- 24 giờ Giao dịch2.385
- 24 giờ Khối lượng478,4 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,301 US$ | 304 ngày 8 giờ | 2 Tr US$ | 4,8 Tr US$ | 24 | 17,3 N US$ | 0% | -0.25% | -2.60% | -7.35% | ||
| 2 | 0,9921 US$ | 1.464 ngày 6 giờ 19 phút | 658,4 N US$ | 217,6 Tr US$ | 8 | 1,8 N US$ | 0.15% | -0.00% | 0.03% | 0.00% | ||
| 3 | 1,03 US$ | 1.378 ngày 5 giờ 52 phút | 295,7 N US$ | 748,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.76% | ||
| 4 | 0,3674 US$ | 1.464 ngày 6 giờ 20 phút | 220,8 N US$ | 36,6 Tr US$ | 4 | 1 N US$ | 0% | 19.94% | -1.49% | -6.54% | ||
| 5 | 0,9969 US$ | 1.378 ngày 6 giờ 58 phút | 196,7 N US$ | 619,2 N US$ | 65 | 1,6 N US$ | 0% | -0.02% | -0.31% | -4.38% | ||
| 6 | 0,9623 US$ | 1.467 ngày 7 giờ 19 phút | 123,6 N US$ | 470,1 N US$ | 36 | 867,61 US$ | 0% | -0.27% | -2.11% | -4.52% | ||
| 7 | 0,9994 US$ | 1.394 ngày 4 giờ 50 phút | 91 N US$ | 579,8 N US$ | 15 | 160,22 US$ | 0% | -0.05% | -0.08% | -0.16% | ||
| 8 | 111,39 US$ | 1.394 ngày 5 giờ 11 phút | 53,1 N US$ | 210,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.35% | ||
| 9 | 0,3674 US$ | 1.464 ngày 6 giờ 6 phút | 33,6 N US$ | 36,6 Tr US$ | 2 | 178,57 US$ | 0% | 0% | -1.08% | -3.79% | ||
| 10 | 0,1994 US$ | 1.419 ngày 2 giờ 46 phút | 22,3 N US$ | 90,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0007365 US$ | 1.550 ngày 15 giờ 19 phút | 5,1 N US$ | 17,2 Tr US$ | 2 | 30,82 US$ | 0% | 0% | -2.12% | 1.55% | ||
| 12 | 0,00193 US$ | 429 ngày 8 giờ 42 phút | 2,6 N US$ | 31,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 3,88 US$ | 531 ngày 19 giờ 45 phút | 1,9 N US$ | 7,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,2077 US$ | 1.548 ngày 1 giờ 28 phút | 1,9 N US$ | 93,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,001896 US$ | 426 ngày 18 giờ 22 phút | 1,5 N US$ | 30,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,33 US$ | 1.561 ngày 7 giờ 1 phút | 1,2 N US$ | 132,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Frax Swap là gì?
Here's the translation into Vietnamese: ``` FRAX Swap là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Frax, đó là một giao thức đồng tiền ổn định sử dụng cơ chế vận hành thị trường bằng thuật toán (AMO) nhằm duy trì tính ổn định về giá. ```.Khối Frax Swap cũng cung cấp các tính năng độc đáo như trao đổi DAO-giữa-DAO , cho phép các Tổ chức tự trị phi tập trung (DAO) trao đổi token với nhau.Tiền thanh toán ổn định Frax là một phần của hệ sinh thái Frax Finance, bao gồm Tiền ổn định Frax và Token quản lý Frax Shares (FXS)..Tổng quan, tính năng chính của Frax Swap là cung cấp cho người dùng một cách phân quyền và hiệu quả để trao đổi giữa các loại tiền kỹ thuật số khác nhau..
Dữ liệu thời gian thực của Frax Swap
Tính đến 23 tháng 8, 2026, có 203 cặp giao dịch trên DEX Frax Swap. TVL (Total Value Locked) là 4.977.526,94 US$, với khối lượng giao dịch là 478.369,47 US$ trong 2385 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Frax Swap là gì?
Frax Swap là một sàn giao dịch tiền điện tử phi tập trung (DEX) trên blockchain Ethereum cho phép người dùng trao đổi token Frax với tỷ lệ cố định sang các token khác.
Ai đã tạo ra Frax Swap?
Sàn giao dịch Frax Swap được tạo ra bởi nhóm Frax Finance.
Những tính năng chính của sàn Frax Swap là gì?
Các tính năng chính của sàn Frax Swap bao gồm khả năng trao đổi token Frax với các token khác theo tỷ lệ cố định, phí thấp và giao dịch nhanh, giao diện đơn giản và quy trình giao dịch dễ dàng.



