- Khối mới nhất25.075.904
- 24 giờ Giao dịch457.012
- 24 giờ Khối lượng234,61 T US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,000733 US$ | 38 ngày 11 giờ 58 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0001562 US$ | 35 ngày 3 giờ 18 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.013,99 US$ | 82 ngày 15 giờ 40 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 34,46 US$ | 179 ngày 2 giờ 48 phút | 408,9 Tr US$ | 34,46 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 1.937,63 US$ | 71 ngày 2 giờ 2 phút | 359,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 2.342,32 US$ | 67 ngày 3 giờ 45 phút | 333 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 1,17 US$ | 184 ngày 17 giờ 32 phút | 240 Tr US$ | 318,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.09% | ||
| 8 | 2.286,54 US$ | 13 ngày 17 giờ 45 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,9998 US$ | 2.073 ngày 8 giờ 4 phút | 162,1 Tr US$ | 4,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 10 | 2.079,19 US$ | 101 ngày 3 giờ 18 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 1.925,07 US$ | 82 ngày 7 giờ 33 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 2.353,78 US$ | 30 ngày 9 giờ 26 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.119,38 US$ | 159 ngày 15 giờ 10 phút | 106,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.131,2 US$ | 92 ngày 14 giờ 8 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.308,28 US$ | 17 ngày 7 giờ 52 phút | 105,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.984,94 US$ | 130 ngày 11 giờ 33 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.310,05 US$ | 1.832 ngày 4 giờ 18 phút | 102,6 Tr US$ | 5,03 T US$ | 618 | 6,2 Tr US$ | -0.10% | -0.98% | -1.27% | -2.00% | ||
| 18 | 2.039,69 US$ | 135 ngày 13 giờ 53 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1 US$ | 232 ngày 14 giờ 41 phút | 100 Tr US$ | 2,47 T US$ | 16 | 807,9 N US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | 0.01% | ||
| 20 | 2.313,5 US$ | 1.952 ngày 20 giờ 41 phút | 96,9 Tr US$ | 5,04 T US$ | 14 | 333,9 N US$ | 0% | 0.62% | -1.18% | -1.85% | ||
| 21 | 2.302,1 US$ | 1.832 ngày 9 giờ 23 phút | 85 Tr US$ | 5,01 T US$ | 167 | 4,4 Tr US$ | -0.54% | -1.25% | -1.25% | -2.66% | ||
| 22 | 1 US$ | 480 ngày 11 giờ 28 phút | 84,1 Tr US$ | 54,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1.979,22 US$ | 138 ngày 8 giờ 15 phút | 69,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 2.310,65 US$ | 375 ngày 9 giờ 59 phút | 65,1 Tr US$ | 96,4 Tr US$ | 22 | 24,3 N US$ | -0.13% | -0.95% | -1.26% | -1.63% | ||
| 25 | 0,9938 US$ | 543 ngày 7 giờ 20 phút | 61 Tr US$ | 80,5 Tr US$ | 4 | 1 N US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | 0.03% | ||
| 26 | 0,9999 US$ | 866 ngày 8 giờ 45 phút | 56,5 Tr US$ | 2,47 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 81.004,95 US$ | 1.832 ngày 5 giờ 36 phút | 55,1 Tr US$ | 9,54 T US$ | 194 | 3,2 Tr US$ | -0.03% | -0.39% | -0.80% | -0.46% | ||
| 28 | 0,9935 US$ | 860 ngày 11 giờ 35 phút | 54,9 Tr US$ | 274,2 Tr US$ | 4 | 29,2 N US$ | 0% | 0% | -0.03% | 0.02% | ||
| 29 | 2.020,69 US$ | 82 ngày 16 giờ 17 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 1,09 US$ | 388 ngày 3 giờ 8 phút | 50 Tr US$ | 5,95 T US$ | 555 | 67,8 Tr US$ | -0.00% | -0.00% | -0.00% | 0.03% | ||
| 31 | 80.572,44 US$ | 1.833 ngày 5 giờ 50 phút | 46,4 Tr US$ | 9,49 T US$ | 38 | 134,6 N US$ | 0.04% | -0.94% | -0.87% | -0.92% | ||
| 32 | 1 US$ | 1.640 ngày 8 giờ 14 phút | 45,8 Tr US$ | 97,1 T US$ | 245 | 535,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 1 US$ | 1.093 ngày 13 giờ 52 phút | 41,5 Tr US$ | 54,4 T US$ | 24 | 111,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 3.383,13 US$ | 123 ngày 7 giờ 56 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 3.941,66 US$ | 893 ngày 9 giờ 45 phút | 39,3 Tr US$ | 35 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 3.383,13 US$ | 123 ngày 7 giờ 56 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 81.086,34 US$ | 195 ngày 3 giờ 28 phút | 35,6 Tr US$ | 9,55 T US$ | 38 | 249,4 N US$ | 0% | -0.23% | -0.98% | 0.07% | ||
| 38 | 1 US$ | 77 ngày 16 giờ 58 phút | 35,5 Tr US$ | 371,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 2.322,67 US$ | 92 ngày 19 giờ 49 phút | 32,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 2.301,84 US$ | 195 ngày 4 giờ 7 phút | 31,5 Tr US$ | <1 US$ | 82 | 642,4 N US$ | -0.00% | -1.86% | -1.27% | -2.09% | ||
| 41 | 81.086,19 US$ | 1.832 ngày 6 giờ 47 phút | 30,2 Tr US$ | 9,55 T US$ | 37 | 417,3 N US$ | 0% | -0.23% | -0.37% | 0.08% | ||
| 42 | 0,054278 US$ | 1.123 ngày 8 giờ 39 phút | 28,8 Tr US$ | 1,8 T US$ | 33 | 44,6 N US$ | -0.05% | -0.72% | -1.58% | -1.33% | ||
| 43 | 1 US$ | 195 ngày 4 giờ 6 phút | 28,1 Tr US$ | 97,1 T US$ | 194 | 3,1 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 3.383,13 US$ | 123 ngày 9 giờ 25 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 81.093,68 US$ | 1.832 ngày 6 giờ 38 phút | 27,7 Tr US$ | 9,55 T US$ | 40 | 439,4 N US$ | 0% | -0.22% | -0.97% | 0.08% | ||
| 46 | 1 US$ | 305 ngày 21 giờ 40 phút | 25,9 Tr US$ | 119,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 2.315,58 US$ | 1.833 ngày 2 giờ 50 phút | 25,5 Tr US$ | 5,04 T US$ | 84 | 795,7 N US$ | 0.07% | -1.26% | -1.26% | -1.48% | ||
| 48 | 1 US$ | 638 ngày 2 giờ 15 phút | 25 Tr US$ | 71,5 Tr US$ | 11 | 260,4 N US$ | 0% | 0.02% | 0.02% | 0.02% | ||
| 49 | 1 US$ | 623 ngày 30 phút | 25 Tr US$ | 54,4 T US$ | 1 | 10 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 10,55 US$ | 1.832 ngày 8 giờ 9 phút | 24,4 Tr US$ | 10,6 T US$ | 72 | 613,8 N US$ | 0% | 0% | -1.15% | -1.91% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 12 tháng 5, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 73.459.040.574.279.380,00 US$, với khối lượng giao dịch là 234.610.211.739,52 US$ trong 457012 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 603770 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25075904.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



