- Khối mới nhất26.308.849
- 24 giờ Giao dịch435.290
- 24 giờ Khối lượng231,12 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 76.723,03 US$ | 3 giờ 40 phút | 10,7 Tr US$ | 8,91 T US$ | 2 | 2,86 US$ | 0% | 0% | 0.18% | 0.18% | ||
| 2 | 0,001213 US$ | 13 giờ 1 phút | 101,6 N US$ | 1,2 Tr US$ | 52 | 14,4 N US$ | 2.66% | 21.59% | -3.12% | 2,283% | ||
| 3 | 5,13 US$ | 16 giờ 40 phút | 50,2 N US$ | 102,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.73% | ||
| 4 | 1,21 US$ | 18 giờ 17 phút | 100,8 N US$ | 21,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,119 US$ | 18 giờ 28 phút | 801,9 N US$ | 28,7 Tr US$ | 12 | 1,4 N US$ | 0% | 0% | -0.06% | 6.34% | ||
| 6 | 0,2743 US$ | 19 giờ 6 phút | 51,6 N US$ | 20,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 5.44% | ||
| 7 | 0,1419 US$ | 20 giờ 8 phút | 102 N US$ | 180 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.70% | ||
| 8 | 0,147 US$ | 20 giờ 14 phút | 100,9 N US$ | 147,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.38% | ||
| 9 | 683,27 US$ | 21 giờ 18 phút | 69,7 N US$ | 268,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.50% | ||
| 10 | 696,65 US$ | 21 giờ 24 phút | 50,9 N US$ | 273,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.35% | ||
| 11 | 0,1612 US$ | 21 giờ 40 phút | 80,3 N US$ | 299,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,1834 US$ | 21 giờ 44 phút | 99,9 N US$ | 18,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -6.81% | ||
| 13 | 0,01891 US$ | 21 giờ 51 phút | 101,7 N US$ | 204,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.01% | ||
| 14 | 0,151 US$ | 22 giờ | 60,6 N US$ | 410 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.40% | ||
| 15 | 0,1531 US$ | 22 giờ 5 phút | 50,8 N US$ | 415,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.57% | ||
| 16 | 0,001215 US$ | 22 giờ 21 phút | 52,8 N US$ | 121,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.33% | ||
| 17 | 0,001229 US$ | 22 giờ 28 phút | 112 N US$ | 122,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -8.42% | ||
| 18 | 0,1614 US$ | 22 giờ 49 phút | 100,6 N US$ | 2,42 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.11% | ||
| 19 | 0,1565 US$ | 22 giờ 50 phút | 392,3 N US$ | 2,35 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,1642 US$ | 22 giờ 51 phút | 72,3 N US$ | 2,46 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.43% | ||
| 21 | 0,1601 US$ | 22 giờ 53 phút | 59,1 N US$ | 2,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,1638 US$ | 22 giờ 54 phút | 101,6 N US$ | 2,46 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.69% | ||
| 23 | 0,1649 US$ | 22 giờ 57 phút | 67,8 N US$ | 2,47 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.89% | ||
| 24 | 0,1645 US$ | 22 giờ 59 phút | 86,9 N US$ | 2,47 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,1636 US$ | 23 giờ 1 phút | 53,7 N US$ | 2,46 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.14% | ||
| 26 | 0,1744 US$ | 23 giờ 5 phút | 236,5 N US$ | 2,62 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 5.20% | ||
| 27 | 0,166 US$ | 23 giờ 8 phút | 120,5 N US$ | 2,49 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.57% | ||
| 28 | 0,05949 US$ | 23 giờ 9 phút | 108,8 N US$ | 674,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.17% | ||
| 29 | 0,17 US$ | 23 giờ 9 phút | 71,2 N US$ | 2,55 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.25% | ||
| 30 | 0,1677 US$ | 23 giờ 9 phút | 120,7 N US$ | 2,52 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.44% | ||
| 31 | 0,377 US$ | 23 giờ 25 phút | 106,2 N US$ | 3,77 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.51% | ||
| 32 | 0,1677 US$ | 23 giờ 28 phút | 59,6 N US$ | 2,52 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.43% | ||
| 33 | 0,372 US$ | 23 giờ 34 phút | 50,5 N US$ | 3,72 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.52% | ||
| 34 | 0,1744 US$ | 23 giờ 45 phút | 84,7 N US$ | 2,62 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.06% | ||
| 35 | 0,054524 US$ | 23 giờ 56 phút | 153,9 N US$ | 1,9 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 36 | 0,3753 US$ | 1 ngày 7 phút | 70,8 N US$ | 3,75 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,3724 US$ | 1 ngày 14 phút | 112 N US$ | 3,72 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.57% | ||
| 38 | 0,1732 US$ | 1 ngày 15 phút | 66,1 N US$ | 2,6 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.23% | ||
| 39 | 119,04 US$ | 1 ngày 39 phút | 67,7 N US$ | 1,9 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 6,41 US$ | 1 ngày 50 phút | 105,2 N US$ | 6,41 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 6,28 US$ | 1 ngày 50 phút | 50,3 N US$ | 6,29 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 1,85 US$ | 1 ngày 57 phút | 88,6 N US$ | 52,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 6,3 US$ | 1 ngày 1 giờ 18 phút | 127,5 N US$ | 6,3 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 2.647,39 US$ | 1 ngày 2 giờ 28 phút | 51,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 2.239,09 US$ | 1 ngày 3 giờ 33 phút | 89,8 N US$ | <1 US$ | 617 | 634,9 N US$ | 0.12% | 0.31% | 0.45% | -0.57% | ||
| 46 | 2.236,84 US$ | 1 ngày 3 giờ 38 phút | 54,1 N US$ | <1 US$ | 482 | 178,7 N US$ | 0% | -0.02% | 0.50% | -0.18% | ||
| 47 | 2.240,39 US$ | 1 ngày 5 giờ 15 phút | 52,4 N US$ | <1 US$ | 178 | 58,8 N US$ | 0.19% | 0.35% | 0.62% | -0.19% | ||
| 48 | 0,001487 US$ | 1 ngày 6 giờ 48 phút | 110,5 N US$ | 1,5 Tr US$ | 87 | 64,5 N US$ | -6.13% | 36.70% | 19.12% | 366% | ||
| 49 | 1,85 US$ | 1 ngày 9 giờ 6 phút | 155 N US$ | 52,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 10,91 US$ | 1 ngày 10 giờ 4 phút | 257,7 N US$ | 10,9 T US$ | 47 | 101,3 N US$ | 2.24% | 20.65% | 226% | 147,386% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 30 tháng 10, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 530.163.217.326.897.040.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 231.119.747.810,30 US$ trong 435290 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 682468 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 26308849.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



