- 24 giờ Giao dịch1.273
- 24 giờ Khối lượng176,6 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,001176 US$ | 1.326 ngày 11 giờ 1 phút | 2,3 Tr US$ | 25,8 Tr US$ | 2 | 6,1 N US$ | 0% | 0% | 8.83% | 7.61% | ||
| 2 | 0,4503 US$ | 1.343 ngày 3 giờ 35 phút | 1,6 Tr US$ | 44,9 Tr US$ | 4 | 1,3 N US$ | 0% | -0.04% | 0.12% | -1.27% | ||
| 3 | 0,991 US$ | 1.343 ngày 3 giờ 34 phút | 644,1 N US$ | 273,5 Tr US$ | 84 | 19,2 N US$ | -0.19% | -0.78% | 0.36% | -0.48% | ||
| 4 | 1 US$ | 1.257 ngày 3 giờ 7 phút | 277,9 N US$ | 724,4 N US$ | 5 | 167,69 US$ | 0% | 0% | 0.08% | 0.33% | ||
| 5 | 1 US$ | 1.257 ngày 4 giờ 14 phút | 221,5 N US$ | 621,2 N US$ | 31 | 358,53 US$ | 0.13% | -0.02% | 0.19% | 0.23% | ||
| 6 | 0,9911 US$ | 1.346 ngày 4 giờ 35 phút | 120,4 N US$ | 484,1 N US$ | 10 | 278,52 US$ | 0% | 0% | 0.05% | 0.22% | ||
| 7 | 0,9853 US$ | 1.273 ngày 2 giờ 6 phút | 88,1 N US$ | 571,6 N US$ | 22 | 87,39 US$ | 0% | -0.01% | 0.07% | -0.07% | ||
| 8 | 109,28 US$ | 1.273 ngày 2 giờ 26 phút | 51 N US$ | 206,7 Tr US$ | 1 | 121,73 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.74% | ||
| 9 | 0,3005 US$ | 1.298 ngày 2 phút | 31,1 N US$ | 135,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,4492 US$ | 1.343 ngày 3 giờ 22 phút | 25,3 N US$ | 44,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.75% | ||
| 11 | 0,001162 US$ | 1.429 ngày 12 giờ 34 phút | 6,4 N US$ | 25,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,00193 US$ | 308 ngày 5 giờ 58 phút | 2,6 N US$ | 31,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,3071 US$ | 1.426 ngày 22 giờ 43 phút | 2,3 N US$ | 138,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 3,88 US$ | 410 ngày 17 giờ | 1,9 N US$ | 7,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,001896 US$ | 305 ngày 15 giờ 37 phút | 1,5 N US$ | 30,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,33 US$ | 1.440 ngày 4 giờ 16 phút | 1,2 N US$ | 132,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Frax Swap là gì?
Here's the translation into Vietnamese: ``` FRAX Swap là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên Frax, đó là một giao thức đồng tiền ổn định sử dụng cơ chế vận hành thị trường bằng thuật toán (AMO) nhằm duy trì tính ổn định về giá. ```.Khối Frax Swap cũng cung cấp các tính năng độc đáo như trao đổi DAO-giữa-DAO , cho phép các Tổ chức tự trị phi tập trung (DAO) trao đổi token với nhau.Tiền thanh toán ổn định Frax là một phần của hệ sinh thái Frax Finance, bao gồm Tiền ổn định Frax và Token quản lý Frax Shares (FXS)..Tổng quan, tính năng chính của Frax Swap là cung cấp cho người dùng một cách phân quyền và hiệu quả để trao đổi giữa các loại tiền kỹ thuật số khác nhau..
Dữ liệu thời gian thực của Frax Swap
Tính đến 24 tháng 4, 2026, có 226 cặp giao dịch trên DEX Frax Swap. TVL (Total Value Locked) là 5.735.040,15 US$, với khối lượng giao dịch là 176.625,60 US$ trong 1273 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Frax Swap là gì?
Frax Swap là một sàn giao dịch tiền điện tử phi tập trung (DEX) trên blockchain Ethereum cho phép người dùng trao đổi token Frax với tỷ lệ cố định sang các token khác.
Ai đã tạo ra Frax Swap?
Sàn giao dịch Frax Swap được tạo ra bởi nhóm Frax Finance.
Những tính năng chính của sàn Frax Swap là gì?
Các tính năng chính của sàn Frax Swap bao gồm khả năng trao đổi token Frax với các token khác theo tỷ lệ cố định, phí thấp và giao dịch nhanh, giao diện đơn giản và quy trình giao dịch dễ dàng.



