- Khối mới nhất24.762.131
- 24 giờ Giao dịch197.644
- 24 giờ Khối lượng3,42 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.013,99 US$ | 38 ngày 22 giờ 25 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 1.937,63 US$ | 27 ngày 8 giờ 47 phút | 359,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1.985,91 US$ | 23 ngày 10 giờ 29 phút | 282,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1,16 US$ | 141 ngày 17 phút | 236,8 Tr US$ | 287,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 1 US$ | 2.029 ngày 14 giờ 48 phút | 163,9 Tr US$ | 4,33 T US$ | 11 | 21,4 N US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.03% | ||
| 6 | 2.079,19 US$ | 57 ngày 10 giờ 3 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 1.925,07 US$ | 38 ngày 14 giờ 18 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.119,38 US$ | 115 ngày 21 giờ 55 phút | 106,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 2.131,2 US$ | 48 ngày 20 giờ 53 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 1.984,94 US$ | 86 ngày 18 giờ 17 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.039,69 US$ | 91 ngày 20 giờ 38 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 1 US$ | 188 ngày 21 giờ 25 phút | 100,1 Tr US$ | 2,8 T US$ | 9 | 2,2 Tr US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.01% | ||
| 13 | 2.003,32 US$ | 1.788 ngày 11 giờ 2 phút | 95,8 Tr US$ | 4,77 T US$ | 379 | 8,9 Tr US$ | -0.10% | -0.03% | -0.15% | 0.08% | ||
| 14 | 1 US$ | 436 ngày 18 giờ 12 phút | 93,4 Tr US$ | 55,1 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 85,07 US$ | 72 ngày 19 giờ 14 phút | 85,7 Tr US$ | 510,44 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.979,22 US$ | 94 ngày 15 giờ | 69,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,9926 US$ | 816 ngày 18 giờ 20 phút | 65,8 Tr US$ | 273,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 2.009,56 US$ | 1.788 ngày 16 giờ 7 phút | 65,5 Tr US$ | 4,79 T US$ | 29 | 477,1 N US$ | 0% | 0.00% | -0.36% | 0.06% | ||
| 19 | 2.020,69 US$ | 38 ngày 23 giờ 1 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.000,16 US$ | 331 ngày 16 giờ 44 phút | 52,1 Tr US$ | 85,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1,09 US$ | 344 ngày 9 giờ 52 phút | 50 Tr US$ | 6,38 T US$ | 19 | 2,4 Tr US$ | 0% | 0.01% | 0.00% | 0.02% | ||
| 22 | 66.549,96 US$ | 1.788 ngày 12 giờ 21 phút | 44,9 Tr US$ | 7,93 T US$ | 240 | 1,1 Tr US$ | 0.02% | -0.01% | -0.21% | 0.26% | ||
| 23 | 0,9999 US$ | 822 ngày 15 giờ 30 phút | 44,4 Tr US$ | 2,8 T US$ | 7 | 1 Tr US$ | 0% | -0.02% | 0.00% | 0.00% | ||
| 24 | 1 US$ | 815 ngày 10 giờ 57 phút | 41,9 Tr US$ | 2,8 T US$ | 3 | 52,2 N US$ | 0% | 0% | 0.02% | 0.02% | ||
| 25 | 3.383,13 US$ | 79 ngày 14 giờ 41 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 3.383,13 US$ | 79 ngày 14 giờ 41 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 2.080,14 US$ | 49 ngày 2 giờ 33 phút | 29,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 1.996,46 US$ | 151 ngày 10 giờ 52 phút | 28,4 Tr US$ | <1 US$ | 23 | 123,4 N US$ | 0% | 0% | -0.43% | -0.50% | ||
| 29 | 3.383,13 US$ | 79 ngày 16 giờ 10 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 3.413,16 US$ | 849 ngày 16 giờ 30 phút | 27,3 Tr US$ | 30,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 66.426,28 US$ | 1.788 ngày 13 giờ 31 phút | 27 Tr US$ | 7,92 T US$ | 15 | 55,9 N US$ | 0% | 0% | -0.19% | -0.05% | ||
| 32 | 66.470,03 US$ | 1.788 ngày 13 giờ 23 phút | 25,8 Tr US$ | 7,92 T US$ | 14 | 48,3 N US$ | 0% | 0% | -0.15% | 0.59% | ||
| 33 | 1 US$ | 1.596 ngày 14 giờ 59 phút | 25 Tr US$ | 96,1 T US$ | 79 | 2,9 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,9999 US$ | 594 ngày 8 giờ 59 phút | 25 Tr US$ | 66,4 Tr US$ | 9 | 216,4 N US$ | 0% | -0.00% | -0.02% | 0.00% | ||
| 35 | 1 US$ | 579 ngày 7 giờ 15 phút | 25 Tr US$ | 55 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,053304 US$ | 1.079 ngày 15 giờ 23 phút | 23,4 Tr US$ | 1,39 T US$ | 11 | 23,1 N US$ | 0% | 0.22% | 0.37% | -0.64% | ||
| 37 | 1.996,46 US$ | 1.789 ngày 9 giờ 35 phút | 22,8 Tr US$ | 4,76 T US$ | 33 | 90,3 N US$ | 0% | -0.60% | -1.04% | -0.55% | ||
| 38 | 2.163,79 US$ | 3 ngày 12 giờ 19 phút | 22,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 1 US$ | 1.049 ngày 20 giờ 37 phút | 22 Tr US$ | 55,1 T US$ | 17 | 94,7 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 2.005,11 US$ | 1.047 ngày 19 giờ 24 phút | 22 Tr US$ | 4,78 T US$ | 4 | 116,6 N US$ | 0% | -0.08% | -0.04% | 0.30% | ||
| 41 | 8,53 US$ | 1.788 ngày 14 giờ 54 phút | 20,9 Tr US$ | 8,53 T US$ | 31 | 172,3 N US$ | 0% | 0% | 0.18% | -0.32% | ||
| 42 | 1,15 US$ | 150 ngày 23 giờ 40 phút | 20,1 Tr US$ | 1,79 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 43 | 0,9992 US$ | 872 ngày 20 giờ 51 phút | 20 Tr US$ | 6,49 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 1 US$ | 467 ngày 17 giờ 21 phút | 20 Tr US$ | 55,1 T US$ | 3 | 17,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 1 US$ | 567 ngày 15 giờ 56 phút | 18,9 Tr US$ | 98,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 46 | 1 US$ | 1.049 ngày 20 giờ 36 phút | 18,5 Tr US$ | 96,1 T US$ | 27 | 146,1 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 1.995,09 US$ | 2.153 ngày 12 giờ 22 phút | 18,3 Tr US$ | 4,75 T US$ | 37 | 20,4 N US$ | 0% | -0.61% | -0.42% | -0.62% | ||
| 48 | 1 US$ | 1.092 ngày 18 giờ 2 phút | 17,8 Tr US$ | 96,1 T US$ | 4 | 19,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 2.006,25 US$ | 151 ngày 10 giờ 50 phút | 16,9 Tr US$ | <1 US$ | 149 | 257,7 N US$ | 0% | 0.06% | -0.07% | 0.20% | ||
| 50 | 0,9999 US$ | 262 ngày 4 giờ 24 phút | 16 Tr US$ | 113,9 Tr US$ | 19 | 271,6 N US$ | 0% | 0.00% | 0.04% | -0.01% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 29 tháng 3, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 6.042.946.411,71 US$, với khối lượng giao dịch là 3.420.129.023.472,14 US$ trong 197644 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 572898 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24762131.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



