- 24 giờ Giao dịch766
- 24 giờ Khối lượng3,7 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,15 US$ | 1.627 ngày 9 giờ 9 phút | 292,3 N US$ | 290,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 2.024,61 US$ | 1.571 ngày 15 giờ 25 phút | 168,6 N US$ | 279,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,07439 US$ | 1.627 ngày 8 giờ 56 phút | 82,8 N US$ | 74,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 9,67 US$ | 1.604 ngày 22 giờ 16 phút | 10,8 N US$ | 8,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,212 US$ | 1.353 ngày 22 giờ 12 phút | 8 N US$ | 5,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 68.197,16 US$ | 1.571 ngày 15 giờ 22 phút | 7,3 N US$ | 100,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,0001905 US$ | 1.735 ngày 18 giờ 38 phút | 7,2 N US$ | 19,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1,15 US$ | 1.800 ngày 20 giờ 59 phút | 6,7 N US$ | 3,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1,13 US$ | 1.547 ngày 3 giờ 1 phút | 6,1 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,04954 US$ | 1.464 ngày 9 giờ 55 phút | 5,7 N US$ | 4,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,051639 US$ | 702 ngày 2 giờ 32 phút | 4,9 N US$ | 3,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 87,29 US$ | 1.641 ngày 18 giờ 29 phút | 4,3 N US$ | 29,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,0007707 US$ | 1.587 ngày 9 giờ | 4 N US$ | 77,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 113,12 US$ | 1.612 ngày 15 giờ 50 phút | 2,9 N US$ | 7,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 1 US$ | 1.813 ngày 10 giờ 8 phút | 2,4 N US$ | 110,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,15 US$ | 1.802 ngày 10 giờ 26 phút | 2,3 N US$ | 69 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,2774 US$ | 1.604 ngày 21 giờ 24 phút | 2,2 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 65.091,2 US$ | 1.611 ngày 21 giờ 47 phút | 2,1 N US$ | 18,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 132,29 US$ | 1.604 ngày 20 giờ 35 phút | 1,9 N US$ | 4,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 64.804,63 US$ | 1.641 ngày 13 giờ 36 phút | 1,6 N US$ | 18,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1,15 US$ | 1.800 ngày 20 giờ 59 phút | 1,3 N US$ | 3,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 21,04 US$ | 1.011 ngày 16 giờ 48 phút | 1,1 N US$ | 31,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,052512 US$ | 1.651 ngày 16 giờ 33 phút | 1 N US$ | 2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ubeswap V2 là gì?
Ubeswap V2 is a decentralized exchange built on the Celo blockchain, offering a mobile-first AMM experience optimized for smooth token trading and secure liquidity provision. The platform is based on a fork of SushiSwap’s Uniswap V2 contracts, ensuring transparent and immutable smart contracts that cannot be altered. Liquidity providers earn swap fees while maintaining control of their assets, and the protocol uses part of fees to buy back governance tokens. Ubeswap is governed by the community via its token, which also powers yield programs and farms within the ecosystem. As the primary DEX in the Celo environment, Ubeswap V2 supports smooth integration with wallets and bridges, making it accessible and efficient for users looking to trade assets or grow liquidity in Celo-based DeFi.
Dữ liệu thời gian thực của Ubeswap V2
Tính đến 28 tháng 3, 2026, có 552 cặp giao dịch trên DEX Ubeswap V2. TVL (Total Value Locked) là 643.794,68 US$, với khối lượng giao dịch là 3.705,51 US$ trong 766 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Ubeswap V2 là gì?
Ubeswap V2 là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên blockchain Celo. Đây là một phiên bản fork của Uniswap ưu tiên thiết bị di động, cho phép người dùng hoán đổi các token như CELO, cUSD, cEUR và nhiều hơn nữa. Hỗ trợ cung cấp thanh khoản, yield farming và staking token thông qua token UBE.
Phí giao dịch trên Ubeswap V2 là bao nhiêu?
Mỗi giao dịch hoán đổi sẽ bị tính phí 0,30%. Khoảng 0,25% trong số đó được chia cho nhà cung cấp thanh khoản, còn 0,05% dành cho những người staking token UBE và các ưu đãi của giao thức.
Tính năng chính của Ubeswap V2 là gì?
Các tính năng chính bao gồm khả năng tương thích trên thiết bị di động (hoạt động tốt với ví Valora), các công cụ DeFi như farming và staking, cùng cơ chế tokenomics tích hợp sử dụng token quản trị UBE để phân phối phần thưởng.



