- Khối mới nhất25.381.269
- 24 giờ Giao dịch315.994
- 24 giờ Khối lượng994,6 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,73 US$ | 2 ngày 20 giờ 57 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,000733 US$ | 81 ngày 1 giờ 38 phút | >999 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0001562 US$ | 77 ngày 16 giờ 59 phút | 156,23 NT US$ | >999 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,9989 US$ | 25 ngày 18 giờ 24 phút | 44,95 NT US$ | 998,99 NT US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 2.013,99 US$ | 125 ngày 5 giờ 21 phút | 476,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1.598,9 US$ | 113 ngày 15 giờ 43 phút | 296,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 1,15 US$ | 227 ngày 7 giờ 13 phút | 235,7 Tr US$ | 308,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 2.286,54 US$ | 56 ngày 7 giờ 26 phút | 224,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1 US$ | 2.115 ngày 21 giờ 45 phút | 160,6 Tr US$ | 4,65 T US$ | 77 | 6,4 Tr US$ | 0% | 0% | 0.07% | 0.05% | ||
| 10 | 2.079,19 US$ | 143 ngày 16 giờ 59 phút | 148,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 1.925,07 US$ | 124 ngày 21 giờ 14 phút | 120,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 2.353,78 US$ | 72 ngày 23 giờ 7 phút | 118,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.119,38 US$ | 202 ngày 4 giờ 51 phút | 106,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.131,2 US$ | 135 ngày 3 giờ 49 phút | 105,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 2.308,28 US$ | 59 ngày 21 giờ 33 phút | 105,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.984,94 US$ | 173 ngày 1 giờ 14 phút | 104,5 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2.039,69 US$ | 178 ngày 3 giờ 34 phút | 102,2 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1 US$ | 275 ngày 4 giờ 21 phút | 100,1 Tr US$ | 1,81 T US$ | 22 | 5,3 Tr US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.00% | ||
| 19 | 0,0902 US$ | 2.008 ngày 22 giờ 28 phút | 94,4 Tr US$ | 48,9 Tr US$ | 2 | 1,9 N US$ | 0% | 0% | -0.84% | -5.51% | ||
| 20 | 89,77 US$ | 159 ngày 2 giờ 10 phút | 90,4 Tr US$ | 538,65 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1.653,66 US$ | 1.874 ngày 17 giờ 59 phút | 84,3 Tr US$ | 4,1 T US$ | 1.185 | 10,4 Tr US$ | -0.26% | -0.56% | -0.41% | -5.66% | ||
| 22 | 2.117,67 US$ | 29 ngày 3 giờ 4 phút | 83,1 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1 US$ | 523 ngày 1 giờ 9 phút | 77,2 Tr US$ | 51,6 T US$ | 38 | 19,1 Tr US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1.662,14 US$ | 1.874 ngày 23 giờ 4 phút | 76,6 Tr US$ | 4,12 T US$ | 198 | 4,4 Tr US$ | 0.00% | -0.58% | -0.08% | -5.66% | ||
| 25 | 1.979,22 US$ | 180 ngày 21 giờ 56 phút | 69,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 1.746,47 US$ | 19 ngày 1 giờ 58 phút | 57,8 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 2.257,93 US$ | 40 ngày 10 giờ 44 phút | 56,3 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 2.020,69 US$ | 125 ngày 5 giờ 58 phút | 53,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,9923 US$ | 903 ngày 1 giờ 16 phút | 49,8 Tr US$ | 239,9 Tr US$ | 16 | 123,7 N US$ | 0% | 0.06% | 0.08% | 0.06% | ||
| 30 | 1.872,82 US$ | 20 ngày 2 giờ 5 phút | 48,4 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,9968 US$ | 585 ngày 21 giờ 1 phút | 45,4 Tr US$ | 90,1 Tr US$ | 22 | 384,9 N US$ | 0% | 0.08% | 0.04% | 0.01% | ||
| 32 | 1 US$ | 908 ngày 22 giờ 26 phút | 44,1 Tr US$ | 1,81 T US$ | 10 | 30,6 N US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | -0.02% | ||
| 33 | 1.655,39 US$ | 417 ngày 23 giờ 40 phút | 41,3 Tr US$ | 68,2 Tr US$ | 13 | 20,9 N US$ | 0% | -0.78% | -0.24% | -4.41% | ||
| 34 | 62.009,38 US$ | 1.874 ngày 19 giờ 17 phút | 41,1 Tr US$ | 7,2 T US$ | 232 | 3,1 Tr US$ | -0.44% | -0.79% | -0.72% | -4.43% | ||
