- Khối mới nhất59.547.581
- 24 giờ Giao dịch126.125
- 24 giờ Khối lượng4,6 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4.986,62 US$ | 104 ngày 2 giờ 54 phút | 152,7 N US$ | 267,2 N US$ | 255 | 9,5 N US$ | -0.66% | 0.07% | -0.30% | 2.51% | ||
| 2 | 66.224,75 US$ | 134 ngày 17 giờ 49 phút | 891,9 N US$ | 1,3 Tr US$ | 69 | 36,9 N US$ | -0.35% | -0.32% | -1.47% | -1.46% | ||
| 3 | 66.211,86 US$ | 134 ngày 17 giờ 49 phút | 181,3 N US$ | 1,3 Tr US$ | 55 | 1,3 N US$ | -0.60% | -0.25% | -1.67% | -0.89% | ||
| 4 | 1.932,68 US$ | 233 ngày 1 giờ 11 phút | 56 N US$ | 6,5 Tr US$ | 879 | 17,5 N US$ | -0.58% | 0.08% | -1.53% | -2.29% | ||
| 5 | 0,0007399 US$ | 280 ngày 14 giờ 38 phút | 62 N US$ | 21,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.35% | ||
| 6 | 1,28 US$ | 280 ngày 14 giờ 41 phút | 51,1 N US$ | 20,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,006491 US$ | 280 ngày 14 giờ 43 phút | 78,1 N US$ | 34,8 N US$ | 18 | 2,5 N US$ | 0% | 0.32% | 0.34% | -0.42% | ||
| 8 | 0,06234 US$ | 310 ngày 3 giờ 49 phút | 51,8 N US$ | 33,2 N US$ | 4 | 2 N US$ | 0% | 0% | -0.28% | 0.23% | ||
| 9 | 0,7304 US$ | 310 ngày 3 giờ 58 phút | 98,1 N US$ | 77,9 N US$ | 21 | 12,6 N US$ | 0% | 0% | -0.33% | 0.82% | ||
| 10 | 1,35 US$ | 310 ngày 4 giờ 1 phút | 98,9 N US$ | 87 N US$ | 5 | 819,73 US$ | 0% | 0% | -0.34% | 0.81% | ||
| 11 | 0,7087 US$ | 310 ngày 4 giờ 3 phút | 101,4 N US$ | 65,4 N US$ | 76 | 14,5 N US$ | 0% | 0.40% | 0.84% | -0.10% | ||
| 12 | 1.933,72 US$ | 313 ngày 18 giờ 4 phút | 82 N US$ | 6,5 Tr US$ | 1.056 | 25,3 N US$ | -0.51% | 0.17% | -1.57% | -2.35% | ||
| 13 | 0,0002735 US$ | 314 ngày 15 giờ 15 phút | 110,4 N US$ | 57,1 N US$ | 64 | 2,1 N US$ | 0% | 0.64% | 0.95% | -0.04% | ||
| 14 | 1.932,49 US$ | 320 ngày 13 giờ 30 phút | 684 N US$ | 6,5 Tr US$ | 3.024 | 298,7 N US$ | -0.54% | 0.10% | -1.64% | -2.41% | ||
| 15 | 1.940,19 US$ | 328 ngày 12 giờ 41 phút | 155,9 N US$ | 6,5 Tr US$ | 202 | 3,7 N US$ | 0% | 0.48% | -1.24% | -1.71% | ||
| 16 | 0,01734 US$ | 505 ngày 18 giờ 3 phút | 124,8 N US$ | 113,8 N US$ | 43 | 923,33 US$ | 0% | 0.23% | 0.91% | 0.07% | ||
| 17 | 1 US$ | 566 ngày 2 giờ 31 phút | 125,2 N US$ | 117,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1 US$ | 691 ngày 22 giờ | 229,7 N US$ | 470,2 Tr US$ | 4.841 | 87,1 N US$ | -0.57% | -0.38% | -0.02% | 0.36% | ||
| 19 | 1,18 US$ | 692 ngày 3 giờ 20 phút | 188,8 N US$ | 3,7 Tr US$ | 382 | 6,4 N US$ | -0.52% | -0.27% | -0.25% | 0.25% | ||
