- Khối mới nhất25.053.819
- 24 giờ Giao dịch445.658
- 24 giờ Khối lượng509,03 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,000733 US$ | 35 ngày 10 giờ 3 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0001562 US$ | 32 ngày 1 giờ 23 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.013,99 US$ | 79 ngày 13 giờ 46 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 34,6 US$ | 176 ngày 54 phút | 402,8 Tr US$ | 34,6 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.48% | ||
| 5 | 1.937,63 US$ | 68 ngày 8 phút | 359,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 2.342,32 US$ | 64 ngày 1 giờ 50 phút | 333 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 1,17 US$ | 181 ngày 15 giờ 38 phút | 240,2 Tr US$ | 303,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.286,54 US$ | 10 ngày 15 giờ 50 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1 US$ | 2.070 ngày 6 giờ 9 phút | 162,5 Tr US$ | 4,42 T US$ | 11 | 480 N US$ | 0% | 0% | 0.03% | 0.00% | ||
| 10 | 2.079,19 US$ | 98 ngày 1 giờ 24 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,127 US$ | 1.963 ngày 6 giờ 52 phút | 132,4 Tr US$ | 68,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.74% | ||
| 12 | 1.925,07 US$ | 79 ngày 5 giờ 39 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.353,78 US$ | 27 ngày 7 giờ 31 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.119,38 US$ | 156 ngày 13 giờ 15 phút | 106,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.131,2 US$ | 89 ngày 12 giờ 13 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 2.308,28 US$ | 14 ngày 5 giờ 58 phút | 105,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1.984,94 US$ | 127 ngày 9 giờ 38 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 2.039,69 US$ | 132 ngày 11 giờ 59 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.307,54 US$ | 1.829 ngày 2 giờ 23 phút | 101,9 Tr US$ | 4,67 T US$ | 538 | 3,5 Tr US$ | -0.01% | -0.12% | -0.28% | 0.63% | ||
| 20 | 0,9999 US$ | 229 ngày 12 giờ 46 phút | 100 Tr US$ | 2,44 T US$ | 14 | 3 Tr US$ | 0% | -0.01% | -0.01% | -0.01% | ||
| 21 | 2.307,95 US$ | 1.949 ngày 18 giờ 47 phút | 96,6 Tr US$ | 4,67 T US$ | 11 | 318,2 N US$ | 0% | 0% | -0.25% | 0.75% | ||
| 22 | 2.303,23 US$ | 1.829 ngày 7 giờ 28 phút | 86,2 Tr US$ | 4,66 T US$ | 121 | 903,2 N US$ | -0.00% | -0.11% | -0.77% | 0.37% | ||
| 23 | 1 US$ | 477 ngày 9 giờ 33 phút | 84,8 Tr US$ | 55,1 T US$ | 3 | 1,6 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1.979,22 US$ | 135 ngày 6 giờ 20 phút | 69,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 2.308,37 US$ | 372 ngày 8 giờ 5 phút | 65 Tr US$ | 96,3 Tr US$ | 2 | 15,1 N US$ | 0% | 0% | -0.39% | 1.58% | ||
| 26 | 0,9936 US$ | 540 ngày 5 giờ 26 phút | 61 Tr US$ | 80,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 79.905,65 US$ | 1.829 ngày 3 giờ 42 phút | 55,8 Tr US$ | 9,41 T US$ | 134 | 1,8 Tr US$ | 0% | -0.21% | -0.06% | 0.07% | ||
| 28 | 0,9932 US$ | 857 ngày 9 giờ 41 phút | 54,8 Tr US$ | 274,1 Tr US$ | 8 | 331,5 N US$ | 0% | 0.00% | -0.03% | 0.03% | ||
| 29 | 2.020,69 US$ | 79 ngày 14 giờ 22 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 0,9999 US$ | 863 ngày 6 giờ 51 phút | 51,2 Tr US$ | 2,43 T US$ | 2 | 996,43 US$ | 0% | 0% | 0.00% | -0.01% | ||
| 31 | 79.926,51 US$ | 1.830 ngày 3 giờ 56 phút | 46,4 Tr US$ | 9,41 T US$ | 11 | 27,6 N US$ | 0% | 0.34% | -0.12% | 0.67% | ||
| 32 | 1 US$ | 1.637 ngày 6 giờ 20 phút | 45,8 Tr US$ | 97,1 T US$ | 166 | 238,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 1 US$ | 1.090 ngày 11 giờ 58 phút | 44,4 Tr US$ | 55,1 T US$ | 41 | 26,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 3.383,13 US$ | 120 ngày 6 giờ 1 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 3.941,66 US$ | 890 ngày 7 giờ 51 phút | 39,3 Tr US$ | 35 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 3.383,13 US$ | 120 ngày 6 giờ 1 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 80.181,42 US$ | 192 ngày 1 giờ 33 phút | 35,7 Tr US$ | 9,44 T US$ | 9 | 65,5 N US$ | 0% | 0% | 0.07% | 0.41% | ||
| 38 | 0,9999 US$ | 74 ngày 15 giờ 3 phút | 35,5 Tr US$ | 331,8 Tr US$ | 6 | 11,9 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | -0.02% | ||
| 39 | 2.322,67 US$ | 89 ngày 17 giờ 54 phút | 32,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 1 US$ | 192 ngày 2 giờ 12 phút | 32,6 Tr US$ | 97,1 T US$ | 275 | 12,4 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 2.317,26 US$ | 192 ngày 2 giờ 13 phút | 31 Tr US$ | <1 US$ | 73 | 164,1 N US$ | 0.60% | -0.11% | -0.24% | 1.59% | ||
| 42 | 80.227,74 US$ | 1.829 ngày 4 giờ 52 phút | 30,2 Tr US$ | 9,45 T US$ | 9 | 36,4 N US$ | 0% | 0% | 0.12% | 0.46% | ||
| 43 | 0,054296 US$ | 1.120 ngày 6 giờ 44 phút | 28,8 Tr US$ | 1,81 T US$ | 38 | 44,9 N US$ | -0.05% | -0.34% | -0.95% | 4.18% | ||
| 44 | 3.383,13 US$ | 120 ngày 7 giờ 31 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 80.173,56 US$ | 1.829 ngày 4 giờ 44 phút | 27,7 Tr US$ | 9,44 T US$ | 9 | 53,6 N US$ | 0% | 0% | 0.06% | 0.40% | ||
| 46 | 2.317,3 US$ | 1.830 ngày 55 phút | 25,6 Tr US$ | 4,69 T US$ | 62 | 137,3 N US$ | 0% | -0.09% | -0.17% | 0.98% | ||
| 47 | 2.309,07 US$ | 1.088 ngày 10 giờ 44 phút | 25,4 Tr US$ | 4,63 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 0,9998 US$ | 635 ngày 20 phút | 25 Tr US$ | 72 Tr US$ | 16 | 170,7 N US$ | 0% | -0.00% | -0.02% | -0.02% | ||
| 49 | 1 US$ | 619 ngày 22 giờ 36 phút | 25 Tr US$ | 55,1 T US$ | 1 | 799,92 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 1 US$ | 302 ngày 19 giờ 45 phút | 24,3 Tr US$ | 119,5 Tr US$ | 13 | 181,4 N US$ | 0% | 0.02% | 0.00% | 0.02% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 9 tháng 5, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 73.459.040.557.798.160,00 US$, với khối lượng giao dịch là 509.029.585.495,63 US$ trong 445658 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 600558 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25053819.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



