- Khối mới nhất24.146.203
- 24 giờ Giao dịch284.949
- 24 giờ Khối lượng5,79 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0001628 US$ | 6 giờ 54 phút | 109,3 N US$ | 162,8 N US$ | 37 | 21 N US$ | 0% | 0% | 30.58% | 772% | ||
| 2 | 0,0001534 US$ | 8 giờ | 111,2 N US$ | 153,5 N US$ | 792 | 349,1 N US$ | 0% | 0% | 101% | 683% | ||
| 3 | 0,0009519 US$ | 12 giờ 46 phút | 119,2 N US$ | 951,9 N US$ | 700 | 451,4 N US$ | 7.99% | 72.29% | 154% | 15,521% | ||
| 4 | 0,0002763 US$ | 18 giờ 50 phút | 59,9 N US$ | 276,4 N US$ | 60 | 29,2 N US$ | 0% | 2.67% | 8.17% | 9,122% | ||
| 5 | 0,001309 US$ | 20 giờ 12 phút | 134,6 N US$ | 1,3 Tr US$ | 283 | 232 N US$ | 8.03% | 15.32% | 293% | 27,127% | ||
| 6 | 0,1271 US$ | 20 giờ 57 phút | 441 N US$ | 12,7 Tr US$ | 25 | 12,1 N US$ | 0% | -2.86% | -3.11% | 674% | ||
| 7 | 0,063169 US$ | 1 ngày 56 phút | 109,1 N US$ | 317 N US$ | 29 | 53,9 N US$ | 0% | -8.12% | -31.89% | 1,824% | ||
| 8 | 3.383,13 US$ | 1 ngày 10 giờ 24 phút | 57,2 N US$ | <1 US$ | 47 | 8,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,01524 US$ | 1 ngày 11 giờ 31 phút | 109,3 N US$ | 11,1 Tr US$ | 7 | 2,4 N US$ | 0% | 0% | -1.19% | -15.96% | ||
| 10 | 0,062702 US$ | 1 ngày 20 giờ 13 phút | 57,5 N US$ | 270,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0004835 US$ | 1 ngày 23 giờ 59 phút | 111,5 N US$ | 483,6 N US$ | 121 | 62,6 N US$ | 1.20% | -4.79% | -36.55% | -79.70% | ||
| 12 | 0,2528 US$ | 2 ngày 11 giờ 11 phút | 358,6 N US$ | 252,8 Tr US$ | 4 | 287,2 US$ | 0% | 0% | -1.04% | -1.23% | ||
| 13 | 3.383,13 US$ | 2 ngày 16 giờ 21 phút | 147,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 3.304,85 US$ | 2 ngày 23 giờ 7 phút | 202,9 N US$ | 59,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.38% | ||
| 15 | 0,064174 US$ | 3 ngày 2 giờ 33 phút | 102,4 N US$ | 417,5 N US$ | 20 | 12,1 N US$ | 0% | 1.90% | 16.54% | 73.31% | ||
| 16 | 9,75 US$ | 3 ngày 19 giờ 6 phút | 174,1 N US$ | 9,75 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.42% | ||
| 17 | 0,2525 US$ | 4 ngày 1 giờ 39 phút | 282,8 N US$ | 252,5 Tr US$ | 2 | 218,28 US$ | 0% | 0% | -1.05% | -1.24% | ||
| 18 | 1,51 US$ | 4 ngày 21 giờ 13 phút | 178 N US$ | 2,28 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.25% | ||
| 19 | 0,3443 US$ | 5 ngày 3 giờ 3 phút | 70,5 N US$ | 114,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,9992 US$ | 5 ngày 17 giờ 16 phút | 100,2 N US$ | 6,3 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,09724 US$ | 6 ngày 22 giờ 32 phút | 630,1 N US$ | 97,2 Tr US$ | 14 | 16,6 N US$ | 0% | 0% | -0.50% | 1.28% | ||
| 22 | 0,00001312 US$ | 7 ngày 15 giờ 44 phút | 147,7 N US$ | 1,31 T US$ | 63 | 23,7 N US$ | 0.34% | 6.24% | 25.92% | 245% | ||
| 23 | 0,2627 US$ | 8 ngày 13 giờ 49 phút | 367 N US$ | 262,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,081424 US$ | 8 ngày 14 giờ 47 phút | 153,1 N US$ | 1,4 Tr US$ | 99 | 34,4 N US$ | -6.84% | -11.44% | -7.88% | -19.04% | ||
| 25 | 602,78 US$ | 10 ngày 19 giờ 30 phút | 283,2 N US$ | 141,9 N US$ | 10 | 3,3 N US$ | 0% | -4.19% | -4.19% | -4.19% | ||
