- Khối mới nhất25.844.958
- 24 giờ Giao dịch388.057
- 24 giờ Khối lượng20,84 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,78 US$ | 67 ngày 12 giờ 23 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,05412 US$ | 56 ngày 21 giờ 55 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,000733 US$ | 145 ngày 17 giờ 4 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,0001562 US$ | 142 ngày 8 giờ 25 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,9992 US$ | 90 ngày 9 giờ 50 phút | 44,97 NT US$ | 999,25 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1,05 US$ | 11 ngày 16 giờ 14 phút | 723 Tr US$ | 1,05 NT US$ | 1 | 1,69 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.17% | ||
| 7 | 2.013,99 US$ | 189 ngày 20 giờ 47 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.465,87 US$ | 174 ngày 8 giờ 51 phút | 352,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1.881,13 US$ | 178 ngày 7 giờ 9 phút | 349,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 1,16 US$ | 291 ngày 22 giờ 39 phút | 238,5 Tr US$ | 346,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.286,54 US$ | 120 ngày 22 giờ 52 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,9999 US$ | 2.180 ngày 13 giờ 11 phút | 160,4 Tr US$ | 4,58 T US$ | 6 | 107,8 N US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | 0.00% | ||
| 13 | 2.079,19 US$ | 208 ngày 8 giờ 25 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,1363 US$ | 2.073 ngày 13 giờ 54 phút | 141,9 Tr US$ | 74 Tr US$ | 1 | 5,55 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.73% | ||
| 15 | 2.497,63 US$ | 1.939 ngày 14 giờ 30 phút | 123,6 Tr US$ | 5,08 T US$ | 283 | 1,6 Tr US$ | 0.60% | 0.00% | -0.33% | 1.23% | ||
| 16 | 2.422,04 US$ | 266 ngày 20 giờ 17 phút | 121,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1.925,07 US$ | 189 ngày 12 giờ 40 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 2.422,04 US$ | 199 ngày 19 giờ 15 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.390,82 US$ | 242 ngày 19 giờ | 119,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 1.933,23 US$ | 36 ngày 19 giờ 35 phút | 119,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 2.353,78 US$ | 137 ngày 14 giờ 33 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.449,59 US$ | 124 ngày 12 giờ 59 phút | 112,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.492,82 US$ | 1.939 ngày 9 giờ 25 phút | 107,1 Tr US$ | 5,07 T US$ | 811 | 6,5 Tr US$ | 0.10% | -0.03% | -0.16% | 1.10% | ||
| 24 | 1.984,94 US$ | 237 ngày 16 giờ 40 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 1.880,11 US$ | 44 ngày 19 giờ 31 phút | 104,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 2.492,05 US$ | 2.060 ngày 1 giờ 48 phút | 102 Tr US$ | 5,07 T US$ | 44 | 904,5 N US$ | 0% | 0.21% | -0.13% | 1.14% | ||
| 27 | 1 US$ | 188 ngày 15 giờ 41 phút | 100,1 Tr US$ | 1,85 T US$ | 56 | 8 Tr US$ | 0.01% | 0.01% | -0.01% | 0.01% | ||
| 28 | 2.496,22 US$ | 245 ngày 13 giờ 22 phút | 88,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 85,54 US$ | 223 ngày 17 giờ 36 phút | 86,1 Tr US$ | 513,27 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 2.117,67 US$ | 93 ngày 18 giờ 30 phút | 83,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 1 US$ | 1.200 ngày 18 giờ 59 phút | 77,1 Tr US$ | 88,3 T US$ | 39 | 305,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 2.483,86 US$ | 84 ngày 17 giờ 31 phút | 64,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 2.491,44 US$ | 482 ngày 15 giờ 6 phút | 62,1 Tr US$ | 90,9 Tr US$ | 26 | 30,2 N US$ | 0.07% | 0.26% | 0.29% | 1.17% | ||
| 34 | 1.746,47 US$ | 83 ngày 17 giờ 25 phút | 57,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 2.257,93 US$ | 105 ngày 2 giờ 10 phút | 56,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 1 US$ | 587 ngày 16 giờ 35 phút | 56 Tr US$ | 50,8 T US$ | 10 | 87,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 2.020,69 US$ | 189 ngày 21 giờ 24 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 0,9974 US$ | 650 ngày 12 giờ 27 phút | 52,1 Tr US$ | 102,6 Tr US$ | 2 | 1,1 N US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | 0.03% | ||
| 39 | 2.481,66 US$ | 302 ngày 9 giờ 14 phút | 52 Tr US$ | <1 US$ | 53 | 248,4 N US$ | 0% | -0.00% | -0.96% | 0.53% | ||
| 40 | 1 US$ | 214 ngày 21 giờ 27 phút | 50,2 Tr US$ | 6,68 T US$ | 318 | 14,9 Tr US$ | -0.00% | 0.00% | 0.00% | 0.01% | ||
| 41 | 78.675,69 US$ | 1.940 ngày 10 giờ 57 phút | 42,3 Tr US$ | 9,14 T US$ | 15 | 39,7 N US$ | 0% | -0.02% | 0.38% | -0.04% | ||
| 42 | 0,9999 US$ | 973 ngày 13 giờ 52 phút | 42,3 Tr US$ | 1,85 T US$ | 10 | 3,8 N US$ | 0% | -0.02% | -0.00% | -0.03% | ||
| 43 | 2.497,18 US$ | 1.940 ngày 7 giờ 57 phút | 41,8 Tr US$ | 5,08 T US$ | 87 | 267,8 N US$ | 0% | 0.00% | 0.26% | 1.19% | ||
| 44 | 3.383,13 US$ | 230 ngày 13 giờ 3 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 3.383,13 US$ | 230 ngày 13 giờ 3 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 78.025,06 US$ | 1.939 ngày 10 giờ 43 phút | 37,5 Tr US$ | 9,06 T US$ | 177 | 1,2 Tr US$ | -0.96% | -0.97% | -0.91% | -1.11% | ||
| 47 | 78.801,26 US$ | 111 ngày 18 giờ 15 phút | 36,3 Tr US$ | 492,1 Tr US$ | 10 | 56,9 N US$ | 0% | 0% | -0.31% | -0.26% | ||
| 48 | 1 US$ | 1.747 ngày 13 giờ 21 phút | 34,5 Tr US$ | 88,3 T US$ | 261 | 946,8 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 1 US$ | 745 ngày 7 giờ 22 phút | 34,1 Tr US$ | 59,6 Tr US$ | 17 | 909,6 N US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.03% | ||
| 50 | 0,9914 US$ | 967 ngày 16 giờ 42 phút | 34 Tr US$ | 217,4 Tr US$ | 14 | 12,1 N US$ | 0% | 0% | 0.02% | 0.05% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 27 tháng 8, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 384.063.596.795.172.160.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 20.837.073.153.160,48 US$ trong 388057 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 656640 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25844958.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



