- 24 giờ Giao dịch20
- 24 giờ Khối lượng32,28 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0003276 US$ | 868 ngày 52 phút | 24,9 N US$ | 32,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0002405 US$ | 854 ngày 9 phút | 8,6 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1 US$ | 897 ngày 19 giờ 26 phút | 7,9 N US$ | 7,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1,48 US$ | 892 ngày 14 giờ 54 phút | 7,9 N US$ | 1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 8,21 US$ | 667 ngày 6 giờ 2 phút | 7 N US$ | 9,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 5.279,66 US$ | 897 ngày 19 giờ 23 phút | 6,4 N US$ | 3,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,092029 US$ | 884 ngày 16 giờ 22 phút | 6 N US$ | 9,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 62.863,86 US$ | 890 ngày 17 giờ 11 phút | 4,6 N US$ | 2,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.52% | ||
| 9 | 0,00111 US$ | 636 ngày 36 phút | 4 N US$ | 111,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,00191 US$ | 878 ngày 12 giờ 3 phút | 3,8 N US$ | 2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0001217 US$ | 858 ngày 1 giờ 57 phút | 3,6 N US$ | 8,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 100.478,39 US$ | 802 ngày 14 giờ | 3,1 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,00002864 US$ | 827 ngày 15 giờ 47 phút | 2,6 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,001492 US$ | 788 ngày 21 giờ 31 phút | 2,6 N US$ | 3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,069827 US$ | 693 ngày 19 giờ 36 phút | 2,4 N US$ | 68,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,051266 US$ | 763 ngày 16 giờ 11 phút | 2 N US$ | 1,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1.857,04 US$ | 897 ngày 19 giờ 28 phút | 1,7 N US$ | 12,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.02% | ||
| 18 | 2.862,91 US$ | 1.059 ngày 8 giờ 23 phút | 1,2 N US$ | 2,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 4.719,77 US$ | 889 ngày 2 giờ 48 phút | 1 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) và thị trường thanh khoản được xây dựng trên blockchain Linea. Nó có cả nhóm thanh khoản cổ điển và tập trung, cùng với quản lý thanh khoản tự động, đảm bảo hoán đổi hiệu quả về vốn và trượt giá thấp. Công cụ hoán đổi thông minh tích hợp tổng hợp thanh khoản từ các nhóm nội bộ và đơn vị tổng hợp bên ngoài để thực hiện giao dịch tối ưu. Quản trị tập trung vào token LYNX được ký quỹ bằng phiếu bầu (veLYNX), cho phép người dùng định hướng phát thải, kiếm phí, hối lộ và doanh thu từ giao thức. Với giao diện được thiết kế lại, hệ thống quản lý tiết kiệm gas và hỗ trợ hệ sinh thái ngày càng mở rộng, Lynex V2 mang đến trải nghiệm DeFi mạnh mẽ do cộng đồng thúc đẩy trên Linea.
Dữ liệu thời gian thực của Lynex V2
Tính đến 1 tháng 8, 2026, có 293 cặp giao dịch trên DEX Lynex V2. TVL (Total Value Locked) là 191.027,27 US$, với khối lượng giao dịch là 32,28 US$ trong 20 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là một thị trường thanh khoản phi tập trung trên Linea, sử dụng thanh khoản tập trung (dựa trên Algebra) và tokenomics ve(3,3). Nó cho phép người dùng cung cấp thanh khoản, bỏ phiếu với veLYNX và kiếm phí giao dịch cùng tiền hối lộ.
Phí giao dịch trên Lynex V2 là bao nhiêu?
Tất cả phí giao dịch đều thuộc về nhà cung cấp thanh khoản và người bỏ phiếu veLYNX. Nền tảng tạo ra khoảng 2.700 đô la phí hàng ngày và hơn 1,2 triệu đô la hàng năm.
Tính năng chính của Lynex V2 là gì?
Tính năng chính là sự kết hợp giữa cung cấp thanh khoản hiệu quả và quản trị thông qua ve(3,3), cho phép người dùng kiểm soát phát hành token và phân phối phí.
Lynex V2 có an toàn không?
Có. Nó được xây dựng trên các hợp đồng thông minh Algebra đã được kiểm toán và hoạt động với quản trị đa chữ ký. Cho đến nay chưa có khai thác nghiêm trọng nào được báo cáo.