| 26 | 0,01661 US$ | 11 ngày 2 giờ 51 phút | 50,8 N US$ | 16,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 614,54 US$ | 11 ngày 3 giờ | 300,8 N US$ | 159,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 187,76 US$ | 11 ngày 3 giờ 5 phút | 311,1 N US$ | 169,2 N US$ | 5 | 847,78 US$ | 0% | 0.30% | 0.70% | 1.51% | ||
| 29 | 2.627,8 US$ | 11 ngày 18 giờ 23 phút | 70,6 N US$ | 272,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 24.438,37 US$ | 12 ngày 6 phút | 78,3 N US$ | 1,94 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 207,72 US$ | 13 ngày 17 giờ 9 phút | 267,4 N US$ | 20,8 T US$ | 2 | 2 N US$ | 0% | 0% | 2.28% | 4.28% | ||
| 32 | 1,21 US$ | 13 ngày 17 giờ 28 phút | 333,5 N US$ | 1,21 T US$ | 486 | 17,5 N US$ | -0.10% | 0.03% | 0.06% | 2.47% | ||
| 33 | 0,006095 US$ | 13 ngày 18 giờ 57 phút | 52,8 N US$ | 30,5 Tr US$ | 13 | 1,9 N US$ | 0% | 3.66% | 6.44% | 13.28% | ||
| 34 | 0,129 US$ | 13 ngày 21 giờ 40 phút | 55,4 N US$ | 114,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,1264 US$ | 13 ngày 21 giờ 55 phút | 80,8 N US$ | 112,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 483,42 US$ | 14 ngày 47 phút | 299,1 N US$ | 157,8 N US$ | 2 | 78,72 US$ | 0% | -0.11% | -0.11% | -0.11% | ||
| 37 | 155,81 US$ | 14 ngày 4 giờ 20 phút | 295,1 N US$ | 155 N US$ | 17 | 1,8 N US$ | 0% | 0.50% | 1.15% | 1.85% | ||
| 38 | 0,1 US$ | 15 ngày 23 phút | 88,4 N US$ | 4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,00605 US$ | 15 ngày 48 phút | 205,5 N US$ | 19,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 1 US$ | 16 ngày 2 giờ 31 phút | 332,6 N US$ | 6,43 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 86.725,61 US$ | 16 ngày 3 giờ 21 phút | 93,7 N US$ | 10,8 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 1 US$ | 16 ngày 16 giờ 9 phút | 79,6 N US$ | 2,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,04226 US$ | 16 ngày 16 giờ 59 phút | 318,4 N US$ | 42,3 Tr US$ | 7 | 736,96 US$ | 0% | -1.41% | -0.24% | -0.33% | ||
| 44 | 0,017 US$ | 16 ngày 18 giờ 1 phút | 119 N US$ | 1,7 Tr US$ | 298 | 92,4 N US$ | -6.53% | -3.94% | 1.21% | 272% | ||
| 45 | 486,93 US$ | 16 ngày 19 giờ 45 phút | 240,6 N US$ | 3,61 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.92% | ||
| 46 | 0,008932 US$ | 17 ngày 8 giờ 22 phút | 313,2 N US$ | 893,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.51% | ||
| 47 | 3.383,13 US$ | 17 ngày 18 giờ 28 phút | 375,9 N US$ | <1 US$ | 1 | 411,41 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 1,2 US$ | 18 ngày 6 giờ 23 phút | 94,9 N US$ | 1,2 T US$ | 5 | 2 N US$ | 0% | -0.88% | -0.94% | -1.98% | ||
| 49 | 1,1 US$ | 18 ngày 10 giờ 53 phút | 67,5 N US$ | 94,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,06267 US$ | 19 ngày 10 giờ 38 phút | 802,9 N US$ | 1,47 T US$ | 56 | 62,2 N US$ | 0.16% | 0.92% | 1.92% | 6.98% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 2 tháng 1, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 4.075.846.530,20 US$, với khối lượng giao dịch là 5.793.834.132.902,43 US$ trong 284949 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 543063 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24146203.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



