- Khối mới nhất61.285.799
- 24 giờ Giao dịch99.259
- 24 giờ Khối lượng4,3 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.174,89 US$ | 124 ngày 5 giờ 44 phút | 160,7 N US$ | 261,3 N US$ | 140 | 980,12 US$ | 0.05% | 0.03% | 0.29% | 0.91% | ||
| 2 | 69.395,64 US$ | 154 ngày 20 giờ 39 phút | 453,9 N US$ | 1,1 Tr US$ | 69 | 18,3 N US$ | 0% | 0.00% | -1.05% | 0.76% | ||
| 3 | 69.370,69 US$ | 154 ngày 20 giờ 39 phút | 179,8 N US$ | 1,1 Tr US$ | 28 | 550,79 US$ | 0% | 0% | -0.95% | 1.32% | ||
| 4 | 2.034,74 US$ | 253 ngày 4 giờ 2 phút | 57,6 N US$ | 5,7 Tr US$ | 185 | 3,8 N US$ | 0.04% | 0.72% | 0.32% | 1.70% | ||
| 5 | 0,00072 US$ | 300 ngày 17 giờ 29 phút | 61,1 N US$ | 40,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1,28 US$ | 300 ngày 17 giờ 32 phút | 51,4 N US$ | 24,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.62% | ||
| 7 | 0,006337 US$ | 300 ngày 17 giờ 33 phút | 77 N US$ | 52,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.65% | ||
| 8 | 0,7387 US$ | 330 ngày 6 giờ 48 phút | 98,7 N US$ | 15,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.18% | ||
| 9 | 1,34 US$ | 330 ngày 6 giờ 52 phút | 98,1 N US$ | 81,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.48% | ||
| 10 | 0,7107 US$ | 330 ngày 6 giờ 54 phút | 100,9 N US$ | 18,2 N US$ | 9 | 6,9 N US$ | 0% | 0% | -0.68% | 0.62% | ||
| 11 | 2.034,65 US$ | 333 ngày 20 giờ 54 phút | 86,9 N US$ | 5,7 Tr US$ | 237 | 12,4 N US$ | 0.08% | 0.73% | 0.25% | 1.69% | ||
| 12 | 0,0002684 US$ | 334 ngày 18 giờ 6 phút | 105,3 N US$ | 61,2 N US$ | 22 | 626,2 US$ | 0% | 0.01% | 0.19% | 0.80% | ||
| 13 | 2.034,79 US$ | 340 ngày 16 giờ 20 phút | 326,6 N US$ | 5,7 Tr US$ | 928 | 116,9 N US$ | 0.06% | 0.73% | 0.32% | 1.78% | ||
| 14 | 2.034,91 US$ | 348 ngày 15 giờ 31 phút | 154,8 N US$ | 5,7 Tr US$ | 35 | 946,71 US$ | 0.04% | 0.08% | 0.20% | 2.02% | ||
| 15 | 0,01688 US$ | 525 ngày 20 giờ 53 phút | 122,6 N US$ | 132,5 N US$ | 35 | 466,98 US$ | 0% | 0.00% | -0.45% | 0.00% | ||
| 16 | 1 US$ | 586 ngày 5 giờ 22 phút | 122,4 N US$ | 117,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,007725 US$ | 657 ngày 2 giờ 48 phút | 130,2 N US$ | 145,3 N US$ | 43 | 247,13 US$ | 0% | 0.05% | 0.12% | -0.20% | ||
| 18 | 1 US$ | 712 ngày 50 phút | 218,6 N US$ | 471,1 Tr US$ | 1.265 | 24,8 N US$ | 0.08% | 0.49% | 0.56% | -0.02% | ||
| 19 | 1 US$ | 712 ngày 6 giờ 13 phút | 839,6 N US$ | 14,7 Tr US$ | 354 | 27,2 N US$ | 0.01% | 0.30% | 0.45% | -0.11% | ||
| 20 | 1 US$ | 720 ngày 57 phút | 95,5 N US$ | 18,7 Tr US$ | 215 | 3,2 N US$ | 0.08% | 0.46% | 0.56% | -0.14% | ||
| 21 | 1 US$ | 814 ngày 9 giờ 19 phút | 73 N US$ | 17,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,08282 US$ | 1.049 ngày 5 giờ 11 phút | 809,5 N US$ | 1,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,211 US$ | 1.155 ngày 12 giờ 18 phút | 102,4 N US$ | 5,4 Tr US$ | 1 | 290,63 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.83% | ||
| 24 | 1.993,46 US$ | 1.548 ngày 13 giờ 19 phút | 68,1 N US$ | 274,8 N US$ | 12 | 43,92 US$ | 0% | 0% | 0.51% | 0.15% | ||
| 25 | 1.993,46 US$ | 1.554 ngày 11 phút | 167,3 N US$ | 274,8 N US$ | 4 | <1 US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.15% | ||
| 26 | 0,07395 US$ | 1.609 ngày 17 giờ 42 phút | 82,7 N US$ | 74 Tr US$ | 16 | 634,11 US$ | 0% | 0% | -1.51% | 0.18% | ||
| 27 | 1,15 US$ | 1.609 ngày 17 giờ 56 phút | 292,5 N US$ | 290,5 N US$ | 5 | <1 US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | -0.00% | ||
| 28 | 1,16 US$ | 1.714 ngày 7 giờ 20 phút | 377,5 N US$ | 3,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.64% | ||
| 29 | 0,9993 US$ | - | 151,2 N US$ | 14,7 Tr US$ | 5 | 1,3 N US$ | 0% | 0% | -0.23% | 0.11% | ||
Celo (CELO) là gì?
CELO là một hệ sinh thái blockchain mã nguồn mở tập trung vào việc thúc đẩy việc chấp nhận tiền điện tử trên toàn cầu, đặc biệt là đối với người dùng di động. Kiến trúc của CELO được xây dựng để hỗ trợ các hợp đồng thông minh và ứng dụng phi tập trung (DApps), với trọng tâm đặc biệt vào tài chính phi tập trung (DeFi). Nền tảng CELO hướng đến việc tạo ra một hệ thống tài chính toàn diện hơn bằng cách kết nối mọi người trên toàn cầu chỉ bằng điện thoại di động, giúp những người không có tài khoản ngân hàng hoặc ít tiếp cận dịch vụ tài chính có thể tham gia vào nền kinh tế số. Điểm đặc biệt của CELO là phương pháp tiếp cận ưu tiên di động, sử dụng số điện thoại làm khóa công khai, cho phép người dùng gửi và nhận tiền điện tử một cách dễ dàng. Để đảm bảo giao dịch ổn định, CELO tích hợp các stablecoin như Celo Dollar (cUSD), được neo giá theo tiền pháp định. CELO hoạt động dựa trên cơ chế đồng thuận Proof of Stake (PoS), giúp hệ thống duy trì tính phi tập trung, bảo mật và thân thiện với môi trường.
Dữ liệu thời gian thực của Celo (CELO)
Tính đến 10 tháng 3, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Celo là 7.854.291,81 US$, với khối lượng giao dịch là 4.269.914,58 US$ trong 99259 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 1368 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Celo. Khối mới nhất trên blockchain Celo là 61285799.



