- Khối mới nhất24.207.910
- 24 giờ Giao dịch265.124
- 24 giờ Khối lượng1,14 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,1687 US$ | 1.845 ngày 7 giờ 20 phút | 176,7 Tr US$ | 91,6 Tr US$ | 3 | 5,4 N US$ | 0% | 0% | 0.03% | -0.47% | ||
| 2 | 1 US$ | 1.952 ngày 6 giờ 37 phút | 167,4 Tr US$ | 4,25 T US$ | 17 | 68,7 N US$ | 0% | -0.03% | 0.10% | 0.06% | ||
| 3 | 3.100,16 US$ | 1.831 ngày 19 giờ 15 phút | 138,3 Tr US$ | 7,9 T US$ | 2 | 49,38 US$ | 0% | 0% | 0.80% | 0.83% | ||
| 4 | 3.097,25 US$ | 1.711 ngày 7 giờ 56 phút | 116,4 Tr US$ | 7,9 T US$ | 70 | 1,2 Tr US$ | 0% | -0.00% | -0.21% | 0.80% | ||
| 5 | 1 US$ | 111 ngày 13 giờ 14 phút | 100 Tr US$ | 2,67 T US$ | 25 | 585,9 N US$ | 0% | 0.02% | 0.00% | 0.01% | ||
| 6 | 0,9991 US$ | 422 ngày 5 giờ 53 phút | 95,6 Tr US$ | 185,7 Tr US$ | 28 | 4,8 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 90.055,68 US$ | 1.712 ngày 4 giờ 24 phút | 94,5 Tr US$ | 11,3 T US$ | 20 | 2,4 N US$ | -0.02% | -0.42% | -0.42% | -0.30% | ||
| 8 | 1 US$ | 359 ngày 10 giờ 1 phút | 78 Tr US$ | 52,5 T US$ | 5 | 67,1 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 3.077,7 US$ | 254 ngày 8 giờ 32 phút | 76,4 Tr US$ | 137,6 Tr US$ | 22 | 9,2 N US$ | -0.60% | 0.06% | -0.16% | 0.24% | ||
| 10 | 0,9926 US$ | 739 ngày 10 giờ 9 phút | 74,9 Tr US$ | 278 Tr US$ | 8 | 103,6 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | -0.01% | ||
| 11 | 3.084,75 US$ | 1.711 ngày 2 giờ 51 phút | 74,4 Tr US$ | 7,87 T US$ | 519 | 4,6 Tr US$ | -0.10% | 0.12% | -0.19% | -0.00% | ||
| 12 | 1 US$ | 972 ngày 12 giờ 25 phút | 72,7 Tr US$ | 102,65 T US$ | 85 | 442,7 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 90.638,82 US$ | 1.711 ngày 5 giờ 12 phút | 65,7 Tr US$ | 11,3 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.76% | ||
| 14 | 4.200,22 US$ | 283 ngày 9 giờ 10 phút | 63,7 Tr US$ | 2,18 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 15 | 1,08 US$ | 267 ngày 1 giờ 41 phút | 50 Tr US$ | 4,59 T US$ | 40 | 241,4 N US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.01% | ||
| 16 | 13,17 US$ | 1.711 ngày 6 giờ 43 phút | 47,8 Tr US$ | 13,2 T US$ | 64 | 952,5 N US$ | 0% | 0.02% | -0.15% | 0.92% | ||
| 17 | 1 US$ | 1.519 ngày 21 giờ 48 phút | 45,9 Tr US$ | 52,5 T US$ | 18 | 21,7 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 90.560,76 US$ | 1.711 ngày 5 giờ 20 phút | 43,3 Tr US$ | 11,3 T US$ | 1 | 2,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0.14% | ||
| 19 | 3.094,12 US$ | 1.712 ngày 1 giờ 23 phút | 41,6 Tr US$ | 7,89 T US$ | 46 | 198,4 N US$ | -0.00% | -0.00% | -0.20% | 0.13% | ||
| 20 | 3.383,13 US$ | 2 ngày 6 giờ 29 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 3.075,39 US$ | 74 ngày 2 giờ 41 phút | 39,8 Tr US$ | <1 US$ | 63 | 117,2 N US$ | 0% | -0.00% | -0.81% | -0.48% | ||
| 22 | 1 US$ | 972 ngày 12 giờ 26 phút | 39,5 Tr US$ | 52,5 T US$ | 162 | 703,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1 US$ | 184 ngày 20 giờ 13 phút | 39,5 Tr US$ | 109,5 Tr US$ | 16 | 92,1 N US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | 0.00% | ||
| 24 | 0,055913 US$ | 1.002 ngày 7 giờ 12 phút | 38,5 Tr US$ | 2,49 T US$ | 37 | 149,1 N US$ | 0% | 0.11% | -0.51% | -2.45% | ||
| 25 | 3.080,24 US$ | 970 ngày 11 giờ 12 phút | 38,5 Tr US$ | 7,86 T US$ | 2 | 16,8 N US$ | 0% | 0% | -0.04% | -0.36% | ||
