- Khối mới nhất24.724.373
- 24 giờ Giao dịch362.452
- 24 giờ Khối lượng3,45 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.132,29 US$ | 34 phút | 260,1 N US$ | <1 US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0006735 US$ | 1 giờ 21 phút | 76,3 N US$ | 67,4 N US$ | 64 | 40,8 N US$ | -5.84% | 18.76% | 145% | 145% | ||
| 3 | 1,16 US$ | 2 giờ 5 phút | 53,1 N US$ | 4,8 Tr US$ | 1 | 69,92 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1,11 US$ | 4 giờ 34 phút | 124,9 N US$ | 11,1 T US$ | 18 | 16,5 N US$ | 0% | 0% | 7.07% | 7.07% | ||
| 5 | 1,03 US$ | 5 giờ 1 phút | 100 N US$ | 145,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.00% | ||
| 6 | 0,0004765 US$ | 7 giờ 49 phút | 50,2 N US$ | 4,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.48% | ||
| 7 | 0,01754 US$ | 11 giờ 58 phút | 68,4 N US$ | 35,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.82% | ||
| 8 | 0,001488 US$ | 23 giờ 31 phút | 76,2 N US$ | 148,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1,197% | ||
| 9 | 2.043,69 US$ | 1 ngày 1 giờ 25 phút | 136,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,004921 US$ | 1 ngày 6 giờ 3 phút | 72,1 N US$ | 492,2 N US$ | 5 | 408,85 US$ | 0% | -0.13% | 1.50% | 127% | ||
| 11 | 0,02701 US$ | 1 ngày 6 giờ 28 phút | 136,2 N US$ | 3,8 Tr US$ | 14 | 38 N US$ | 0% | 0.58% | 114% | 6,668% | ||
| 12 | 0,0005169 US$ | 1 ngày 6 giờ 47 phút | 51,1 N US$ | 517 N US$ | 722 | 226,3 N US$ | 0% | -0.71% | 83.68% | 280% | ||
| 13 | 0,6944 US$ | 1 ngày 23 giờ 57 phút | 215,9 N US$ | 6,94 T US$ | 1 | 699,2 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.22% | ||
| 14 | 2.153,7 US$ | 2 ngày 4 giờ 55 phút | 54 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,002707 US$ | 2 ngày 14 giờ 25 phút | 142,2 N US$ | 2,7 Tr US$ | 615 | 555,6 N US$ | 7.16% | -67.39% | -41.45% | -67.45% | ||
| 16 | 0,0686 US$ | 2 ngày 19 giờ 21 phút | 151,6 N US$ | 860,1 N US$ | 38 | 41,3 N US$ | 0.54% | 7.96% | -5.82% | 73.35% | ||
| 17 | 1,03 US$ | 3 ngày 9 giờ 19 phút | 74,6 N US$ | 145,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,0127114 US$ | 3 ngày 10 giờ 36 phút | 52,7 N US$ | 298,8 N US$ | 113 | 7,7 N US$ | 13.18% | 11.50% | 3.08% | 158% | ||
| 19 | 0,006694 US$ | 3 ngày 15 giờ 43 phút | 53,8 N US$ | 66,9 N US$ | 113 | 6 N US$ | 0% | 0% | 0.29% | 6.68% | ||
| 20 | 1,15 US$ | 4 ngày 9 giờ 57 phút | 1,2 Tr US$ | 4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.09% | ||
| 21 | 1,15 US$ | 4 ngày 9 giờ 57 phút | 141,3 N US$ | 4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 70.755,47 US$ | 4 ngày 10 giờ 7 phút | 211,2 N US$ | 207 N US$ | 1 | 8,94 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.45% | ||
| 23 | 2.160,85 US$ | 4 ngày 11 giờ 59 phút | 1,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 5.11% | ||
| 24 | 2.136,56 US$ | 4 ngày 12 giờ 9 phút | 126,1 N US$ | <1 US$ | 6 | 2 N US$ | 0% | -0.38% | -0.61% | 3.76% | ||
| 25 | 1,03 US$ | 4 ngày 12 giờ 59 phút | 122,7 N US$ | 149,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 1,03 US$ | 4 ngày 15 giờ 32 phút | 106,8 N US$ | 149,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,051232 US$ | 4 ngày 22 giờ 22 phút | 125,9 N US$ | 12,3 Tr US$ | 42 | 10,1 N US$ | 0% | -0.38% | -5.48% | 279% | ||
