- 24 giờ Giao dịch3.814
- 24 giờ Khối lượng1,1 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,001669 US$ | 1.245 ngày 6 giờ 57 phút | 2,8 Tr US$ | 34,8 Tr US$ | 8 | 3,9 N US$ | 0% | 0.33% | 0.34% | 4.69% | ||
| 2 | 0,9906 US$ | 1.261 ngày 23 giờ 30 phút | 629,8 N US$ | 273,6 Tr US$ | 41 | 14,2 N US$ | 0% | -0.01% | -0.32% | -0.25% | ||
| 3 | 1,19 US$ | 1.175 ngày 23 giờ 3 phút | 365,2 N US$ | 864,8 N US$ | 14 | 150,98 US$ | 0% | 0.01% | 0.54% | 0.10% | ||
| 4 | 0,9831 US$ | 1.176 ngày 10 phút | 222 N US$ | 610,7 N US$ | 98 | 3,7 N US$ | 0% | -0.03% | 0.09% | 0.02% | ||
| 5 | 0,9672 US$ | 1.265 ngày 31 phút | 123,9 N US$ | 472,5 N US$ | 5 | 85,31 US$ | 0% | 0% | -0.17% | -2.38% | ||
| 6 | 0,977 US$ | 1.191 ngày 22 giờ 2 phút | 86,5 N US$ | 566,7 N US$ | 142 | 1,3 N US$ | -0.05% | -0.26% | -0.30% | -1.17% | ||
| 7 | 108,98 US$ | 1.191 ngày 22 giờ 22 phút | 50,2 N US$ | 206,1 Tr US$ | 2 | 484,63 US$ | 0% | 0% | -2.18% | -3.86% | ||
| 8 | 0,1221 US$ | 1.261 ngày 23 giờ 32 phút | 45,1 N US$ | 5 Tr US$ | 3 | 75,6 US$ | 0% | 0% | -0.72% | 6.80% | ||
| 9 | 0,3246 US$ | 1.216 ngày 19 giờ 58 phút | 32,5 N US$ | 146,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -6.36% | ||
| 10 | 1.544,87 US$ | 1.175 ngày 22 giờ 30 phút | 20,2 N US$ | 410,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,00137 US$ | 1.348 ngày 8 giờ 30 phút | 7 N US$ | 28,6 Tr US$ | 1 | 23,63 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.57% | ||
| 12 | 0,00193 US$ | 227 ngày 1 giờ 53 phút | 2,6 N US$ | 31,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,3192 US$ | 1.345 ngày 18 giờ 39 phút | 2,4 N US$ | 144,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -15.04% | ||
| 14 | 3,88 US$ | 329 ngày 12 giờ 56 phút | 1,9 N US$ | 7,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,001896 US$ | 224 ngày 11 giờ 33 phút | 1,5 N US$ | 30,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,33 US$ | 1.359 ngày 12 phút | 1,2 N US$ | 132,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Frax Swap là gì?
Here's the translation into Vietnamese: ``` FRAX Swap là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Frax, đó là một giao thức đồng tiền ổn định sử dụng cơ chế vận hành thị trường bằng thuật toán (AMO) nhằm duy trì tính ổn định về giá. ```.Khối Frax Swap cũng cung cấp các tính năng độc đáo như trao đổi DAO-giữa-DAO , cho phép các Tổ chức tự trị phi tập trung (DAO) trao đổi token với nhau.Tiền thanh toán ổn định Frax là một phần của hệ sinh thái Frax Finance, bao gồm Tiền ổn định Frax và Token quản lý Frax Shares (FXS)..Tổng quan, tính năng chính của Frax Swap là cung cấp cho người dùng một cách phân quyền và hiệu quả để trao đổi giữa các loại tiền kỹ thuật số khác nhau..
Dữ liệu thời gian thực của Frax Swap
Tính đến 1 tháng 2, 2026, có 224 cặp giao dịch trên DEX Frax Swap. TVL (Total Value Locked) là 6.557.117,44 US$, với khối lượng giao dịch là 1.129.082,45 US$ trong 3814 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Frax Swap là gì?
Frax Swap là một sàn giao dịch tiền điện tử phi tập trung (DEX) trên blockchain Ethereum cho phép người dùng trao đổi token Frax với tỷ lệ cố định sang các token khác.
Ai đã tạo ra Frax Swap?
Sàn giao dịch Frax Swap được tạo ra bởi nhóm Frax Finance.
Những tính năng chính của sàn Frax Swap là gì?
Các tính năng chính của sàn Frax Swap bao gồm khả năng trao đổi token Frax với các token khác theo tỷ lệ cố định, phí thấp và giao dịch nhanh, giao diện đơn giản và quy trình giao dịch dễ dàng.



