- Khối mới nhất25.877.407
- 24 giờ Giao dịch348.534
- 24 giờ Khối lượng1,83 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0006239 US$ | 2 giờ 27 phút | 276,1 N US$ | 6,4 Tr US$ | 7 | 5,6 N US$ | 0% | 0.11% | 0.39% | 0.39% | ||
| 2 | 0,9991 US$ | 4 giờ 14 phút | 290 N US$ | 68,3 Tr US$ | 7 | 259,7 N US$ | 0% | -0.01% | -0.02% | -0.02% | ||
| 3 | 0,9991 US$ | 8 giờ 41 phút | 200 N US$ | 71,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.02% | ||
| 4 | 0,9991 US$ | 12 giờ 57 phút | 200 N US$ | 73,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.01% | ||
| 5 | 2.449,32 US$ | 21 giờ 34 phút | 3,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.44% | ||
| 6 | 1,19 US$ | 1 ngày 6 giờ 37 phút | 179,1 N US$ | 1,19 T US$ | 4 | 10 N US$ | 0% | 0% | 0.85% | 1.47% | ||
| 7 | 0,01691 US$ | 1 ngày 10 giờ 9 phút | 533 N US$ | 35,5 Tr US$ | 8 | 23,9 N US$ | 0% | 0% | -12.94% | -34.08% | ||
| 8 | 0,9991 US$ | 1 ngày 10 giờ 51 phút | 100 N US$ | 77,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,9992 US$ | 1 ngày 15 giờ 19 phút | 100 N US$ | 77,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,00243 US$ | 1 ngày 20 giờ 24 phút | 210,2 N US$ | 243,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 69.97% | ||
| 11 | 0,062345 US$ | 2 ngày 7 giờ 22 phút | 69,3 N US$ | 234,5 N US$ | 15 | 8,4 N US$ | 0% | 7.63% | 24.84% | 153% | ||
| 12 | 0,1613 US$ | 2 ngày 15 giờ 34 phút | 62,3 N US$ | 193,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.450,35 US$ | 2 ngày 22 giờ 51 phút | 38,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.513,56 US$ | 3 ngày 2 giờ 49 phút | 66 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.514,8 US$ | 3 ngày 3 giờ 7 phút | 106,6 N US$ | 5,13 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,007722 US$ | 3 ngày 5 giờ 38 phút | 96,5 N US$ | 77,2 Tr US$ | 1 | 20,29 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.63% | ||
| 17 | 2.444 US$ | 3 ngày 6 giờ | 118,8 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.26% | ||
| 18 | 0,969 US$ | 3 ngày 6 giờ 5 phút | 201,5 N US$ | 302,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,2531 US$ | 3 ngày 9 giờ 12 phút | 204,8 N US$ | 126,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,04037 US$ | 3 ngày 18 giờ 30 phút | 148,4 N US$ | 40,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,9996 US$ | 3 ngày 19 giờ 28 phút | 50 N US$ | 80,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.501,27 US$ | 3 ngày 21 giờ 59 phút | 65,7 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.505,26 US$ | 3 ngày 22 giờ 6 phút | 63,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,9996 US$ | 3 ngày 22 giờ 14 phút | 280,1 N US$ | 79,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,999 US$ | 4 ngày 1 giờ 13 phút | 177,6 N US$ | 80,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 1 US$ | 4 ngày 3 giờ 11 phút | 168,2 N US$ | 405,7 Tr US$ | 71 | 491,2 N US$ | -0.00% | -0.02% | -0.00% | -0.02% | ||
| 27 | 1,36 US$ | 4 ngày 4 giờ 22 phút | 204,6 N US$ | 174,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 79.427,34 US$ | 4 ngày 10 giờ 38 phút | 200,9 N US$ | 9,22 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 1,33 US$ | 4 ngày 12 giờ 8 phút | 249,5 N US$ | 172,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,9587 US$ | 4 ngày 12 giờ 11 phút | 201,7 N US$ | 299,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 79.779,08 US$ | 4 ngày 13 giờ 50 phút | 178,6 N US$ | 9,26 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,9942 US$ | 4 ngày 14 giờ 57 phút | 50,2 N US$ | 79,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,1185 US$ | 4 ngày 15 giờ 28 phút | 757,7 N US$ | 1,16 T US$ | 23 | 7,7 N US$ | 0% | -0.09% | -0.06% | -5.74% | ||
| 34 | 2.491,98 US$ | 4 ngày 19 giờ 9 phút | 392,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,2661 US$ | 5 ngày 1 giờ 38 phút | 70,3 N US$ | 155,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,9641 US$ | 5 ngày 3 giờ 25 phút | 267,1 N US$ | 300,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,01467 US$ | 5 ngày 8 giờ 54 phút | 50 N US$ | 27,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,342 US$ | 5 ngày 19 giờ 34 phút | 115,1 N US$ | 112,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 2.498,23 US$ | 6 ngày 14 giờ 39 phút | 205,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 2.469,92 US$ | 7 ngày 23 phút | 469,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 1,36 US$ | 7 ngày 6 giờ 23 phút | 77,2 N US$ | 173 Tr US$ | 4 | 77,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,345 US$ | 7 ngày 7 giờ 10 phút | 86,1 N US$ | 113,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 1,16 US$ | 7 ngày 10 giờ 23 phút | 73,6 N US$ | 55,9 Tr US$ | 1 | 25,53 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.13% | ||
| 44 | 2.458,44 US$ | 7 ngày 17 giờ 24 phút | 67,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 2.469,87 US$ | 7 ngày 22 giờ 13 phút | 60,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 2.442,89 US$ | 8 ngày 11 phút | 54,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 2.447,64 US$ | 8 ngày 1 giờ | 61,4 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 77.585,22 US$ | 8 ngày 4 giờ 53 phút | 155,5 N US$ | 492,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 2.438,17 US$ | 8 ngày 5 giờ 2 phút | 65,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 1,75 US$ | 8 ngày 16 giờ 31 phút | 59,8 N US$ | 492,9 Tr US$ | 33 | 5,2 N US$ | 0% | 0% | 0.22% | -2.31% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 31 tháng 8, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 384.063.596.794.507.200.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 1.828.931.030.483,16 US$ trong 348534 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 658236 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25877407.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



