- Khối mới nhất26.181.462
- 24 giờ Giao dịch408.602
- 24 giờ Khối lượng3,07 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,78 US$ | 114 ngày 10 giờ 41 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,1613 US$ | 29 ngày 12 giờ 6 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,05412 US$ | 103 ngày 20 giờ 13 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,04234 US$ | 10 ngày 18 giờ 49 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,01721 US$ | 21 ngày 7 giờ 56 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 0,000733 US$ | 192 ngày 15 giờ 22 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,0001562 US$ | 189 ngày 6 giờ 43 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,9992 US$ | 137 ngày 8 giờ 8 phút | 44,97 NT US$ | 999,25 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 2.722,67 US$ | 225 ngày 5 giờ 27 phút | 505,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 2.013,99 US$ | 236 ngày 19 giờ 5 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.707,2 US$ | 221 ngày 7 giờ 9 phút | 387,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 2.612,5 US$ | 31 ngày 13 giờ 45 phút | 261,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 1,12 US$ | 338 ngày 20 giờ 57 phút | 229,3 Tr US$ | 347,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.286,54 US$ | 167 ngày 21 giờ 10 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.079,19 US$ | 255 ngày 6 giờ 43 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 2.677,29 US$ | 91 ngày 17 giờ 49 phút | 148,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.422,04 US$ | 313 ngày 18 giờ 35 phút | 121,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1.925,07 US$ | 236 ngày 10 giờ 58 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.422,04 US$ | 246 ngày 17 giờ 33 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.390,82 US$ | 289 ngày 17 giờ 18 phút | 119,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1.933,23 US$ | 83 ngày 17 giờ 53 phút | 119,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.353,78 US$ | 184 ngày 12 giờ 51 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.449,59 US$ | 171 ngày 11 giờ 17 phút | 112,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1.984,94 US$ | 284 ngày 14 giờ 58 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 2.511,55 US$ | 2.107 ngày 6 phút | 97,2 Tr US$ | 5,49 T US$ | 14 | 7,5 N US$ | 0% | 0.13% | 2.29% | -1.94% | ||
| 26 | 2.537,65 US$ | 1.986 ngày 12 giờ 48 phút | 97 Tr US$ | 5,55 T US$ | 174 | 9,2 Tr US$ | 0.48% | 0.94% | 3.37% | -0.74% | ||
| 27 | 2.439,81 US$ | 140 ngày 16 giờ 48 phút | 95,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 84,51 US$ | 270 ngày 15 giờ 54 phút | 85,1 Tr US$ | 507,07 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 2.529,44 US$ | 1.986 ngày 7 giờ 43 phút | 84,4 Tr US$ | 5,53 T US$ | 868 | 6,1 Tr US$ | 0.22% | 0.81% | 3.41% | -1.31% | ||
| 30 | 2.669,2 US$ | 131 ngày 15 giờ 49 phút | 69,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,9984 US$ | 697 ngày 10 giờ 45 phút | 60 Tr US$ | 110,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 1.746,47 US$ | 130 ngày 15 giờ 42 phút | 57,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 2.257,93 US$ | 152 ngày 28 phút | 56,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 2.534,94 US$ | 1.987 ngày 6 giờ 15 phút | 55,8 Tr US$ | 5,54 T US$ | 209 | 4,1 Tr US$ | 0.44% | 0.94% | 3.35% | -1.33% | ||
| 35 | 1 US$ | 634 ngày 14 giờ 53 phút | 54,7 Tr US$ | 48,3 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 2.020,69 US$ | 236 ngày 19 giờ 41 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 2.522,26 US$ | 529 ngày 13 giờ 24 phút | 53,3 Tr US$ | 88 Tr US$ | 46 | 45,1 N US$ | 0% | 0.57% | 3.16% | -1.42% | ||
| 38 | 1 US$ | 261 ngày 19 giờ 45 phút | 50 Tr US$ | 7,15 T US$ | 27 | 3,9 N US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.00% | ||
| 39 | 0,2 US$ | 131 ngày 3 giờ 5 phút | 50 Tr US$ | 4 T US$ | 3 | 100,5 N US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.00% | ||
| 40 | 1 US$ | 1.247 ngày 17 giờ 16 phút | 47 Tr US$ | 88,3 T US$ | 148 | 4,6 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 2.533,55 US$ | 349 ngày 7 giờ 32 phút | 43,1 Tr US$ | <1 US$ | 119 | 2,2 Tr US$ | 0.43% | 0.89% | 3.30% | -0.69% | ||
| 42 | 83.558,33 US$ | 1.987 ngày 9 giờ 15 phút | 42,1 Tr US$ | 9,7 T US$ | 39 | 248,8 N US$ | 0.17% | 0.40% | 1.97% | 0.29% | ||
| 43 | 3.383,13 US$ | 277 ngày 11 giờ 21 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 2.481,48 US$ | 45 ngày 8 giờ 36 phút | 39,9 Tr US$ | <1 US$ | 1 | 4,15 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 83.584,39 US$ | 1.986 ngày 9 giờ 1 phút | 39,6 Tr US$ | 9,71 T US$ | 203 | 3,6 Tr US$ | 0.24% | 0.47% | 2.09% | -0.40% | ||
| 46 | 83.618,63 US$ | 158 ngày 16 giờ 33 phút | 38,8 Tr US$ | 591,6 Tr US$ | 6 | 70,4 N US$ | 0% | 0.21% | 1.27% | 0.06% | ||
| 47 | 3.383,13 US$ | 277 ngày 11 giờ 21 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,9998 US$ | 792 ngày 5 giờ 40 phút | 34 Tr US$ | 71,4 Tr US$ | 13 | 1,2 Tr US$ | 0% | -0.02% | -0.02% | -0.00% | ||
| 49 | 0,992 US$ | 1.014 ngày 15 giờ | 34 Tr US$ | 217,6 Tr US$ | 30 | 14,5 N US$ | 0.00% | 0.00% | 0.02% | -0.00% | ||
| 50 | 4.238,09 US$ | 1.047 ngày 13 giờ 10 phút | 33,9 Tr US$ | 37,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 13 tháng 10, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 406.157.783.796.054.700.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 3.068.308.715.160,21 US$ trong 408602 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 675140 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 26181462.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