| 20 | 0,9997 US$ | 692 ngày 3 giờ 23 phút | 842,6 N US$ | 14,5 Tr US$ | 540 | 38,6 N US$ | -0.66% | 0.01% | -0.22% | 0.28% | ||
| 21 | 1 US$ | 699 ngày 22 giờ 7 phút | 97,2 N US$ | 18,5 Tr US$ | 234 | 9,1 N US$ | 0.19% | 0.67% | 0.42% | 0.98% | ||
| 22 | 0,09172 US$ | 1.029 ngày 2 giờ 21 phút | 283,1 N US$ | 1,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.75% | ||
| 23 | 1,18 US$ | 1.317 ngày 20 giờ 8 phút | 225 N US$ | 3,7 Tr US$ | 79 | 3,5 N US$ | 0% | 0.25% | 0.06% | 0.51% | ||
| 24 | 1.996,63 US$ | 1.528 ngày 10 giờ 29 phút | 68,2 N US$ | 274,4 N US$ | 15 | 63,22 US$ | 0% | 0% | -0.36% | -0.48% | ||
| 25 | 1.995,94 US$ | 1.533 ngày 21 giờ 21 phút | 167,8 N US$ | 274,3 N US$ | 9 | 103,35 US$ | 0% | -0.03% | -0.83% | -0.92% | ||
| 26 | 0,07911 US$ | 1.589 ngày 14 giờ 52 phút | 85,5 N US$ | 79,1 Tr US$ | 32 | 724,25 US$ | 0% | -0.79% | -2.86% | -4.90% | ||
| 27 | 1,18 US$ | 1.589 ngày 15 giờ 6 phút | 295,7 N US$ | 296,8 N US$ | 4 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.00% | -0.00% | ||
| 28 | 0,9992 US$ | - | 151,1 N US$ | 14,5 Tr US$ | 4 | 33,57 US$ | 0% | -0.09% | 0.33% | 0.98% | ||
Celo (CELO) là gì?
CELO là một hệ sinh thái blockchain mã nguồn mở tập trung vào việc thúc đẩy việc chấp nhận tiền điện tử trên toàn cầu, đặc biệt là đối với người dùng di động. Kiến trúc của CELO được xây dựng để hỗ trợ các hợp đồng thông minh và ứng dụng phi tập trung (DApps), với trọng tâm đặc biệt vào tài chính phi tập trung (DeFi). Nền tảng CELO hướng đến việc tạo ra một hệ thống tài chính toàn diện hơn bằng cách kết nối mọi người trên toàn cầu chỉ bằng điện thoại di động, giúp những người không có tài khoản ngân hàng hoặc ít tiếp cận dịch vụ tài chính có thể tham gia vào nền kinh tế số. Điểm đặc biệt của CELO là phương pháp tiếp cận ưu tiên di động, sử dụng số điện thoại làm khóa công khai, cho phép người dùng gửi và nhận tiền điện tử một cách dễ dàng. Để đảm bảo giao dịch ổn định, CELO tích hợp các stablecoin như Celo Dollar (cUSD), được neo giá theo tiền pháp định. CELO hoạt động dựa trên cơ chế đồng thuận Proof of Stake (PoS), giúp hệ thống duy trì tính phi tập trung, bảo mật và thân thiện với môi trường.
Dữ liệu thời gian thực của Celo (CELO)
Tính đến 18 tháng 2, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Celo là 8.174.798,34 US$, với khối lượng giao dịch là 4.621.215,79 US$ trong 126125 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 1353 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Celo. Khối mới nhất trên blockchain Celo là 59547581.