| 26 | 3.383,13 US$ | 2 ngày 6 giờ 29 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 3.383,13 US$ | 56 ngày 18 giờ 38 phút | 33,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 90.223,13 US$ | 1.711 ngày 4 giờ 10 phút | 31,5 Tr US$ | 11,3 T US$ | 144 | 740,9 N US$ | -0.60% | -0.53% | -0.11% | -0.37% | ||
| 29 | 90.215,12 US$ | 1.947 ngày 11 giờ 4 phút | 29,4 Tr US$ | 11,3 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.86% | ||
| 30 | 0,9991 US$ | 102 ngày 15 giờ 15 phút | 28 Tr US$ | 185,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 3.383,13 US$ | 2 ngày 7 giờ 59 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 5.362,44 US$ | 772 ngày 8 giờ 19 phút | 26,1 Tr US$ | 47,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,9998 US$ | 517 ngày 48 phút | 25 Tr US$ | 53,1 Tr US$ | 2 | 20,4 N US$ | 0% | 0% | -0.00% | 0.00% | ||
| 34 | 1 US$ | 745 ngày 7 giờ 19 phút | 24,4 Tr US$ | 2,67 T US$ | 7 | 74,6 N US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.01% | ||
| 35 | 90.422,8 US$ | 1.676 ngày 6 giờ 12 phút | 24,2 Tr US$ | 11,3 T US$ | 92 | 494,6 N US$ | 0.00% | 0.02% | 0.05% | 0.11% | ||
| 36 | 1 US$ | 74 ngày 2 giờ 36 phút | 24,2 Tr US$ | 6,35 T US$ | 29 | 4,7 Tr US$ | 0% | 0.01% | 0.01% | 0.01% | ||
| 37 | 1 US$ | 302 ngày 8 giờ 53 phút | 22,5 Tr US$ | 52,6 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 5,43 US$ | 1.712 ngày 4 giờ 41 phút | 22,5 Tr US$ | 5,44 T US$ | 13 | 53,1 N US$ | 0% | 0% | -1.33% | -1.15% | ||
| 39 | 1 US$ | 1.519 ngày 6 giờ 47 phút | 22,5 Tr US$ | 102,65 T US$ | 155 | 1,6 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 3.100,77 US$ | 2.076 ngày 4 giờ 11 phút | 22,4 Tr US$ | 7,91 T US$ | 134 | 92,8 N US$ | 0.61% | 0.67% | 0.46% | 0.85% | ||
| 41 | 3.366,06 US$ | 736 ngày 19 giờ 56 phút | 22,2 Tr US$ | 9,89 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 3.087,82 US$ | 74 ngày 2 giờ 39 phút | 21,9 Tr US$ | <1 US$ | 177 | 303,1 N US$ | -0.11% | -0.01% | -0.08% | -0.02% | ||
| 43 | 0,9994 US$ | 68 ngày 9 giờ 6 phút | 20,8 Tr US$ | 99,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 1,14 US$ | 73 ngày 15 giờ 29 phút | 20,1 Tr US$ | 1,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 45 | 1 US$ | 795 ngày 12 giờ 40 phút | 20 Tr US$ | 6,5 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 1 US$ | 390 ngày 9 giờ 10 phút | 20 Tr US$ | 52,5 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,9994 US$ | 41 ngày 17 phút | 20 Tr US$ | 100 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 3.294,04 US$ | 199 ngày 1 giờ 13 phút | 19,8 Tr US$ | 114,4 Tr US$ | 30 | 22,2 N US$ | 0% | 0% | 0.03% | 0.24% | ||
| 49 | 1 US$ | 72 ngày 10 giờ 56 phút | 19,2 Tr US$ | 100,1 Tr US$ | 1 | 274,32 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 1 US$ | 64 ngày 6 giờ 47 phút | 19 Tr US$ | 100,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 11 tháng 1, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 4.260.572.560,85 US$, với khối lượng giao dịch là 1.141.471.905.658,26 US$ trong 265124 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 546521 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24207910.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



