- 24 giờ Giao dịch844
- 24 giờ Khối lượng5,3 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,1361 US$ | 436 ngày 17 giờ 45 phút | 135,2 N US$ | 943,8 N US$ | 5 | 178,74 US$ | 0% | 0% | -0.37% | 1.80% | ||
| 2 | 0,008084 US$ | 663 ngày 15 giờ 28 phút | 124,3 N US$ | 808,5 N US$ | 6 | 103,78 US$ | 0% | -0.16% | -0.17% | -1.08% | ||
| 3 | 0,0003493 US$ | 647 ngày 5 giờ 52 phút | 39,4 N US$ | 120,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.20% | ||
| 4 | 0,00117 US$ | 431 ngày 15 giờ 12 phút | 24,8 N US$ | 117,1 N US$ | 2 | 13,01 US$ | 0% | 0% | -0.37% | -1.63% | ||
| 5 | 0,000341 US$ | 233 ngày 9 giờ 15 phút | 17,9 N US$ | 34,1 N US$ | 18 | 12,78 US$ | 0% | 0.22% | -0.07% | -0.27% | ||
| 6 | 0,01595 US$ | 674 ngày 2 giờ 39 phút | 14,6 N US$ | 16,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,0003121 US$ | 649 ngày 14 giờ 45 phút | 12,3 N US$ | 20 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 8.637,43 US$ | 693 ngày 9 giờ 59 phút | 11,2 N US$ | 14,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,093255 US$ | 680 ngày 6 giờ 58 phút | 9,1 N US$ | 15,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 1,27 US$ | 688 ngày 5 giờ 30 phút | 7,8 N US$ | 872,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 11 | 1 US$ | 693 ngày 10 giờ 2 phút | 7,8 N US$ | 10,7 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 90.592,96 US$ | 686 ngày 7 giờ 47 phút | 7,7 N US$ | 9,5 Tr US$ | 1 | 3,93 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.79% | ||
| 13 | 8,21 US$ | 462 ngày 20 giờ 38 phút | 7 N US$ | 9,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,0000661 US$ | 623 ngày 6 giờ 23 phút | 5,5 N US$ | 6,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,00001753 US$ | 541 ngày 8 giờ 21 phút | 5,1 N US$ | 7,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 3.123,27 US$ | 693 ngày 10 giờ 4 phút | 4,2 N US$ | 43 Tr US$ | 4 | 12,14 US$ | 0% | 0% | 0.03% | -0.88% | ||
| 17 | 0,051635 US$ | 489 ngày 10 giờ 12 phút | 3,9 N US$ | 113,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,0001308 US$ | 653 ngày 16 giờ 33 phút | 3,7 N US$ | 8,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,0005403 US$ | 616 ngày 13 giờ 3 phút | 3,5 N US$ | 6,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 100.478,39 US$ | 598 ngày 4 giờ 35 phút | 3,1 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,001492 US$ | 584 ngày 12 giờ 7 phút | 2,6 N US$ | 3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,051266 US$ | 559 ngày 6 giờ 47 phút | 2 N US$ | 1,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 3.108,65 US$ | 693 ngày 10 giờ 2 phút | 1,8 N US$ | 42,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.58% | ||
| 24 | 3.942,15 US$ | 854 ngày 22 giờ 59 phút | 1,6 N US$ | 6,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,00007326 US$ | 414 ngày 13 giờ 59 phút | 1,5 N US$ | 73,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.65% | ||
| 26 | 3.436,93 US$ | 618 ngày 1 giờ 19 phút | 1,5 N US$ | 18,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,5196 US$ | 599 ngày 1 giờ 19 phút | 1,4 N US$ | 11,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.42% | ||
| 28 | 9.322,41 US$ | 683 ngày 14 giờ 57 phút | 1,3 N US$ | 128,2 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.00% | -1.62% | ||
| 29 | 0,001871 US$ | 687 ngày 11 giờ 41 phút | 1,2 N US$ | 776,9 N US$ | 4 | 4,33 US$ | 0% | 0% | -0.52% | -2.71% | ||
| 30 | 1 US$ | 687 ngày 21 giờ 24 phút | 1,2 N US$ | 10,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,0005807 US$ | 636 ngày 20 giờ 58 phút | 1,1 N US$ | 5,8 Tr US$ | 22 | 122,93 US$ | 0% | 0.61% | 1.27% | 5.79% | ||
| 32 | 9.358,3 US$ | 651 ngày 11 giờ 40 phút | 1,1 N US$ | 128,7 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.12% | -1.50% | ||
| 33 | 4.719,77 US$ | 684 ngày 17 giờ 24 phút | 1 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) và thị trường thanh khoản được xây dựng trên blockchain Linea. Nó có cả nhóm thanh khoản cổ điển và tập trung, cùng với quản lý thanh khoản tự động, đảm bảo hoán đổi hiệu quả về vốn và trượt giá thấp. Công cụ hoán đổi thông minh tích hợp tổng hợp thanh khoản từ các nhóm nội bộ và đơn vị tổng hợp bên ngoài để thực hiện giao dịch tối ưu. Quản trị tập trung vào token LYNX được ký quỹ bằng phiếu bầu (veLYNX), cho phép người dùng định hướng phát thải, kiếm phí, hối lộ và doanh thu từ giao thức. Với giao diện được thiết kế lại, hệ thống quản lý tiết kiệm gas và hỗ trợ hệ sinh thái ngày càng mở rộng, Lynex V2 mang đến trải nghiệm DeFi mạnh mẽ do cộng đồng thúc đẩy trên Linea.
Dữ liệu thời gian thực của Lynex V2
Tính đến 9 tháng 1, 2026, có 290 cặp giao dịch trên DEX Lynex V2. TVL (Total Value Locked) là 486.563,42 US$, với khối lượng giao dịch là 5.333,07 US$ trong 844 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là một thị trường thanh khoản phi tập trung trên Linea, sử dụng thanh khoản tập trung (dựa trên Algebra) và tokenomics ve(3,3). Nó cho phép người dùng cung cấp thanh khoản, bỏ phiếu với veLYNX và kiếm phí giao dịch cùng tiền hối lộ.
Phí giao dịch trên Lynex V2 là bao nhiêu?
Tất cả phí giao dịch đều thuộc về nhà cung cấp thanh khoản và người bỏ phiếu veLYNX. Nền tảng tạo ra khoảng 2.700 đô la phí hàng ngày và hơn 1,2 triệu đô la hàng năm.
Tính năng chính của Lynex V2 là gì?
Tính năng chính là sự kết hợp giữa cung cấp thanh khoản hiệu quả và quản trị thông qua ve(3,3), cho phép người dùng kiểm soát phát hành token và phân phối phí.
Lynex V2 có an toàn không?
Có. Nó được xây dựng trên các hợp đồng thông minh Algebra đã được kiểm toán và hoạt động với quản trị đa chữ ký. Cho đến nay chưa có khai thác nghiêm trọng nào được báo cáo.