| 28 | 0,066252 US$ | 4 ngày 22 giờ 27 phút | 112,9 N US$ | 6,3 Tr US$ | 49 | 15,5 N US$ | 0% | 3.86% | 10.20% | 203% | ||
| 29 | 2.199,74 US$ | 4 ngày 23 giờ 26 phút | 859,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 2.153,5 US$ | 5 ngày 6 giờ 32 phút | 57,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 70.852,6 US$ | 5 ngày 10 giờ 9 phút | 140,8 N US$ | 253,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.30% | ||
| 32 | 0,09704 US$ | 6 ngày 1 giờ 11 phút | 88,6 N US$ | 969,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.01% | ||
| 33 | 0,01747 US$ | 6 ngày 5 giờ 21 phút | 183,6 N US$ | 367 N US$ | 195 | 50,1 N US$ | 2.36% | 2.42% | 0.34% | 10.49% | ||
| 34 | 0,008627 US$ | 6 ngày 8 giờ 23 phút | 422,3 N US$ | 8,6 Tr US$ | 133 | 24,6 N US$ | 0% | 0% | -8.11% | 7.91% | ||
| 35 | 0,01087 US$ | 6 ngày 15 giờ 18 phút | 193,5 N US$ | 1,09 T US$ | 4 | 130 US$ | 0% | -0.22% | -0.82% | 3.53% | ||
| 36 | 1,05 US$ | 6 ngày 15 giờ 23 phút | 51,7 N US$ | 153,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,01088 US$ | 6 ngày 16 giờ 37 phút | 67,8 N US$ | 1,09 T US$ | 3 | 102,7 US$ | 0% | -0.19% | -0.39% | 3.44% | ||
| 38 | 0,00001238 US$ | 7 ngày 5 giờ 43 phút | 57,7 N US$ | 123,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,03149 US$ | 7 ngày 12 giờ 51 phút | 57,4 N US$ | 31,5 Tr US$ | 5 | 733,73 US$ | 0% | 0% | 1.59% | -3.22% | ||
| 40 | 1,02 US$ | 7 ngày 16 giờ 26 phút | 156,3 N US$ | 149,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 112,15 US$ | 8 ngày 3 giờ 25 phút | 101,2 N US$ | 333,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 1,05 US$ | 8 ngày 9 giờ 54 phút | 83,5 N US$ | 152 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 1 US$ | 10 ngày 3 giờ 33 phút | 97,3 N US$ | 462,6 Tr US$ | 7 | 124,8 N US$ | 0% | 0% | -0.01% | 0.02% | ||
| 44 | 2.137,44 US$ | 10 ngày 14 giờ 2 phút | 108,3 N US$ | <1 US$ | 213 | 42,6 N US$ | 0.03% | -0.10% | -0.61% | 4.19% | ||
| 45 | 113,38 US$ | 10 ngày 14 giờ 34 phút | 64,1 N US$ | 336,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 1,02 US$ | 10 ngày 19 giờ 29 phút | 95,5 N US$ | 146,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 1 US$ | 10 ngày 19 giờ 48 phút | 60,4 N US$ | 584 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 1,02 US$ | 10 ngày 23 giờ 23 phút | 55,8 N US$ | 146,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,02693 US$ | 11 ngày 7 giờ 8 phút | 6,3 Tr US$ | 232,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.23% | ||
| 50 | 91,58 US$ | 11 ngày 18 giờ 13 phút | 53,9 N US$ | 54,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.05% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 24 tháng 3, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 6.397.477.514,10 US$, với khối lượng giao dịch là 3.448.913.293,83 US$ trong 362452 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 571507 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24724373.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



