- 24 giờ Giao dịch621
- 24 giờ Khối lượng52,5 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,9944 US$ | 1.504 ngày 11 giờ 23 phút | 706,5 N US$ | 218,1 Tr US$ | 16 | 6,2 N US$ | 0% | 0.26% | 0.13% | 0.17% | ||
| 2 | 0,9987 US$ | 1.418 ngày 10 giờ 56 phút | 305,8 N US$ | 723,3 N US$ | 16 | 723,29 US$ | 0% | 0% | -0.03% | 0.25% | ||
| 3 | 1 US$ | 1.418 ngày 12 giờ 2 phút | 243,8 N US$ | 621,3 N US$ | 10 | 704,94 US$ | 0% | 0% | 0.26% | 0.23% | ||
| 4 | 0,3719 US$ | 1.504 ngày 11 giờ 24 phút | 153,3 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 19.98% | ||
| 5 | 0,9951 US$ | 1.507 ngày 12 giờ 23 phút | 131 N US$ | 486,1 N US$ | 10 | 175,5 US$ | 0% | -0.26% | 0.44% | -0.31% | ||
| 6 | 0,999 US$ | 1.434 ngày 9 giờ 54 phút | 97,4 N US$ | 579,5 N US$ | 42 | 440,13 US$ | 0% | -0.02% | 0.12% | 0.00% | ||
| 7 | 0,3719 US$ | 1.330 ngày 18 giờ 12 phút | 64,5 N US$ | 37,1 Tr US$ | 9 | 687,1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 117,09 US$ | 1.434 ngày 10 giờ 15 phút | 58,6 N US$ | 221,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,09775 US$ | 1.504 ngày 11 giờ 24 phút | 40,4 N US$ | 4 Tr US$ | 1 | 73,02 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,2472 US$ | 1.459 ngày 7 giờ 51 phút | 25,7 N US$ | 111,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,3719 US$ | 1.504 ngày 11 giờ 10 phút | 23,5 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.99% | ||
| 12 | 0,001069 US$ | 1.590 ngày 20 giờ 23 phút | 5,4 N US$ | 25,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,00193 US$ | 469 ngày 13 giờ 46 phút | 2,6 N US$ | 31,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,2561 US$ | 1.588 ngày 6 giờ 32 phút | 2,1 N US$ | 115,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 3,88 US$ | 572 ngày 49 phút | 1,9 N US$ | 7,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,001896 US$ | 466 ngày 23 giờ 26 phút | 1,5 N US$ | 30,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1,33 US$ | 1.601 ngày 12 giờ 5 phút | 1,2 N US$ | 132,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Frax Swap là gì?
Here's the translation into Vietnamese: ``` FRAX Swap là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Frax, đó là một giao thức đồng tiền ổn định sử dụng cơ chế vận hành thị trường bằng thuật toán (AMO) nhằm duy trì tính ổn định về giá. ```.Khối Frax Swap cũng cung cấp các tính năng độc đáo như trao đổi DAO-giữa-DAO , cho phép các Tổ chức tự trị phi tập trung (DAO) trao đổi token với nhau.Tiền thanh toán ổn định Frax là một phần của hệ sinh thái Frax Finance, bao gồm Tiền ổn định Frax và Token quản lý Frax Shares (FXS)..Tổng quan, tính năng chính của Frax Swap là cung cấp cho người dùng một cách phân quyền và hiệu quả để trao đổi giữa các loại tiền kỹ thuật số khác nhau..
Dữ liệu thời gian thực của Frax Swap
Tính đến 2 tháng 10, 2026, có 162 cặp giao dịch trên DEX Frax Swap. TVL (Total Value Locked) là 245.578,47 US$, với khối lượng giao dịch là 52.520,31 US$ trong 621 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Frax Swap là gì?
Frax Swap là một sàn giao dịch tiền điện tử phi tập trung (DEX) trên blockchain Ethereum cho phép người dùng trao đổi token Frax với tỷ lệ cố định sang các token khác.
Ai đã tạo ra Frax Swap?
Sàn giao dịch Frax Swap được tạo ra bởi nhóm Frax Finance.
Những tính năng chính của sàn Frax Swap là gì?
Các tính năng chính của sàn Frax Swap bao gồm khả năng trao đổi token Frax với các token khác theo tỷ lệ cố định, phí thấp và giao dịch nhanh, giao diện đơn giản và quy trình giao dịch dễ dàng.



