- 24 giờ Giao dịch123
- 24 giờ Khối lượng452,54 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,004268 US$ | 705 ngày 1 giờ 53 phút | 90 N US$ | 426,9 N US$ | 3 | 15,11 US$ | 0% | 0% | -0.05% | -0.45% | ||
| 2 | 0,009245 US$ | 715 ngày 13 giờ 4 phút | 8,5 N US$ | 9,8 N US$ | 1 | 21,74 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.39% | ||
| 3 | 1 US$ | 734 ngày 20 giờ 27 phút | 7,7 N US$ | 9,7 Tr US$ | 3 | 2,17 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1,38 US$ | 729 ngày 15 giờ 55 phút | 7,7 N US$ | 946,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,0002144 US$ | 691 ngày 1 giờ 10 phút | 7,6 N US$ | 13,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 5.631,56 US$ | 734 ngày 20 giờ 24 phút | 7,3 N US$ | 7,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 8,21 US$ | 504 ngày 7 giờ 3 phút | 7 N US$ | 9,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,092039 US$ | 721 ngày 17 giờ 23 phút | 5,7 N US$ | 9,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 66.086,26 US$ | 727 ngày 18 giờ 12 phút | 5,2 N US$ | 6,4 Tr US$ | 3 | 24,84 US$ | 0% | 0% | -0.07% | -0.04% | ||
| 10 | 0,00001216 US$ | 582 ngày 18 giờ 47 phút | 4,3 N US$ | 5,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0001275 US$ | 695 ngày 2 giờ 58 phút | 3,7 N US$ | 8,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 1.925,29 US$ | 734 ngày 20 giờ 29 phút | 3,2 N US$ | 18,8 Tr US$ | 8 | 35,07 US$ | 0% | -0.43% | -1.57% | -3.43% | ||
| 13 | 100.478,39 US$ | 639 ngày 15 giờ 1 phút | 3,1 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,051102 US$ | 530 ngày 20 giờ 37 phút | 2,7 N US$ | 76,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,001492 US$ | 625 ngày 22 giờ 32 phút | 2,6 N US$ | 3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,00002559 US$ | 664 ngày 16 giờ 48 phút | 2,3 N US$ | 2,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,051266 US$ | 600 ngày 17 giờ 12 phút | 2 N US$ | 1,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 3.942,15 US$ | 896 ngày 9 giờ 24 phút | 1,6 N US$ | 6,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,6092 US$ | 640 ngày 11 giờ 44 phút | 1,5 N US$ | 12,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 1.930,27 US$ | 734 ngày 20 giờ 28 phút | 1,4 N US$ | 18,8 Tr US$ | 2 | 7,68 US$ | 0% | 0% | -1.12% | -2.04% | ||
| 21 | 1 US$ | 729 ngày 7 giờ 49 phút | 1,2 N US$ | 10,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 5.774,43 US$ | 725 ngày 1 giờ 23 phút | 1 N US$ | 56,3 Tr US$ | 1 | 2,58 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.77% | ||
| 23 | 4.719,77 US$ | 726 ngày 3 giờ 49 phút | 1 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) và thị trường thanh khoản được xây dựng trên blockchain Linea. Nó có cả nhóm thanh khoản cổ điển và tập trung, cùng với quản lý thanh khoản tự động, đảm bảo hoán đổi hiệu quả về vốn và trượt giá thấp. Công cụ hoán đổi thông minh tích hợp tổng hợp thanh khoản từ các nhóm nội bộ và đơn vị tổng hợp bên ngoài để thực hiện giao dịch tối ưu. Quản trị tập trung vào token LYNX được ký quỹ bằng phiếu bầu (veLYNX), cho phép người dùng định hướng phát thải, kiếm phí, hối lộ và doanh thu từ giao thức. Với giao diện được thiết kế lại, hệ thống quản lý tiết kiệm gas và hỗ trợ hệ sinh thái ngày càng mở rộng, Lynex V2 mang đến trải nghiệm DeFi mạnh mẽ do cộng đồng thúc đẩy trên Linea.
Dữ liệu thời gian thực của Lynex V2
Tính đến 19 tháng 2, 2026, có 291 cặp giao dịch trên DEX Lynex V2. TVL (Total Value Locked) là 230.530,26 US$, với khối lượng giao dịch là 452,54 US$ trong 123 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là một thị trường thanh khoản phi tập trung trên Linea, sử dụng thanh khoản tập trung (dựa trên Algebra) và tokenomics ve(3,3). Nó cho phép người dùng cung cấp thanh khoản, bỏ phiếu với veLYNX và kiếm phí giao dịch cùng tiền hối lộ.
Phí giao dịch trên Lynex V2 là bao nhiêu?
Tất cả phí giao dịch đều thuộc về nhà cung cấp thanh khoản và người bỏ phiếu veLYNX. Nền tảng tạo ra khoảng 2.700 đô la phí hàng ngày và hơn 1,2 triệu đô la hàng năm.
Tính năng chính của Lynex V2 là gì?
Tính năng chính là sự kết hợp giữa cung cấp thanh khoản hiệu quả và quản trị thông qua ve(3,3), cho phép người dùng kiểm soát phát hành token và phân phối phí.
Lynex V2 có an toàn không?
Có. Nó được xây dựng trên các hợp đồng thông minh Algebra đã được kiểm toán và hoạt động với quản trị đa chữ ký. Cho đến nay chưa có khai thác nghiêm trọng nào được báo cáo.



