- Khối mới nhất25.159.546
- 24 giờ Giao dịch354.042
- 24 giờ Khối lượng43,6 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.044,91 US$ | 3 giờ 33 phút | 61,8 N US$ | <1 US$ | 1 | 4,09 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,000686 US$ | 4 giờ 1 phút | 72,2 N US$ | 68,6 N US$ | 73 | 47 N US$ | 0% | 0% | 190% | 190% | ||
| 3 | 2.039 US$ | 5 giờ 42 phút | 60,4 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.34% | ||
| 4 | 60.433,38 US$ | 12 giờ 13 phút | 56,4 N US$ | 58,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 5 | 2.069,81 US$ | 18 giờ 40 phút | 52 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.28% | ||
| 6 | 2.063,39 US$ | 20 giờ 22 phút | 207,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.54% | ||
| 7 | 2.073,23 US$ | 21 giờ 4 phút | 52,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.116,76 US$ | 1 ngày 3 giờ 21 phút | 53,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 2.129,73 US$ | 1 ngày 3 giờ 57 phút | 388,7 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 2.123,19 US$ | 1 ngày 6 giờ 32 phút | 53,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,066173 US$ | 1 ngày 7 giờ | 103,4 N US$ | 617,4 N US$ | 32 | 41 N US$ | 0% | 18.34% | 27.54% | 65.41% | ||
| 12 | 0,00258 US$ | 1 ngày 15 giờ 22 phút | 118,7 N US$ | 2,6 Tr US$ | 420 | 294 N US$ | 0% | 50.79% | 125% | 62.71% | ||
| 13 | 2.133,38 US$ | 1 ngày 17 giờ 46 phút | 53,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,001589 US$ | 1 ngày 22 giờ 14 phút | 86,6 N US$ | 1,6 Tr US$ | 345 | 135,6 N US$ | 0.18% | 19.44% | 66.25% | 3,276% | ||
| 15 | 2.142,26 US$ | 1 ngày 23 giờ 15 phút | 53,8 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 2.125,86 US$ | 2 ngày 1 giờ 4 phút | 53,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.133,97 US$ | 2 ngày 2 giờ 35 phút | 55,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 2.067,13 US$ | 2 ngày 2 giờ 52 phút | 52 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,76 US$ | 2 ngày 6 giờ 28 phút | 95,7 N US$ | 76 Tr US$ | 31 | 10,1 N US$ | 0% | 8.60% | 57.00% | 3,850% | ||
| 20 | 2.128,14 US$ | 2 ngày 7 giờ 31 phút | 53,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,4247 US$ | 2 ngày 14 giờ 3 phút | 235 N US$ | 73,3 N US$ | 49 | 22,3 N US$ | 0% | -1.89% | -1.57% | -10.76% | ||
| 22 | 2.072,62 US$ | 2 ngày 14 giờ 15 phút | 52 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.96% | ||
| 23 | 2.062,9 US$ | 2 ngày 16 giờ 30 phút | 96,7 N US$ | <1 US$ | 5 | 174,76 US$ | 0% | 0.01% | 0.82% | -2.80% | ||
| 24 | 2.147,45 US$ | 2 ngày 17 giờ 3 phút | 55 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 2.118,08 US$ | 2 ngày 17 giờ 20 phút | 96,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 2.135,15 US$ | 2 ngày 20 giờ 17 phút | 53,7 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 2.133,77 US$ | 2 ngày 20 giờ 20 phút | 53,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,002019 US$ | 2 ngày 20 giờ 25 phút | 102,4 N US$ | 2 Tr US$ | 564 | 151,5 N US$ | 10.45% | 14.17% | 36.17% | 142% | ||
| 29 | 1 US$ | 2 ngày 20 giờ 41 phút | 102,1 N US$ | 1,09 T US$ | 2 | 3,8 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | -0.01% | ||
| 30 | 2.137,53 US$ | 2 ngày 22 giờ 53 phút | 54,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 2.146,25 US$ | 3 ngày 8 phút | 53,9 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 2.074,03 US$ | 3 ngày 58 phút | 52,5 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.31% | ||
| 33 | 2.127,58 US$ | 3 ngày 1 giờ 10 phút | 53,4 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,001723 US$ | 3 ngày 6 giờ 48 phút | 75 N US$ | 172,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 2.140,13 US$ | 3 ngày 9 giờ 30 phút | 54,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 2.120,05 US$ | 3 ngày 10 giờ 6 phút | 53,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 2.127,19 US$ | 3 ngày 20 giờ 26 phút | 54,4 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 2.120,46 US$ | 3 ngày 20 giờ 30 phút | 53,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 2.111,58 US$ | 3 ngày 20 giờ 34 phút | 53 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 2.140,45 US$ | 3 ngày 21 giờ 2 phút | 54,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 2.117,01 US$ | 3 ngày 21 giờ 5 phút | 53,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 2.114,71 US$ | 3 ngày 21 giờ 23 phút | 53,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 2.145,17 US$ | 3 ngày 21 giờ 45 phút | 54 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 2.119,18 US$ | 3 ngày 21 giờ 53 phút | 55,8 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 2.114,89 US$ | 3 ngày 22 giờ 4 phút | 53,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 2.135,67 US$ | 3 ngày 22 giờ 8 phút | 54,1 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 2.070,68 US$ | 3 ngày 22 giờ 10 phút | 52,4 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 2.137,53 US$ | 3 ngày 22 giờ 16 phút | 53,8 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 2.136,04 US$ | 3 ngày 22 giờ 22 phút | 53,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 2.120,6 US$ | 3 ngày 22 giờ 33 phút | 53,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 23 tháng 5, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 73.459.040.694.909.660,00 US$, với khối lượng giao dịch là 43.567.779.796,97 US$ trong 354042 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 613113 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25159546.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



