- Khối mới nhất26.028.157
- 24 giờ Giao dịch376.007
- 24 giờ Khối lượng87,23 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,78 US$ | 93 ngày 1 giờ 24 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,1613 US$ | 8 ngày 2 giờ 49 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,05412 US$ | 82 ngày 10 giờ 55 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,000733 US$ | 171 ngày 6 giờ 5 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,0001562 US$ | 167 ngày 21 giờ 25 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 0,9992 US$ | 115 ngày 22 giờ 50 phút | 44,97 NT US$ | 999,25 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 2.013,99 US$ | 215 ngày 9 giờ 48 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.474,9 US$ | 203 ngày 20 giờ 10 phút | 459,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 2.638,92 US$ | 199 ngày 21 giờ 52 phút | 377,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 2.612,5 US$ | 10 ngày 4 giờ 27 phút | 261,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 1,16 US$ | 317 ngày 11 giờ 40 phút | 236,9 Tr US$ | 343 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 2.286,54 US$ | 146 ngày 11 giờ 52 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 1 US$ | 2.206 ngày 2 giờ 11 phút | 160,2 Tr US$ | 4,6 T US$ | 78 | 18 Tr US$ | 0% | 0.00% | 0.02% | 0.01% | ||
| 14 | 0,1491 US$ | 2.099 ngày 2 giờ 54 phút | 156,7 Tr US$ | 81,2 Tr US$ | 4 | 30,25 US$ | 0% | 0% | -0.26% | 4.62% | ||
| 15 | 2.079,19 US$ | 233 ngày 21 giờ 26 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 2.491,06 US$ | 70 ngày 8 giờ 32 phút | 134,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.422,04 US$ | 292 ngày 9 giờ 17 phút | 121,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1.925,07 US$ | 215 ngày 1 giờ 41 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.422,04 US$ | 225 ngày 8 giờ 15 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.390,82 US$ | 268 ngày 8 giờ 1 phút | 119,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1.933,23 US$ | 62 ngày 8 giờ 36 phút | 119,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.353,78 US$ | 163 ngày 3 giờ 33 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.762,94 US$ | 2.085 ngày 14 giờ 49 phút | 112,6 Tr US$ | 5,77 T US$ | 24 | 1,7 Tr US$ | 0% | 0.14% | 0.67% | 4.90% | ||
| 24 | 2.449,59 US$ | 150 ngày 2 giờ | 112,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 1.984,94 US$ | 263 ngày 5 giờ 40 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 2.769,93 US$ | 1.964 ngày 22 giờ 25 phút | 100,8 Tr US$ | 5,78 T US$ | 1.244 | 13,6 Tr US$ | 0.16% | 0.45% | 0.92% | 5.07% | ||
| 27 | 2.772,86 US$ | 1.965 ngày 3 giờ 30 phút | 100,6 Tr US$ | 5,79 T US$ | 249 | 8 Tr US$ | -0.01% | 0.46% | 0.93% | 5.05% | ||
| 28 | 2.439,81 US$ | 119 ngày 7 giờ 31 phút | 95,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 84,51 US$ | 249 ngày 6 giờ 37 phút | 85,1 Tr US$ | 507,07 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 1 US$ | 613 ngày 5 giờ 35 phút | 63,2 Tr US$ | 49,6 T US$ | 5 | 100,6 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,9973 US$ | 676 ngày 1 giờ 28 phút | 62,5 Tr US$ | 103,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 2.762,9 US$ | 508 ngày 4 giờ 7 phút | 59,2 Tr US$ | 97 Tr US$ | 2 | 1,8 N US$ | 0% | 0% | 0.53% | 5.50% | ||
| 33 | 1.746,47 US$ | 109 ngày 6 giờ 25 phút | 57,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 2.257,93 US$ | 130 ngày 15 giờ 11 phút | 56,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 2.020,69 US$ | 215 ngày 10 giờ 24 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,9999 US$ | 240 ngày 10 giờ 27 phút | 50,2 Tr US$ | 6,52 T US$ | 229 | 27,6 Tr US$ | -0.00% | -0.00% | -0.00% | -0.02% | ||
| 37 | 86.624,93 US$ | 1.964 ngày 23 giờ 44 phút | 48,4 Tr US$ | 10,1 T US$ | 299 | 5,6 Tr US$ | 0.14% | 0.70% | 0.89% | 6.72% | ||
| 38 | 86.592,02 US$ | 1.965 ngày 23 giờ 58 phút | 47,8 Tr US$ | 10,1 T US$ | 32 | 307,5 N US$ | 0% | 0.76% | 1.01% | 6.78% | ||
| 39 | 1 US$ | 1.226 ngày 7 giờ 59 phút | 46,5 Tr US$ | 88,3 T US$ | 41 | 2,1 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 2.756,05 US$ | 327 ngày 22 giờ 15 phút | 44,5 Tr US$ | <1 US$ | 82 | 1,4 Tr US$ | 0% | -0.11% | 0.40% | 5.16% | ||
| 41 | 2.633,71 US$ | 23 ngày 23 giờ 19 phút | 41,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.02% | ||
| 42 | 3.383,13 US$ | 256 ngày 2 giờ 3 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 86.670,4 US$ | 137 ngày 7 giờ 16 phút | 40 Tr US$ | 594,3 Tr US$ | 24 | 253,1 N US$ | 0.05% | 0.28% | 0.99% | 6.80% | ||
| 44 | 3.383,13 US$ | 256 ngày 2 giờ 3 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 1 US$ | 999 ngày 2 giờ 53 phút | 37,1 Tr US$ | 1,66 T US$ | 71 | 301,2 N US$ | 0% | -0.00% | 0.00% | 0.00% | ||
| 46 | 4.394,38 US$ | 1.026 ngày 3 giờ 53 phút | 35,2 Tr US$ | 39,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,055026 US$ | 1.256 ngày 2 giờ 46 phút | 34,5 Tr US$ | 2,11 T US$ | 422 | 3 Tr US$ | 0.30% | 1.46% | -0.47% | 24.73% | ||
| 48 | 2.772,91 US$ | 1.965 ngày 20 giờ 58 phút | 34,4 Tr US$ | 5,79 T US$ | 156 | 1,8 Tr US$ | 0.01% | 0.47% | 0.92% | 5.08% | ||
| 49 | 1 US$ | 1.773 ngày 2 giờ 22 phút | 34,3 Tr US$ | 88,3 T US$ | 315 | 14,2 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,9923 US$ | 993 ngày 5 giờ 43 phút | 34,1 Tr US$ | 217,6 Tr US$ | 7 | 10,5 N US$ | 0% | -0.00% | -0.01% | 0.03% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 21 tháng 9, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 400.201.537.544.568.240.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 87.225.387.342.819,92 US$ trong 376007 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 665755 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 26028157.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



