- Khối mới nhất25.524.535
- 24 giờ Giao dịch326.640
- 24 giờ Khối lượng974,6 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,73 US$ | 22 ngày 20 giờ 31 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,05412 US$ | 12 ngày 6 giờ 2 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,000733 US$ | 101 ngày 1 giờ 12 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,0001562 US$ | 97 ngày 16 giờ 32 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,9989 US$ | 45 ngày 17 giờ 58 phút | 44,95 NT US$ | 998,99 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 2.013,99 US$ | 145 ngày 4 giờ 55 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 1.598,9 US$ | 133 ngày 15 giờ 17 phút | 296,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1.821,47 US$ | 129 ngày 16 giờ 59 phút | 260,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.22% | ||
| 9 | 1,14 US$ | 247 ngày 6 giờ 47 phút | 233,4 Tr US$ | 313,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 2.286,54 US$ | 76 ngày 6 giờ 59 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.079,19 US$ | 163 ngày 16 giờ 33 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 1.925,07 US$ | 144 ngày 20 giờ 48 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.353,78 US$ | 92 ngày 22 giờ 40 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.131,2 US$ | 155 ngày 3 giờ 22 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.308,28 US$ | 79 ngày 21 giờ 7 phút | 105,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.984,94 US$ | 193 ngày 47 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.039,69 US$ | 198 ngày 3 giờ 8 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1.782,81 US$ | 3 giờ 39 phút | 96,6 Tr US$ | <1 US$ | 1 | 2,09 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1.798,43 US$ | 222 ngày 4 giờ 24 phút | 90,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 1.778,23 US$ | 1.894 ngày 17 giờ 32 phút | 87,1 Tr US$ | 4,43 T US$ | 987 | 18,2 Tr US$ | 0.06% | 0.45% | -0.18% | -2.28% | ||
| 21 | 2.117,67 US$ | 49 ngày 2 giờ 38 phút | 83,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 1.782,66 US$ | 1.894 ngày 22 giờ 37 phút | 82,9 Tr US$ | 4,44 T US$ | 127 | 2,7 Tr US$ | 0% | 0.45% | -0.30% | -2.29% | ||
| 23 | 1 US$ | 543 ngày 42 phút | 71,3 Tr US$ | 50,7 T US$ | 6 | 426,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1.979,22 US$ | 200 ngày 21 giờ 29 phút | 69,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 1.746,47 US$ | 39 ngày 1 giờ 32 phút | 57,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 2.257,93 US$ | 60 ngày 10 giờ 18 phút | 56,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 2.020,69 US$ | 145 ngày 5 giờ 31 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 1 US$ | 170 ngày 5 giờ 35 phút | 50,2 Tr US$ | 7,6 T US$ | 272 | 18,8 Tr US$ | 0.00% | 0.00% | -0.00% | 0.02% | ||
| 29 | 1.872,82 US$ | 40 ngày 1 giờ 39 phút | 48,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 1 US$ | 1.156 ngày 3 giờ 6 phút | 47,5 Tr US$ | 92,1 T US$ | 38 | 266,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,9916 US$ | 923 ngày 50 phút | 44 Tr US$ | 237,6 Tr US$ | 178 | 1,6 Tr US$ | 0% | 0.00% | 0.06% | 0.02% | ||
| 32 | 3.383,13 US$ | 185 ngày 21 giờ 10 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 1.779,23 US$ | 437 ngày 23 giờ 14 phút | 39,4 Tr US$ | 68,2 Tr US$ | 91 | 205,4 N US$ | 0% | 0.55% | -0.07% | -2.11% | ||
| 34 | 0,9967 US$ | 605 ngày 20 giờ 35 phút | 39,1 Tr US$ | 96,7 Tr US$ | 4 | 30,7 N US$ | 0% | 0.02% | 0.01% | 0.03% | ||
| 35 | 62.773,2 US$ | 1.894 ngày 18 giờ 51 phút | 39,1 Tr US$ | 7,29 T US$ | 333 | 3,3 Tr US$ | 0.12% | 0.72% | -0.42% | -2.10% | ||
| 36 | 0,9999 US$ | 928 ngày 22 giờ | 38,9 Tr US$ | 1,88 T US$ | 8 | 1,1 Tr US$ | -0.00% | -0.00% | -0.02% | -0.00% | ||
| 37 | 3.383,13 US$ | 185 ngày 21 giờ 10 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 1 US$ | 1.702 ngày 21 giờ 29 phút | 36,5 Tr US$ | 92,1 T US$ | 207 | 837,5 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 2.322,67 US$ | 155 ngày 9 giờ 3 phút | 32,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 1.781,37 US$ | 257 ngày 17 giờ 22 phút | 31,8 Tr US$ | <1 US$ | 73 | 537,2 N US$ | 0.05% | 1.05% | -0.32% | -2.11% | ||
| 41 | 2.701,75 US$ | 955 ngày 23 giờ | 29,9 Tr US$ | 24 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 3.383,13 US$ | 185 ngày 22 giờ 40 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 2.125,07 US$ | 55 ngày 12 giờ 35 phút | 26,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 62.821,63 US$ | 1.894 ngày 19 giờ 53 phút | 25,7 Tr US$ | 7,3 T US$ | 71 | 838,2 N US$ | 0% | 1.10% | -0.06% | -2.18% | ||
| 45 | 1 US$ | 700 ngày 15 giờ 29 phút | 25,1 Tr US$ | 72,1 Tr US$ | 32 | 814,7 N US$ | 0% | 0.02% | 0.00% | 0.02% | ||
| 46 | 1 US$ | 685 ngày 13 giờ 45 phút | 25 Tr US$ | 50,8 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 2.163,79 US$ | 109 ngày 18 giờ 49 phút | 22,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 1.777,67 US$ | 257 ngày 17 giờ 20 phút | 21,2 Tr US$ | <1 US$ | 445 | 2,7 Tr US$ | -0.17% | 0.37% | -0.30% | -2.45% | ||
| 49 | 0,9999 US$ | 307 ngày 10 giờ 38 phút | 20,5 Tr US$ | 474,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 0,052778 US$ | 1.185 ngày 21 giờ 53 phút | 20,3 Tr US$ | 1,17 T US$ | 50 | 103,9 N US$ | 0% | 0.78% | 1.00% | -0.41% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 13 tháng 7, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 379.470.681.858.060.300.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 974.607.633,79 US$ trong 326640 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 641846 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25524535.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



