- Khối mới nhất57.813.064
- 24 giờ Giao dịch119.504
- 24 giờ Khối lượng5,6 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.982,96 US$ | 84 ngày 1 giờ 6 phút | 141,8 N US$ | 142,1 N US$ | 178 | 65,8 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 104.386,51 US$ | 114 ngày 16 giờ | 861,1 N US$ | 1,5 Tr US$ | 397 | 91,1 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 84.668,91 US$ | 114 ngày 16 giờ | 238,3 N US$ | 1,2 Tr US$ | 285 | 12,9 N US$ | 0.05% | -1.32% | -3.51% | -5.23% | ||
| 4 | 2.752,55 US$ | 212 ngày 23 giờ 23 phút | 63,2 N US$ | 7,1 Tr US$ | 931 | 23,8 N US$ | 0.19% | -2.16% | -2.65% | -8.22% | ||
| 5 | 1 US$ | 213 ngày 1 giờ 14 phút | 126 N US$ | 18,2 Tr US$ | 1.278 | 80,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 0,9954 US$ | 232 ngày 14 giờ 36 phút | 55,1 N US$ | 18 Tr US$ | 2.947 | 146,6 N US$ | -0.08% | -0.39% | -0.90% | -0.39% | ||
| 7 | 1,25 US$ | 260 ngày 12 giờ 53 phút | 51,3 N US$ | 15,7 N US$ | 20 | 2,1 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,05814 US$ | 290 ngày 2 giờ | 51,8 N US$ | 1,5 N US$ | 5 | 35,81 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,6539 US$ | 290 ngày 2 giờ 15 phút | 100,9 N US$ | 11,4 N US$ | 6 | 16,78 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,9969 US$ | 293 ngày 16 giờ 22 phút | 63,3 N US$ | 468,6 Tr US$ | 2.661 | 94,7 N US$ | 0.12% | -0.16% | -0.41% | -0.15% | ||
| 11 | 0,0002735 US$ | 294 ngày 13 giờ 27 phút | 112,2 N US$ | 77,3 N US$ | 85 | 3,6 N US$ | 0% | 0.05% | 0.25% | 0.27% | ||
| 12 | 2.741,63 US$ | 308 ngày 10 giờ 53 phút | 234,1 N US$ | 7,1 Tr US$ | 267 | 16,3 N US$ | 0% | -2.56% | -3.88% | -8.70% | ||
| 13 | 0,01705 US$ | 485 ngày 16 giờ 14 phút | 123,5 N US$ | 146,6 N US$ | 131 | 3,6 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 1 US$ | 546 ngày 43 phút | 122,8 N US$ | 117,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.03% | ||
| 15 | 0,007795 US$ | 616 ngày 22 giờ 10 phút | 130,6 N US$ | 146,6 N US$ | 269 | 6,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,9966 US$ | 671 ngày 20 giờ 12 phút | 290,7 N US$ | 468,4 Tr US$ | 5.687 | 336,5 N US$ | 0.08% | -0.15% | -0.31% | -0.17% | ||
| 17 | 1 US$ | 672 ngày 1 giờ 40 phút | 108,4 N US$ | 18,2 Tr US$ | 800 | 82 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1 US$ | 679 ngày 20 giờ 18 phút | 95,4 N US$ | 18,2 Tr US$ | 486 | 23,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1 US$ | 705 ngày 20 giờ 3 phút | 234,3 N US$ | 18,2 Tr US$ | 680 | 214,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 1 US$ | 774 ngày 4 giờ 40 phút | 73,8 N US$ | 17,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,1186 US$ | 1.009 ngày 32 phút | 163,5 N US$ | 2 Tr US$ | 7 | 392,55 US$ | 0% | -0.16% | -0.69% | -8.51% | ||
| 22 | 0,2396 US$ | 1.115 ngày 7 giờ 39 phút | 113 N US$ | 6,2 Tr US$ | 35 | 1,2 N US$ | 0% | -0.04% | -1.28% | -2.40% | ||
| 23 | 3.578,27 US$ | 1.508 ngày 8 giờ 41 phút | 91,4 N US$ | 450,8 N US$ | 62 | 899,87 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 2.862,24 US$ | 1.513 ngày 19 giờ 32 phút | 200,8 N US$ | 360,6 N US$ | 41 | 2,8 N US$ | 0% | -0.16% | -2.83% | -3.35% | ||
| 25 | 0,1077 US$ | 1.569 ngày 13 giờ 4 phút | 99,4 N US$ | 107,7 Tr US$ | 107 | 4,1 N US$ | 0% | -1.64% | -3.66% | -8.48% | ||
| 26 | 1,19 US$ | 1.569 ngày 13 giờ 17 phút | 296,1 N US$ | 311,2 N US$ | 8 | 427,5 US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.00% | ||
| 27 | 0,9988 US$ | - | 155,4 N US$ | 15,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Celo (CELO) là gì?
CELO là một hệ sinh thái blockchain mã nguồn mở tập trung vào việc thúc đẩy việc chấp nhận tiền điện tử trên toàn cầu, đặc biệt là đối với người dùng di động. Kiến trúc của CELO được xây dựng để hỗ trợ các hợp đồng thông minh và ứng dụng phi tập trung (DApps), với trọng tâm đặc biệt vào tài chính phi tập trung (DeFi). Nền tảng CELO hướng đến việc tạo ra một hệ thống tài chính toàn diện hơn bằng cách kết nối mọi người trên toàn cầu chỉ bằng điện thoại di động, giúp những người không có tài khoản ngân hàng hoặc ít tiếp cận dịch vụ tài chính có thể tham gia vào nền kinh tế số. Điểm đặc biệt của CELO là phương pháp tiếp cận ưu tiên di động, sử dụng số điện thoại làm khóa công khai, cho phép người dùng gửi và nhận tiền điện tử một cách dễ dàng. Để đảm bảo giao dịch ổn định, CELO tích hợp các stablecoin như Celo Dollar (cUSD), được neo giá theo tiền pháp định. CELO hoạt động dựa trên cơ chế đồng thuận Proof of Stake (PoS), giúp hệ thống duy trì tính phi tập trung, bảo mật và thân thiện với môi trường.
Dữ liệu thời gian thực của Celo (CELO)
Tính đến 29 tháng 1, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Celo là 8.366.110,09 US$, với khối lượng giao dịch là 5.586.040,83 US$ trong 119504 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 1329 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Celo. Khối mới nhất trên blockchain Celo là 57813064.



