- Khối mới nhất24.907.400
- 24 giờ Giao dịch351.935
- 24 giờ Khối lượng2,58 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,000733 US$ | 15 ngày 35 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0001562 US$ | 11 ngày 15 giờ 55 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.013,99 US$ | 59 ngày 4 giờ 18 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1.937,63 US$ | 47 ngày 14 giờ 40 phút | 359,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 28,6 US$ | 155 ngày 15 giờ 26 phút | 354,1 Tr US$ | 28,6 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 2.347,66 US$ | 43 ngày 16 giờ 22 phút | 335,7 Tr US$ | <1 US$ | 1 | 42,13 US$ | 0% | 0% | 0% | -3.91% | ||
| 7 | 1,17 US$ | 161 ngày 6 giờ 10 phút | 240,7 Tr US$ | 288,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,9996 US$ | 2.049 ngày 20 giờ 41 phút | 163,5 Tr US$ | 4,32 T US$ | 16 | 524,8 N US$ | 0% | 0% | -0.00% | 0.02% | ||
| 9 | 2.079,19 US$ | 77 ngày 15 giờ 56 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,1303 US$ | 1.942 ngày 21 giờ 24 phút | 135 Tr US$ | 70,5 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0.08% | 0.08% | -3.28% | ||
| 11 | 1.925,07 US$ | 58 ngày 20 giờ 11 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 2.353,78 US$ | 6 ngày 22 giờ 4 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 1 US$ | 1.070 ngày 2 giờ 30 phút | 106,9 Tr US$ | 55,2 T US$ | 101 | 3,6 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.119,38 US$ | 136 ngày 3 giờ 48 phút | 106,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.131,2 US$ | 69 ngày 2 giờ 46 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.984,94 US$ | 107 ngày 10 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.039,69 US$ | 112 ngày 2 giờ 31 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,9996 US$ | 209 ngày 3 giờ 18 phút | 100 Tr US$ | 3,01 T US$ | 13 | 2,8 Tr US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | -0.00% | ||
| 19 | 2.359,59 US$ | 1.808 ngày 16 giờ 55 phút | 99,6 Tr US$ | 5,03 T US$ | 661 | 5,6 Tr US$ | 0.03% | 0.32% | -0.12% | -3.52% | ||
| 20 | 1 US$ | 457 ngày 5 phút | 93,1 Tr US$ | 55,2 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 89,78 US$ | 93 ngày 1 giờ 7 phút | 90,4 Tr US$ | 538,73 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.361,2 US$ | 1.808 ngày 22 giờ 1 phút | 80,8 Tr US$ | 5,03 T US$ | 140 | 1 Tr US$ | 0.63% | 0.60% | -0.33% | -3.52% | ||
| 23 | 1.979,22 US$ | 114 ngày 20 giờ 53 phút | 69,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 2.349,69 US$ | 351 ngày 22 giờ 37 phút | 69,3 Tr US$ | 101,4 Tr US$ | 6 | 3,8 N US$ | 0% | 0% | -1.05% | -3.47% | ||
| 25 | 0,9918 US$ | 519 ngày 19 giờ 58 phút | 63,5 Tr US$ | 135 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 76.074,81 US$ | 1.808 ngày 18 giờ 14 phút | 57,8 Tr US$ | 9,05 T US$ | 159 | 3,6 Tr US$ | 0.59% | 0.31% | -0.02% | -2.04% | ||
| 27 | 0,9941 US$ | 837 ngày 13 phút | 54,9 Tr US$ | 274,3 Tr US$ | 3 | 12,3 N US$ | 0% | 0% | -0.03% | 0.01% | ||
| 28 | 2.020,69 US$ | 59 ngày 4 giờ 54 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,9997 US$ | 835 ngày 16 giờ 50 phút | 51,1 Tr US$ | 3,01 T US$ | 5 | 58,3 N US$ | 0% | 0.02% | 0.02% | -0.04% | ||
| 30 | 1,09 US$ | 364 ngày 15 giờ 46 phút | 50 Tr US$ | 6,39 T US$ | 24 | 99,1 N US$ | 0% | 0.00% | -0.00% | 0.02% | ||
| 31 | 0,9999 US$ | 842 ngày 21 giờ 23 phút | 47,3 Tr US$ | 3,01 T US$ | 4 | 20,1 N US$ | 0% | 0% | -0.00% | 0.00% | ||
| 32 | 3.383,13 US$ | 99 ngày 20 giờ 34 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 3.383,13 US$ | 99 ngày 20 giờ 34 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 2.322,67 US$ | 69 ngày 8 giờ 26 phút | 32,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 2.361,86 US$ | 171 ngày 16 giờ 45 phút | 31,3 Tr US$ | <1 US$ | 17 | 132 N US$ | 0.03% | 0.59% | -0.33% | -3.45% | ||
| 36 | 3.863,56 US$ | 869 ngày 22 giờ 23 phút | 30,9 Tr US$ | 34,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 76.095,81 US$ | 1.808 ngày 19 giờ 16 phút | 29,4 Tr US$ | 9,06 T US$ | 30 | 260,5 N US$ | 0% | 0.59% | 0.13% | -1.90% | ||
| 38 | 3.383,13 US$ | 99 ngày 22 giờ 3 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,053836 US$ | 1.099 ngày 21 giờ 16 phút | 27,4 Tr US$ | 1,61 T US$ | 47 | 91,3 N US$ | 0% | 0.74% | -1.02% | -5.77% | ||
| 40 | 2.352,73 US$ | 1.068 ngày 1 giờ 17 phút | 26 Tr US$ | 5,01 T US$ | 9 | 1,6 N US$ | 0% | 0% | -0.41% | -3.85% | ||
| 41 | 1 US$ | 614 ngày 14 giờ 52 phút | 25 Tr US$ | 63,2 Tr US$ | 20 | 127,8 N US$ | 0% | 0% | 0.02% | -0.00% | ||
| 42 | 1 US$ | 599 ngày 13 giờ 8 phút | 25 Tr US$ | 55,2 T US$ | 6 | 13,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 2.361,92 US$ | 1.809 ngày 15 giờ 28 phút | 24,2 Tr US$ | 5,03 T US$ | 33 | 240,5 N US$ | 0.02% | -0.05% | -0.33% | -3.44% | ||
| 44 | 9,4 US$ | 1.808 ngày 20 giờ 47 phút | 23,6 Tr US$ | 9,4 T US$ | 42 | 463 N US$ | -0.00% | 0.27% | -0.32% | -4.25% | ||
| 45 | 1 US$ | 1.616 ngày 20 giờ 52 phút | 23,2 Tr US$ | 97,1 T US$ | 147 | 506,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 2.163,79 US$ | 23 ngày 18 giờ 12 phút | 22,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 1,16 US$ | 171 ngày 5 giờ 33 phút | 20,1 Tr US$ | 1,64 T US$ | 3 | 283,4 N US$ | 0% | 0% | 0.16% | 0.01% | ||
| 48 | 0,9994 US$ | 893 ngày 2 giờ 44 phút | 20 Tr US$ | 6,5 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.10% | ||
| 49 | 1 US$ | 487 ngày 23 giờ 15 phút | 20 Tr US$ | 55,2 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 2.358,5 US$ | 171 ngày 16 giờ 43 phút | 19,7 Tr US$ | <1 US$ | 474 | 2,5 Tr US$ | 0.12% | 0.31% | -0.12% | -3.52% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 18 tháng 4, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 73.459.040.235.645.860,00 US$, với khối lượng giao dịch là 2.576.766.975,69 US$ trong 351935 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 577772 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24907400.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



