- 24 giờ Giao dịch766
- 24 giờ Khối lượng3,7 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,15 US$ | 1.668 ngày 12 giờ 39 phút | 292,3 N US$ | 290,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 2.024,61 US$ | 1.612 ngày 18 giờ 55 phút | 168,6 N US$ | 279,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,07439 US$ | 1.668 ngày 12 giờ 26 phút | 82,8 N US$ | 74,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 9,67 US$ | 1.646 ngày 1 giờ 46 phút | 10,8 N US$ | 8,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,212 US$ | 1.395 ngày 1 giờ 42 phút | 8 N US$ | 5,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 68.197,16 US$ | 1.612 ngày 18 giờ 52 phút | 7,3 N US$ | 100,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,0001905 US$ | 1.776 ngày 22 giờ 8 phút | 7,2 N US$ | 19,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1,15 US$ | 1.842 ngày 29 phút | 6,7 N US$ | 3,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1,13 US$ | 1.588 ngày 6 giờ 31 phút | 6,1 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,04954 US$ | 1.505 ngày 13 giờ 25 phút | 5,7 N US$ | 4,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,051639 US$ | 743 ngày 6 giờ 2 phút | 4,9 N US$ | 3,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 87,29 US$ | 1.682 ngày 21 giờ 59 phút | 4,3 N US$ | 29,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,0007707 US$ | 1.628 ngày 12 giờ 30 phút | 4 N US$ | 77,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 113,12 US$ | 1.653 ngày 19 giờ 20 phút | 2,9 N US$ | 7,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 1 US$ | 1.854 ngày 13 giờ 38 phút | 2,4 N US$ | 110,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,15 US$ | 1.843 ngày 13 giờ 56 phút | 2,3 N US$ | 69 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,2774 US$ | 1.646 ngày 54 phút | 2,2 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 65.091,2 US$ | 1.653 ngày 1 giờ 17 phút | 2,1 N US$ | 18,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 132,29 US$ | 1.646 ngày 5 phút | 1,9 N US$ | 4,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 64.804,63 US$ | 1.682 ngày 17 giờ 6 phút | 1,6 N US$ | 18,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1,15 US$ | 1.842 ngày 29 phút | 1,3 N US$ | 3,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 21,04 US$ | 1.052 ngày 20 giờ 18 phút | 1,1 N US$ | 31,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,052512 US$ | 1.692 ngày 20 giờ 3 phút | 1 N US$ | 2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ubeswap V2 là gì?
Ubeswap V2 is a decentralized exchange built on the Celo blockchain, offering a mobile-first AMM experience optimized for smooth token trading and secure liquidity provision. The platform is based on a fork of SushiSwap’s Uniswap V2 contracts, ensuring transparent and immutable smart contracts that cannot be altered. Liquidity providers earn swap fees while maintaining control of their assets, and the protocol uses part of fees to buy back governance tokens. Ubeswap is governed by the community via its token, which also powers yield programs and farms within the ecosystem. As the primary DEX in the Celo environment, Ubeswap V2 supports smooth integration with wallets and bridges, making it accessible and efficient for users looking to trade assets or grow liquidity in Celo-based DeFi.
Dữ liệu thời gian thực của Ubeswap V2
Tính đến 8 tháng 5, 2026, có 552 cặp giao dịch trên DEX Ubeswap V2. TVL (Total Value Locked) là 643.794,68 US$, với khối lượng giao dịch là 3.705,51 US$ trong 766 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Ubeswap V2 là gì?
Ubeswap V2 là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên blockchain Celo. Đây là một phiên bản fork của Uniswap ưu tiên thiết bị di động, cho phép người dùng hoán đổi các token như CELO, cUSD, cEUR và nhiều hơn nữa. Hỗ trợ cung cấp thanh khoản, yield farming và staking token thông qua token UBE.
Phí giao dịch trên Ubeswap V2 là bao nhiêu?
Mỗi giao dịch hoán đổi sẽ bị tính phí 0,30%. Khoảng 0,25% trong số đó được chia cho nhà cung cấp thanh khoản, còn 0,05% dành cho những người staking token UBE và các ưu đãi của giao thức.
Tính năng chính của Ubeswap V2 là gì?
Các tính năng chính bao gồm khả năng tương thích trên thiết bị di động (hoạt động tốt với ví Valora), các công cụ DeFi như farming và staking, cùng cơ chế tokenomics tích hợp sử dụng token quản trị UBE để phân phối phần thưởng.



