- Khối mới nhất24.495.773
- 24 giờ Giao dịch387.133
- 24 giờ Khối lượng>999 NT US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.013,99 US$ | 1 ngày 18 giờ 28 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 1,17 US$ | 103 ngày 20 giờ 20 phút | 240,6 Tr US$ | 300,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1 US$ | 1.992 ngày 10 giờ 52 phút | 162,6 Tr US$ | 4,21 T US$ | 39 | 757,5 N US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.05% | ||
| 4 | 1.968,25 US$ | 1 ngày 10 giờ 22 phút | 123 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,1078 US$ | 1.885 ngày 11 giờ 35 phút | 112 Tr US$ | 58,1 Tr US$ | 1 | 341,23 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.53% | ||
| 6 | 2.119,38 US$ | 78 ngày 17 giờ 58 phút | 106,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 2.131,2 US$ | 11 ngày 16 giờ 56 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.039,69 US$ | 54 ngày 16 giờ 41 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1 US$ | 151 ngày 17 giờ 29 phút | 100 Tr US$ | 2,95 T US$ | 82 | 11,4 Tr US$ | 0% | 0.00% | 0.02% | -0.00% | ||
| 10 | 96,62 US$ | 35 ngày 15 giờ 18 phút | 97,3 Tr US$ | 579,75 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,9954 US$ | 462 ngày 10 giờ 8 phút | 92 Tr US$ | 182,8 Tr US$ | 7 | 9 N US$ | 0% | 0% | -0.02% | -0.02% | ||
| 12 | 1.943,97 US$ | 1.871 ngày 23 giờ 30 phút | 86 Tr US$ | 4,03 T US$ | 46 | 2,2 Tr US$ | 0% | -0.70% | -0.60% | -1.31% | ||
| 13 | 1.940,01 US$ | 1.751 ngày 7 giờ 6 phút | 85,7 Tr US$ | 4,02 T US$ | 1.019 | 23,3 Tr US$ | -0.25% | -0.81% | -1.04% | -1.59% | ||
| 14 | 1 US$ | 399 ngày 14 giờ 16 phút | 83,7 Tr US$ | 51,7 T US$ | 7 | 1,5 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,9923 US$ | 779 ngày 14 giờ 23 phút | 74,8 Tr US$ | 273,9 Tr US$ | 7 | 42,2 N US$ | 0% | 0.00% | 0.01% | 0.07% | ||
| 16 | 1.945,71 US$ | 1.751 ngày 12 giờ 11 phút | 59 Tr US$ | 4,04 T US$ | 167 | 1,3 Tr US$ | 0.00% | -0.75% | -0.92% | -1.65% | ||
| 17 | 1 US$ | 778 ngày 7 giờ 1 phút | 58,5 Tr US$ | 2,94 T US$ | 9 | 63,7 N US$ | 0% | 0.00% | 0.01% | 0.01% | ||
| 18 | 2.020,69 US$ | 1 ngày 19 giờ 5 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1,08 US$ | 307 ngày 5 giờ 56 phút | 50 Tr US$ | 5,08 T US$ | 92 | 14,6 Tr US$ | -0.00% | -0.00% | 0.00% | 0.01% | ||
| 20 | 0,9999 US$ | 785 ngày 11 giờ 34 phút | 49,6 Tr US$ | 2,94 T US$ | 12 | 41,9 N US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.00% | ||
| 21 | 1.932,11 US$ | 294 ngày 12 giờ 47 phút | 48 Tr US$ | 83,7 Tr US$ | 12 | 2,8 N US$ | 0% | 0% | -1.32% | -2.22% | ||
| 22 | 67.002,87 US$ | 1.751 ngày 8 giờ 24 phút | 45,4 Tr US$ | 8,11 T US$ | 354 | 5 Tr US$ | -0.07% | -0.17% | -0.02% | 0.56% | ||
| 23 | 66.942,36 US$ | 1.752 ngày 8 giờ 39 phút | 45,2 Tr US$ | 8,1 T US$ | 38 | 307,5 N US$ | 0% | 0.11% | -0.16% | 0.60% | ||
