Thông tin về cặp pitchFXS-FRAX
- Đã gộp pitchFXS:
- 3.670,05
- Đã gộp FRAX:
- 1.186,77 US$
Thống kê giá pitchFXS/FRAX trên Ethereum
Tính đến 14 tháng 3, 2026, giá hiện tại của token pitchFXS trên DEX Frax Swap là 0,3211 US$. Giá pitchFXS là tăng 0% trong 24 giờ qua. Lịch sử giao dịch trong 24 giờ qua có 0 giao dịch với khối lượng giao dịch là 0,00 US$. Hợp đồng token pitchFXS là 0x11EBe21e9d7BF541A18e1E3aC94939018Ce88F0b với vốn hóa thị trường 145.136,64 US$. Hợp đồng pool thanh khoản là 0x0a92aC70B5A187fB509947916a8F63DD31600F80 với tổng giá trị bị khóa (TVL) là 2.355,86 US$. Cặp giao dịch pitchFXS/FRAX hoạt động trên Ethereum.
Câu hỏi thường gặp
Thanh khoản của pitchFXS/FRAX hiện tại là bao nhiêu?
Thanh khoản hiện tại của pitchFXS/FRAX với địa chỉ hợp đồng 0x0a92aC70B5A187fB509947916a8F63DD31600F80 là 2.355,86 US$.
Có bao nhiêu giao dịch trong pool pitchFXS/FRAX trong 24 giờ qua?
Tổng số giao dịch của pitchFXS/FRAX là 0 trong 24 giờ qua, trong đó 0 là giao dịch mua và 0 là giao dịch bán.
Khối lượng giao dịch trong pool pitchFXS/FRAX trong 24 giờ qua là bao nhiêu?
Pool pitchFXS/FRAX có khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 24 giờ qua.
Tỷ giá của 1 pitchFXS so với FRAX là bao nhiêu?
Tỷ giá của 1 pitchFXS so với FRAX là 0,3173, ghi nhận vào lúc 09:10 UTC.
1 pitchFXS đổi được bao nhiêu đô la?
Giá chuyển đổi 1 pitchFXS sang USD là 0,3211 US$ hôm nay.
Biểu đồ giá pitchFXS-FRAX
| Ngày | Thời gian | Giá $ | Giá FRAX | Người tạo | Giao dịch | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/03/2026 | 07:47:35 | sell | 25,19 US$ | 0,3211 US$ | 24,89 | 0,3173 | 78,45 | 0x81...8a32 | |
| 10/03/2026 | 07:05:11 | sell | 30,39 US$ | 0,3386 US$ | 29,84 | 0,3325 | 89,74 | 0x03...7361 | |
| 10/03/2026 | 06:42:47 | sell | 12,63 US$ | 0,3423 US$ | 12,72 | 0,3446 | 36,91 | 0x00...4605 | |
| 09/03/2026 | 21:15:35 | buy | 102,42 US$ | 0,3592 US$ | 92,28 | 0,3619 | 285,06 | 0xb5...f906 | |
| 07/03/2026 | 18:20:59 | sell | 13,46 US$ | 0,2985 US$ | 13,57 | 0,3009 | 45,1 | 0xc6...7665 | |
| 06/03/2026 | 19:02:35 | sell | 24,43 US$ | 0,309 US$ | 24,6 | 0,3112 | 79,05 | 0x8d...6567 |