- 24 giờ Giao dịch18
- 24 giờ Khối lượng107,96 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0003241 US$ | 948 ngày 20 giờ 50 phút | 24,8 N US$ | 32,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0001085 US$ | 932 ngày 11 giờ 14 phút | 19,5 N US$ | 37,5 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0003882 US$ | 518 ngày 14 giờ 37 phút | 16,9 N US$ | 38,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.63% | ||
| 4 | 0,0002405 US$ | 934 ngày 20 giờ 7 phút | 8,6 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 6.826,63 US$ | 978 ngày 15 giờ 21 phút | 8,1 N US$ | 4,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1,11 US$ | 973 ngày 10 giờ 52 phút | 7,5 N US$ | 766,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 8,21 US$ | 748 ngày 2 giờ | 7 N US$ | 9,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1 US$ | 978 ngày 15 giờ 24 phút | 6,9 N US$ | 7,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,092184 US$ | 965 ngày 12 giờ 20 phút | 6,5 N US$ | 10,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,002786 US$ | 959 ngày 8 giờ 1 phút | 5,6 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,0008138 US$ | 716 ngày 20 giờ 34 phút | 4 N US$ | 81,4 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.02% | ||
| 12 | 0,0001035 US$ | 938 ngày 21 giờ 55 phút | 3,3 N US$ | 6,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,051266 US$ | 774 ngày 15 giờ 34 phút | 3,2 N US$ | 88 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 100.478,39 US$ | 883 ngày 9 giờ 58 phút | 3,1 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,00002864 US$ | 908 ngày 11 giờ 45 phút | 2,6 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,001492 US$ | 869 ngày 17 giờ 29 phút | 2,6 N US$ | 3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,051266 US$ | 844 ngày 12 giờ 9 phút | 2 N US$ | 1,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 2.421,64 US$ | 978 ngày 15 giờ 26 phút | 1,9 N US$ | 9,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 79.647,94 US$ | 971 ngày 13 giờ 9 phút | 1,8 N US$ | 2,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2.995,18 US$ | 1.140 ngày 4 giờ 21 phút | 1,2 N US$ | 2,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 2.439,62 US$ | 978 ngày 15 giờ 24 phút | 1 N US$ | 9,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 4.719,77 US$ | 969 ngày 22 giờ 46 phút | 1 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.678,61 US$ | 903 ngày 6 giờ 41 phút | 1 N US$ | 180,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) và thị trường thanh khoản được xây dựng trên blockchain Linea. Nó có cả nhóm thanh khoản cổ điển và tập trung, cùng với quản lý thanh khoản tự động, đảm bảo hoán đổi hiệu quả về vốn và trượt giá thấp. Công cụ hoán đổi thông minh tích hợp tổng hợp thanh khoản từ các nhóm nội bộ và đơn vị tổng hợp bên ngoài để thực hiện giao dịch tối ưu. Quản trị tập trung vào token LYNX được ký quỹ bằng phiếu bầu (veLYNX), cho phép người dùng định hướng phát thải, kiếm phí, hối lộ và doanh thu từ giao thức. Với giao diện được thiết kế lại, hệ thống quản lý tiết kiệm gas và hỗ trợ hệ sinh thái ngày càng mở rộng, Lynex V2 mang đến trải nghiệm DeFi mạnh mẽ do cộng đồng thúc đẩy trên Linea.
Dữ liệu thời gian thực của Lynex V2
Tính đến 21 tháng 10, 2026, có 293 cặp giao dịch trên DEX Lynex V2. TVL (Total Value Locked) là 191.027,27 US$, với khối lượng giao dịch là 107,96 US$ trong 18 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là một thị trường thanh khoản phi tập trung trên Linea, sử dụng thanh khoản tập trung (dựa trên Algebra) và tokenomics ve(3,3). Nó cho phép người dùng cung cấp thanh khoản, bỏ phiếu với veLYNX và kiếm phí giao dịch cùng tiền hối lộ.
Phí giao dịch trên Lynex V2 là bao nhiêu?
Tất cả phí giao dịch đều thuộc về nhà cung cấp thanh khoản và người bỏ phiếu veLYNX. Nền tảng tạo ra khoảng 2.700 đô la phí hàng ngày và hơn 1,2 triệu đô la hàng năm.
Tính năng chính của Lynex V2 là gì?
Tính năng chính là sự kết hợp giữa cung cấp thanh khoản hiệu quả và quản trị thông qua ve(3,3), cho phép người dùng kiểm soát phát hành token và phân phối phí.
Lynex V2 có an toàn không?
Có. Nó được xây dựng trên các hợp đồng thông minh Algebra đã được kiểm toán và hoạt động với quản trị đa chữ ký. Cho đến nay chưa có khai thác nghiêm trọng nào được báo cáo.