| 35 | 3.383,13 US$ | 165 ngày 21 giờ 37 phút | 40,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 1,1 US$ | 430 ngày 16 giờ 49 phút | 40 Tr US$ | 5,9 T US$ | 84 | 769,9 N US$ | 0.00% | -0.00% | 0.00% | 0.01% | ||
| 37 | 1 US$ | 1.136 ngày 3 giờ 33 phút | 39,5 Tr US$ | 97,1 T US$ | 65 | 965,2 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 3.383,13 US$ | 165 ngày 21 giờ 37 phút | 38 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 62.076,58 US$ | 1.875 ngày 19 giờ 31 phút | 33,3 Tr US$ | 7,21 T US$ | 15 | 26,6 N US$ | 0% | 0% | -0.31% | -4.41% | ||
| 40 | 2.322,67 US$ | 135 ngày 9 giờ 30 phút | 32,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 1.660,63 US$ | 237 ngày 17 giờ 48 phút | 28,1 Tr US$ | <1 US$ | 114 | 748,1 N US$ | 0.00% | 0.09% | -0.08% | -4.79% | ||
| 42 | 3.383,13 US$ | 165 ngày 23 giờ 6 phút | 27,9 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 62.091,74 US$ | 1.874 ngày 20 giờ 28 phút | 27,2 Tr US$ | 7,21 T US$ | 63 | 464,6 N US$ | 0% | -0.34% | -0.70% | -4.03% | ||
| 44 | 2.125,07 US$ | 35 ngày 13 giờ 2 phút | 26,7 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 62.132,99 US$ | 1.874 ngày 20 giờ 19 phút | 25,2 Tr US$ | 7,22 T US$ | 63 | 549,8 N US$ | 0% | -0.36% | -0.64% | -4.05% | ||
| 46 | 1 US$ | 680 ngày 15 giờ 56 phút | 25 Tr US$ | 79 Tr US$ | 31 | 679,5 N US$ | 0.02% | -0.00% | -0.00% | -0.00% | ||
| 47 | 1 US$ | 665 ngày 14 giờ 11 phút | 25 Tr US$ | 51,6 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 2.830,45 US$ | 935 ngày 23 giờ 26 phút | 22,6 Tr US$ | 25,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -4.48% | ||
| 49 | 2.163,79 US$ | 89 ngày 19 giờ 15 phút | 22,6 Tr US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 1 US$ | 1.682 ngày 21 giờ 55 phút | 20,5 Tr US$ | 97,1 T US$ | 202 | 753,9 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Ethereum (ETH) là gì?
Ethereum là một nền tảng blockchain mã nguồn mở và phi tập trung, được tạo ra bởi Vitalik Buterin và ra mắt vào năm 2015. Nó cho phép các nhà phát triển xây dựng và triển khai các ứng dụng phi tập trung (dApps) và hợp đồng thông minh. Một tính năng quan trọng của Ethereum là việc sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (PoS), được gọi là Ethereum 2.0. Khác với Proof of Work (PoW) của Bitcoin, PoS không yêu cầu tài nguyên tính toán để khai thác. Thay vào đó, những người tham gia mạng lưới đặt cược (stake) đồng ETH của họ làm tài sản thế chấp để trở thành trình xác thực khối, giúp mạng Ethereum tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường hơn. Nền tảng Ethereum hỗ trợ nhiều ứng dụng và dịch vụ đổi mới như tài chính phi tập trung (DeFi), trò chơi blockchain, thị trường NFT và nhiều ứng dụng khác.
Dữ liệu thời gian thực của Ethereum (ETH)
Tính đến 23 tháng 6, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Ethereum là 374.058.189.036.313.800.000,00 US$, với khối lượng giao dịch là 994.625.102,44 US$ trong 315994 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 630164 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Ethereum. Khối mới nhất trên blockchain Ethereum là 25381269.
Câu hỏi thường gặp
Ai đã tạo ra chuỗi khối Ethereum?
Chuỗi khối Ethereum được tạo ra bởi Vitalik Buterin, với quá trình phát triển bắt đầu vào cuối năm 2013 và chính thức ra mắt vào ngày 30 tháng 7 năm 2015.
Mục đích chính của chuỗi khối Ethereum là gì?
Mục tiêu chính của Ethereum là cung cấp khả năng sử dụng tiền kỹ thuật số mà không cần đến ngân hàng hoặc các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, cũng như tạo ra các ứng dụng bằng công nghệ chuỗi khối của Ethereum.
Có bao nhiêu token ETH đang lưu hành trong mạng Ethereum?
Hiện có 121 triệu ETH đang lưu hành, trong đó 60 triệu thuộc về những người dùng đầu tiên của hệ sinh thái Ethereum và 12 triệu thuộc về các quỹ phát triển.



