- 24 giờ Giao dịch2.413
- 24 giờ Khối lượng19,8 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,18 US$ | 1.566 ngày 11 giờ 39 phút | 295,1 N US$ | 312,8 N US$ | 3 | 29,3 US$ | 0% | 0% | 0.01% | 0.44% | ||
| 2 | 2.933,6 US$ | 1.510 ngày 17 giờ 54 phút | 203,3 N US$ | 368,2 N US$ | 3 | 65,15 US$ | 0% | 0% | -0.63% | -1.12% | ||
| 3 | 0,1155 US$ | 1.566 ngày 11 giờ 26 phút | 102,8 N US$ | 115,6 Tr US$ | 39 | 1,7 N US$ | 0% | -0.35% | -0.77% | 3.80% | ||
| 4 | 0,05373 US$ | 535 ngày 14 giờ 23 phút | 33,8 N US$ | 19,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.59% | ||
| 5 | 0,052026 US$ | 1.746 ngày 23 giờ 37 phút | 32 N US$ | 18,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.91% | ||
| 6 | 1,18 US$ | 1.566 ngày 11 giờ 23 phút | 27,1 N US$ | 312,9 N US$ | 23 | 370,31 US$ | 0% | 0.70% | 0.18% | 0.11% | ||
| 7 | 1 US$ | 1.799 ngày 21 giờ 10 phút | 19,1 N US$ | 15 Tr US$ | 74 | 469,76 US$ | 0.18% | -0.15% | 0.63% | 0.09% | ||
| 8 | 12,04 US$ | 1.544 ngày 46 phút | 12,1 N US$ | 9,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.26% | ||
| 9 | 100.606,41 US$ | 1.510 ngày 17 giờ 52 phút | 8,8 N US$ | 146,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.22% | ||
| 10 | 0,2455 US$ | 1.293 ngày 41 phút | 8,6 N US$ | 6,3 Tr US$ | 6 | 57,65 US$ | 0% | 0% | 1.03% | 0.13% | ||
| 11 | 122,61 US$ | 1.580 ngày 20 giờ 58 phút | 7,8 N US$ | 42,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.26% | ||
| 12 | 0,0001899 US$ | 1.674 ngày 21 giờ 8 phút | 7,2 N US$ | 19 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 1,12 US$ | 1.486 ngày 5 giờ 31 phút | 6,1 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,0494 US$ | 1.403 ngày 12 giờ 24 phút | 5,7 N US$ | 4,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,051639 US$ | 641 ngày 5 giờ 2 phút | 4,9 N US$ | 3,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,0007736 US$ | 1.526 ngày 11 giờ 30 phút | 4 N US$ | 77,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.79% | ||
| 17 | 179,85 US$ | 1.551 ngày 18 giờ 20 phút | 3,6 N US$ | 10,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.71% | ||
| 18 | 1 US$ | 1.752 ngày 12 giờ 37 phút | 3 N US$ | 116 N US$ | 13 | 32,26 US$ | 0% | 0% | -0.15% | 0.56% | ||
| 19 | 1,18 US$ | 1.741 ngày 12 giờ 56 phút | 2,9 N US$ | 70,7 N US$ | 5 | 29,02 US$ | 0% | 0% | 0.17% | 0.46% | ||
| 20 | 84.075,03 US$ | 1.551 ngày 17 phút | 2,4 N US$ | 24,1 N US$ | 2 | 4,73 US$ | 0% | 0% | 0.45% | 1.70% | ||
| 21 | 84.200,14 US$ | 1.580 ngày 16 giờ 6 phút | 2,3 N US$ | 24,2 N US$ | 3 | 4,85 US$ | 0% | 0% | 0.33% | 2.52% | ||
| 22 | 178,91 US$ | 1.543 ngày 23 giờ 5 phút | 2,2 N US$ | 5,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -8.25% | ||
| 23 | 0,2729 US$ | 1.543 ngày 23 giờ 53 phút | 2,2 N US$ | 2,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.05% | ||
| 24 | 0,9975 US$ | 756 ngày 19 giờ 44 phút | 2 N US$ | 29,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,054024 US$ | 1.590 ngày 19 giờ 2 phút | 1,7 N US$ | 3,2 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 1,18 US$ | 1.739 ngày 23 giờ 29 phút | 1,7 N US$ | 3,7 Tr US$ | 24 | 21,98 US$ | -0.46% | 0.92% | 0.43% | 0.34% | ||
| 27 | 0,00002042 US$ | 1.740 ngày 13 phút | 1,4 N US$ | 2 N US$ | 14 | 32,58 US$ | 0% | 0% | -3.01% | -3.32% | ||
| 28 | 0,5174 US$ | 1.551 ngày 18 giờ 24 phút | 1,2 N US$ | 1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.75% | ||
| 29 | 21,04 US$ | 950 ngày 19 giờ 18 phút | 1,1 N US$ | 31,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,051917 US$ | 1.667 ngày 2 giờ 58 phút | 1 N US$ | 2,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ubeswap V2 là gì?
Ubeswap V2 is a decentralized exchange built on the Celo blockchain, offering a mobile-first AMM experience optimized for smooth token trading and secure liquidity provision. The platform is based on a fork of SushiSwap’s Uniswap V2 contracts, ensuring transparent and immutable smart contracts that cannot be altered. Liquidity providers earn swap fees while maintaining control of their assets, and the protocol uses part of fees to buy back governance tokens. Ubeswap is governed by the community via its token, which also powers yield programs and farms within the ecosystem. As the primary DEX in the Celo environment, Ubeswap V2 supports smooth integration with wallets and bridges, making it accessible and efficient for users looking to trade assets or grow liquidity in Celo-based DeFi.
Dữ liệu thời gian thực của Ubeswap V2
Tính đến 26 tháng 1, 2026, có 528 cặp giao dịch trên DEX Ubeswap V2. TVL (Total Value Locked) là 846.387,86 US$, với khối lượng giao dịch là 19.784,39 US$ trong 2413 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Ubeswap V2 là gì?
Ubeswap V2 là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên blockchain Celo. Đây là một phiên bản fork của Uniswap ưu tiên thiết bị di động, cho phép người dùng hoán đổi các token như CELO, cUSD, cEUR và nhiều hơn nữa. Hỗ trợ cung cấp thanh khoản, yield farming và staking token thông qua token UBE.
Phí giao dịch trên Ubeswap V2 là bao nhiêu?
Mỗi giao dịch hoán đổi sẽ bị tính phí 0,30%. Khoảng 0,25% trong số đó được chia cho nhà cung cấp thanh khoản, còn 0,05% dành cho những người staking token UBE và các ưu đãi của giao thức.
Tính năng chính của Ubeswap V2 là gì?
Các tính năng chính bao gồm khả năng tương thích trên thiết bị di động (hoạt động tốt với ví Valora), các công cụ DeFi như farming và staking, cùng cơ chế tokenomics tích hợp sử dụng token quản trị UBE để phân phối phần thưởng.



