- Khối mới nhất24.869.516
- 24 giờ Giao dịch225.136
- 24 giờ Khối lượng33,62 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0007956 US$ | 3 giờ 24 phút | 87,7 N US$ | 79,6 N US$ | 74 | 49,3 N US$ | 0% | 0% | 171% | 171% | ||
| 2 | 0,9979 US$ | 5 giờ 30 phút | 100 N US$ | 59,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,9987 US$ | 5 giờ 35 phút | 100 N US$ | 56,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1,01 US$ | 20 giờ 14 phút | 124,1 N US$ | 10,2 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.18% | ||
| 5 | 2.248,12 US$ | 1 ngày 15 giờ 26 phút | 113,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 0,006383 US$ | 1 ngày 19 giờ 48 phút | 148,4 N US$ | 1,4 Tr US$ | 1 | 7,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 743% | ||
| 7 | 1 US$ | 2 ngày 8 giờ 37 phút | 69,7 N US$ | 95,3 Tr US$ | 1 | 3,57 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 8 | 2.185,83 US$ | 2 ngày 23 giờ 4 phút | 11,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1,16 US$ | 3 ngày 19 giờ 28 phút | 116,2 N US$ | 872,6 N US$ | 1 | 787,2 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.04% | ||
| 10 | 2.188,88 US$ | 4 ngày 5 giờ 34 phút | 1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 90,12 US$ | 5 ngày 8 giờ 15 phút | 97,8 N US$ | 270,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 1,03 US$ | 5 ngày 10 giờ 59 phút | 91,2 N US$ | 131,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.221,24 US$ | 6 ngày 54 phút | 130,9 N US$ | 227,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,0001562 US$ | 6 ngày 9 giờ 18 phút | 156,2 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 69,71 US$ | 6 ngày 9 giờ 52 phút | 63,7 N US$ | 697,19 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1 US$ | 7 ngày 3 giờ 50 phút | 55,5 N US$ | 76,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.053,51 US$ | 8 ngày 17 giờ 42 phút | 327,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 36.645,02 US$ | 9 ngày 11 giờ 1 phút | 189,4 N US$ | 847,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,000733 US$ | 9 ngày 17 giờ 57 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.187,73 US$ | 12 ngày 16 giờ 2 phút | 1,1 Tr US$ | <1 US$ | 172 | 7,9 N US$ | -0.06% | -0.48% | -0.31% | -1.46% | ||
| 21 | 0,5511 US$ | 12 ngày 22 giờ 40 phút | 50,2 N US$ | 551,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,9062 US$ | 13 ngày 2 giờ 19 phút | 140,4 N US$ | 906,2 Tr US$ | 26 | 6,9 N US$ | 0% | 0.12% | 1.26% | -3.59% | ||
| 23 | 0,069862 US$ | 13 ngày 16 giờ 6 phút | 63,5 N US$ | 414,9 N US$ | 4 | 352,94 US$ | 0% | 0% | 1.44% | 16.09% | ||
| 24 | 0,1444 US$ | 13 ngày 22 giờ 33 phút | 50,1 N US$ | 52,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 2.010,05 US$ | 15 ngày 8 giờ 57 phút | 119,7 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,9596 US$ | 15 ngày 17 giờ 38 phút | 106,7 N US$ | 7,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.53% | ||
| 27 | 1 US$ | 16 ngày 8 giờ 36 phút | 50,3 N US$ | 69,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 1,02 US$ | 18 ngày 9 giờ 12 phút | 50 N US$ | 226,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 2.163,79 US$ | 18 ngày 11 giờ 34 phút | 22,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,0001429 US$ | 18 ngày 12 giờ 21 phút | 79,6 N US$ | 164,4 N US$ | 2 | 3,1 N US$ | 0% | 0% | 0.61% | -7.12% | ||
| 31 | 99,64 US$ | 18 ngày 20 giờ 33 phút | 128,1 N US$ | 299,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 1 US$ | 19 ngày 11 giờ 36 phút | 100 N US$ | 96,1 T US$ | 6 | 8,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,0006615 US$ | 20 ngày 1 giờ 42 phút | 50,9 N US$ | 66,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 2.132,29 US$ | 20 ngày 6 giờ 11 phút | 260,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 1,17 US$ | 20 ngày 7 giờ 42 phút | 53,7 N US$ | 8,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 1,03 US$ | 20 ngày 10 giờ 38 phút | 100 N US$ | 132,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,0004765 US$ | 20 ngày 13 giờ 26 phút | 50,2 N US$ | 4,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 2.043,69 US$ | 21 ngày 7 giờ 1 phút | 136,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,6649 US$ | 22 ngày 5 giờ 34 phút | 213,3 N US$ | 6,65 T US$ | 1 | 6,65 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.12% | ||
| 40 | 2.153,7 US$ | 22 ngày 10 giờ 31 phút | 54 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 1,03 US$ | 23 ngày 14 giờ 56 phút | 74,6 N US$ | 145,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 2.188,22 US$ | 23 ngày 17 giờ 28 phút | 55,2 N US$ | 4,72 T US$ | 1 | 39,62 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.79% | ||
| 43 | 0,006557 US$ | 23 ngày 21 giờ 19 phút | 57,6 N US$ | 65,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 1,14 US$ | 24 ngày 15 giờ 33 phút | 1,1 Tr US$ | 4,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 1,15 US$ | 24 ngày 15 giờ 34 phút | 102,9 N US$ | 4,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 70.820,07 US$ | 24 ngày 15 giờ 44 phút | 211,3 N US$ | 154,8 N US$ | 5 | 29,3 N US$ | 0% | -0.23% | -0.14% | -1.16% | ||
| 47 | 2.204,83 US$ | 24 ngày 17 giờ 36 phút | 916,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.79% | ||
| 48 | 2.197,37 US$ | 24 ngày 17 giờ 46 phút | 113,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.24% | ||
| 49 | 1,03 US$ | 24 ngày 18 giờ 35 phút | 122,7 N US$ | 149,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 1,03 US$ | 24 ngày 21 giờ 9 phút | 106,8 N US$ | 149,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 13 tháng 4, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 73.459.011.582.679.100,00 US$, với khối lượng giao dịch là 33.620.681.576.409,79 US$ trong 225136 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 576089 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24869516.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



