WhatToFarm
/
Bắt đầu
  • Khối mới nhất26.168.447
  • 24 giờ Giao dịch295.693
  • 24 giờ Khối lượng972,25 T US$
Website IconEthereum
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
0,001209 US$8 giờ 3 phút55 N US$1,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%381%
2
0,001178 US$11 giờ 15 phút62,6 N US$117,8 N US$69,8 N US$0%9.32%56.56%56.56%
3
0,00115 US$11 giờ 21 phút94,1 N US$115,1 N US$99,7 N US$0%24.01%52.84%52.84%
4
2.508,72 US$14 giờ 47 phút69,5 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%-0.08%
5
2.507,56 US$15 giờ 19 phút176,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
6
0,09553 US$15 giờ 50 phút77,4 N US$972,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
7
0,99 US$17 giờ 27 phút150 N US$296,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
8
0,004221 US$20 giờ 26 phút203,6 N US$4,2 Tr US$1.2801,5 Tr US$5.68%-8.99%-16.45%5,657%
9
2.507,99 US$1 ngày 10 giờ 49 phút81,3 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0.49%
10
2.504,03 US$1 ngày 11 giờ 17 phút64,4 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0.66%
11
2.485,4 US$1 ngày 11 giờ 45 phút147,9 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
12
0,002348 US$1 ngày 12 giờ 7 phút151 N US$2,3 Tr US$5156,21 US$0%0%-0.49%352%
13
2.512,27 US$1 ngày 15 giờ 12 phút62,3 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0.83%
14
0,9957 US$1 ngày 16 giờ 150 N US$298,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
15
2.485,19 US$1 ngày 17 giờ 63,5 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
16
2.481,47 US$1 ngày 18 giờ 24 phút60,9 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
17
0,009172 US$1 ngày 20 giờ 45 phút70,7 N US$9,2 Tr US$10888,05 US$0%2.92%3.18%-1.63%
18
0,9892 US$1 ngày 23 giờ 32 phút130 N US$296,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
19
0,9994 US$2 ngày 1 giờ 22 phút50,1 N US$23,4 Tr US$1235,12 US$0%0%0%-0.00%
20
0,01954 US$2 ngày 1 giờ 44 phút440,7 N US$19,5 Tr US$8291,1 Tr US$0.45%-17.08%25.88%-3.29%
21
2.495,91 US$2 ngày 6 giờ 56 phút20,2 Tr US$5,41 T US$31836,9 N US$0%-0.01%-0.73%-0.09%
22
0,4358 US$2 ngày 7 giờ 44 phút52,6 N US$435,8 Tr US$152,2 N US$0%0%1.92%0.01%
23
0,9885 US$2 ngày 22 giờ 1 phút241,1 N US$299 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
24
0,9902 US$2 ngày 22 giờ 55 phút81,4 N US$299,5 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
25
0,9997 US$3 ngày 15 phút289,9 N US$63,7 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
26
1,16 US$3 ngày 3 giờ 16 phút171,6 N US$1,17 T US$314,6 N US$0%0%16.71%-2.68%
27
0,99 US$3 ngày 5 giờ 34 phút80 N US$299,5 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
28
2.574,01 US$3 ngày 10 giờ 26 phút65,9 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
29
2.562,16 US$3 ngày 15 giờ 25 phút52,1 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
30
0,9975 US$3 ngày 16 giờ 37 phút69,3 N US$23,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
31
2,75 US$3 ngày 19 giờ 23 phút50 N US$275 Tr US$0<1 US$0%0%0%2,375%
32
0,9972 US$3 ngày 22 giờ 9 phút56,2 N US$24,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
33
0,063088 US$3 ngày 22 giờ 39 phút79,5 N US$308,9 N US$199,1 N US$0%4.49%38.18%42.02%
34
0,9898 US$4 ngày 38 phút228,4 N US$299,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
35
388,87 US$4 ngày 1 giờ 19 phút90,3 N US$268,2 N US$29,99 US$0%0%-0.60%-0.60%
36
2.507,76 US$4 ngày 2 giờ 6 phút77,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0.05%
37
2.697,03 US$4 ngày 10 giờ 32 phút59,9 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
38
2.697,6 US$4 ngày 15 giờ 20 phút26,8 Tr US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
39
0,001495 US$4 ngày 17 giờ 44 phút123,5 N US$1,5 Tr US$0<1 US$0%0%0%68.37%
40
2.480,57 US$4 ngày 18 giờ 6 phút74,4 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
41
82.905,6 US$4 ngày 22 giờ 46 phút2,5 Tr US$611,1 Tr US$335 N US$0%0%-0.01%-0.53%
42
0,9896 US$5 ngày 15 phút75 N US$299,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
43
0,4871 US$5 ngày 13 giờ 46 phút68 N US$4,87 T US$0<1 US$0%0%0%0%
44
2.709,71 US$5 ngày 14 giờ 30 phút61,4 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
45
2.698,79 US$5 ngày 16 giờ 42 phút68,3 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
46
2.247,97 US$5 ngày 18 giờ 40 phút80,1 N US$1,5 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
47
0,0001035 US$5 ngày 18 giờ 42 phút103,6 N US$103,5 N US$0<1 US$0%0%0%0%
48
0,03991 US$5 ngày 21 giờ 57 phút225,1 N US$39,9 Tr US$5217,4 N US$0%-0.68%11.95%9.41%
49
0,01103 US$5 ngày 22 giờ 34 phút240 N US$11 Tr US$18284,1 N US$0.51%10.39%18.19%-13.87%
50
0,003744 US$6 ngày 1 giờ 23 phút55,2 N US$3,7 Tr US$7722,8 N US$0%-0.13%5.36%-9.93%

Ethereum (ETH) là gì?

Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.

Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)

Tính đến 11 tháng 10, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 406.157.783.795.919.000.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 972.253.458.277,84 US$ trong 295693 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 673993 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 26168447.

Câu hỏi thường gặp

Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.

Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.

Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech