ | 0% | -0.07% | -1.90% | -2.11% | ||
| 44 | 0,09693 US$ | 10 ngày 8 giờ 8 phút | 1,3 Tr US$ | 145,4 Tr US$ | 11 | 44,2 N US$ | 0% | 0% | 2.93% | 2.93% | ||
| 45 | 12.921,67 US$ | 10 ngày 11 giờ 58 phút | 68,5 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 61,89 US$ | 10 ngày 22 giờ 26 phút | 51,2 N US$ | 92,5 N US$ | 1 | 15,68 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.91% | ||
| 47 | 0,06663 US$ | 11 ngày 32 phút | 10,3 Tr US$ | 1,56 T US$ | 8 | 848,96 US$ | 0% | 0.79% | 1.01% | -4.41% | ||
| 48 | 3.383,13 US$ | 11 ngày 38 phút | 81 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,1751 US$ | 11 ngày 2 giờ 4 phút | 107 N US$ | 175,1 N US$ | 8 | 951,75 US$ | 0% | 0.44% | -1.05% | -9.99% | ||
| 50 | 11,07 US$ | 11 ngày 21 giờ 40 phút | 417,7 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 11 tháng 2, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 4.323.206.396,31 US$, với khối lượng giao dịch là 773.539.786.524,04 US$ trong 363418 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 557255 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24435241.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