| 24 | 3.383,13 US$ | 42 ngày 10 giờ 44 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 3.383,13 US$ | 42 ngày 10 giờ 44 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 3.383,13 US$ | 96 ngày 22 giờ 53 phút | 33,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,9975 US$ | 142 ngày 19 giờ 29 phút | 30,3 Tr US$ | 183,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 2.080,14 US$ | 11 ngày 22 giờ 37 phút | 29,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 3.383,13 US$ | 42 ngày 12 giờ 13 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 3.321,87 US$ | 812 ngày 12 giờ 34 phút | 26,6 Tr US$ | 29,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,054169 US$ | 1.042 ngày 11 giờ 27 phút | 25,8 Tr US$ | 1,75 T US$ | 84 | 141,2 N US$ | 0% | -1.67% | -2.24% | -1.86% | ||
| 32 | 0,9975 US$ | 363 ngày 18 giờ 4 phút | 25,3 Tr US$ | 1,64 T US$ | 4 | 812,36 US$ | 0% | 0% | -0.00% | 0.04% | ||
| 33 | 67.226,01 US$ | 1.751 ngày 9 giờ 35 phút | 25,2 Tr US$ | 8,14 T US$ | 9 | 28,5 N US$ | 0% | 0% | 0.74% | 0.53% | ||
| 34 | 0,9998 US$ | 557 ngày 5 giờ 3 phút | 25 Tr US$ | 85,6 Tr US$ | 18 | 2,3 N US$ | 0% | 0% | 0.00% | 0.00% | ||
| 35 | 1 US$ | 542 ngày 3 giờ 18 phút | 25 Tr US$ | 51,8 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 67.257,66 US$ | 1.751 ngày 9 giờ 26 phút | 24,8 Tr US$ | 8,14 T US$ | 9 | 66 N US$ | 0% | 0.04% | 0.10% | 0.63% | ||
| 37 | 1.944,34 US$ | 1.010 ngày 15 giờ 27 phút | 24,6 Tr US$ | 4,03 T US$ | 61 | 995,7 N US$ | 0% | -0.58% | -0.77% | -1.22% | ||
| 38 | 1 US$ | 1.559 ngày 11 giờ 2 phút | 22,4 Tr US$ | 96,1 T US$ | 122 | 368,6 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 1.944,62 US$ | 114 ngày 6 giờ 55 phút | 22,4 Tr US$ | <1 US$ | 27 | 86,2 N US$ | 0% | -0.11% | -0.94% | -1.08% | ||
| 40 | 1 US$ | 1.012 ngày 16 giờ 40 phút | 22 Tr US$ | 51,7 T US$ | 132 | 176,7 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 123,04 US$ | 1.751 ngày 11 giờ 4 phút | 21,7 Tr US$ | 1,97 T US$ | 88 | 366,3 N US$ | 0% | -0.82% | -2.22% | -1.18% | ||
| 42 | 1,15 US$ | 113 ngày 19 giờ 43 phút | 20,1 Tr US$ | 1,71 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 43 | 1 US$ | 835 ngày 16 giờ 55 phút | 20 Tr US$ | 6,5 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.10% | ||
| 44 | 1 US$ | 430 ngày 13 giờ 25 phút | 20 Tr US$ | 51,8 T US$ | 3 | 176,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,9994 US$ | 81 ngày 4 giờ 32 phút | 20 Tr US$ | 99,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 1.944,94 US$ | 1.752 ngày 5 giờ 38 phút | 19,5 Tr US$ | 4,03 T US$ | 46 | 207,5 N US$ | 0.03% | -0.74% | -0.91% | -1.67% | ||
| 47 | 8,57 US$ | 1.751 ngày 10 giờ 58 phút | 19,1 Tr US$ | 8,58 T US$ | 32 | 192,8 N US$ | -0.10% | 0.37% | -0.55% | -1.56% | ||
| 48 | 1 US$ | 530 ngày 11 giờ 59 phút | 18,9 Tr US$ | 103,5 Tr US$ | 3 | 60,2 N US$ | 0% | 0% | 0.02% | -0.00% | ||
| 49 | 1.944,96 US$ | 2.116 ngày 8 giờ 26 phút | 17,8 Tr US$ | 4,03 T US$ | 84 | 49,3 N US$ | 0.00% | -0.74% | -0.32% | -1.66% | ||
| 50 | 1 US$ | 1.055 ngày 14 giờ 5 phút | 17,8 Tr US$ | 96,1 T US$ | 14 | 14,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 20 tháng 2, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 5.217.126.082,86 US$, với khối lượng giao dịch là 1.805.182.703.000.518,20 US$ trong 387133 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 560886 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 24495773.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



