- 24 giờ Giao dịch209
- 24 giờ Khối lượng20,1 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.146,89 US$ | 1.096 ngày 1 giờ 51 phút | 845,5 N US$ | 8 Tr US$ | 16 | 2,9 N US$ | 0% | 0% | -1.19% | -0.49% | ||
| 2 | 0,0004217 US$ | 530 ngày 13 giờ 17 phút | 55,1 N US$ | 336,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 69.650,61 US$ | 1.014 ngày 17 giờ 38 phút | 45,9 N US$ | 1,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.20% | ||
| 4 | 1 US$ | 964 ngày 6 giờ 3 phút | 36,8 N US$ | 2,7 Tr US$ | 13 | 1 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,053978 US$ | 808 ngày 20 giờ 24 phút | 28,8 N US$ | 39,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 0,1812 US$ | 1.093 ngày 14 giờ 9 phút | 21,1 N US$ | 19,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,062078 US$ | 1.095 ngày 16 giờ 2 phút | 18,7 N US$ | 20,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,01828 US$ | 645 ngày 7 giờ 36 phút | 15,7 N US$ | 267,3 Tr US$ | 6 | 67,25 US$ | 0% | 0% | -0.87% | 0.65% | ||
| 9 | 0,072897 US$ | 1.060 ngày 3 giờ 44 phút | 15,1 N US$ | 12,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,05218 US$ | 1.095 ngày 19 giờ 53 phút | 14,5 N US$ | 21,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0004188 US$ | 749 ngày 35 phút | 13,5 N US$ | 334,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.91% | ||
| 12 | 0,0101287 US$ | 846 ngày 10 giờ 30 phút | 9,7 N US$ | 8,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.129,81 US$ | 894 ngày 17 giờ 51 phút | 9,7 N US$ | 7,9 Tr US$ | 10 | 59,1 US$ | 0% | -0.53% | -1.18% | -1.66% | ||
| 14 | 0,02132 US$ | 1.095 ngày 20 giờ 42 phút | 9,6 N US$ | 9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 6.397,49 US$ | 1.095 ngày 22 giờ 30 phút | 8,5 N US$ | 23,8 Tr US$ | 4 | 26,18 US$ | 0% | 0.19% | -0.39% | -0.53% | ||
| 16 | 0,001256 US$ | 1.094 ngày 20 giờ 4 phút | 7,2 N US$ | 6,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,057722 US$ | 489 ngày 3 giờ 32 phút | 6,9 N US$ | 7,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,00004432 US$ | 1.095 ngày 22 giờ 27 phút | 6,6 N US$ | 4,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,064659 US$ | 803 ngày 12 giờ 16 phút | 6,3 N US$ | 4,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,054697 US$ | 1.095 ngày 34 phút | 6,2 N US$ | 4,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,0004281 US$ | 677 ngày 20 giờ 59 phút | 6 N US$ | 3,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.19% | ||
| 22 | 0,054805 US$ | 454 ngày 11 giờ 28 phút | 5,8 N US$ | 4,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,054284 US$ | 486 ngày 3 giờ 25 phút | 4,8 N US$ | 4,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,067588 US$ | 1.087 ngày 16 giờ | 4,6 N US$ | 7,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 1 US$ | 530 ngày 12 giờ 17 phút | 4,5 N US$ | 2,7 Tr US$ | 4 | 274,28 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,054367 US$ | 496 ngày 20 giờ 56 phút | 4,4 N US$ | 3,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,052854 US$ | 492 ngày 3 giờ 50 phút | 4,4 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 4.031,39 US$ | 670 ngày 56 phút | 4,3 N US$ | 194,8 N US$ | 1 | 2,67 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 2.150,49 US$ | 530 ngày 13 giờ 6 phút | 4 N US$ | 8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.20% | ||
| 30 | 0,052404 US$ | 496 ngày 20 giờ 31 phút | 3,6 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,004596 US$ | 26 ngày 22 giờ 45 phút | 2,6 N US$ | 1,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,073852 US$ | 225 ngày 23 giờ 16 phút | 2,5 N US$ | 3,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,01823 US$ | 645 ngày 12 giờ 5 phút | 2,5 N US$ | 266,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.96% | ||
| 34 | 0,01098 US$ | 643 ngày 5 giờ 43 phút | 2,5 N US$ | 11 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,0001078 US$ | 1.096 ngày 1 giờ 51 phút | 2,4 N US$ | 2,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 6.063,44 US$ | 797 ngày 21 giờ 40 phút | 2,3 N US$ | 3,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,003587 US$ | 1.095 ngày 10 giờ 14 phút | 2,2 N US$ | 3,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 1 US$ | 894 ngày 14 giờ 31 phút | 2,1 N US$ | 3,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,0112957 US$ | 1.095 ngày 3 giờ 16 phút | 1,9 N US$ | 3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,00005421 US$ | 1.075 ngày 3 phút | 1,9 N US$ | 2,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 67.216,49 US$ | 645 ngày 6 giờ | 1,8 N US$ | 8,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,00009691 US$ | 478 ngày 17 giờ 9 phút | 1,3 N US$ | 95,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,04512 US$ | 805 ngày 1 giờ 39 phút | 1,3 N US$ | 356,6 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,057164 US$ | 518 ngày 2 giờ 37 phút | 1,2 N US$ | 7,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,067487 US$ | 1.076 ngày 1 giờ 33 phút | 1 N US$ | 762,14 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 1,07 US$ | 432 ngày 11 giờ 15 phút | 1 N US$ | 57,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 1 US$ | 698 ngày 1 giờ 42 phút | 1 N US$ | 24,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,082986 US$ | 1.095 ngày 1 giờ 24 phút | 1 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
KOI Finance là gì?
Koi Finance là nền tảng tài chính phi tập trung (DeFi) được xây dựng trên zkSync Era, cung cấp bộ công cụ toàn diện cho giao dịch, canh tác lợi nhuận và quản trị. Là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) hàng đầu của Automated Market Maker (AMM), Koi Finance cung cấp cho người dùng các giao dịch hoán đổi không mất phí, phí thấp và nhóm thanh khoản sâu. Nền tảng này hỗ trợ cả AMM tập trung và AMM tiêu chuẩn, cho phép áp dụng các chiến lược giao dịch linh hoạt. Người dùng có thể tham gia vào các nhóm khai thác theo Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận hàng năm (APY) cố định, kiếm được phần thưởng được đảm bảo mà không có thời gian khóa. Token KOI gốc tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý thông qua hệ thống NFT ký quỹ bỏ phiếu, cho phép người nắm giữ tác động đến các quyết định của nền tảng và tiếp cận năng suất canh tác cao hơn. Tập trung vào khả năng mở rộng và bảo mật, Koi Finance tận dụng công nghệ zkRollup để đảm bảo các giao dịch nhanh chóng và tiết kiệm chi phí, định vị mình là trung tâm quan trọng trong hệ sinh thái zkSync.
Dữ liệu thời gian thực của KOI Finance
Tính đến 24 tháng 3, 2026, có 363 cặp giao dịch trên DEX KOI Finance. TVL (Total Value Locked) là 1.276.982,01 US$, với khối lượng giao dịch là 20.071,92 US$ trong 209 giao dịch trong 24 giờ qua.



