- 24 giờ Giao dịch149
- 24 giờ Khối lượng758,76 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,002107 US$ | 746 ngày 8 giờ 21 phút | 63,3 N US$ | 210,8 N US$ | 3 | <1 US$ | 0% | -0.00% | -0.00% | 2.18% | ||
| 2 | 0,0001782 US$ | 729 ngày 22 giờ 45 phút | 23,3 N US$ | 61,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.11% | ||
| 3 | 0,0007207 US$ | 514 ngày 8 giờ 5 phút | 16 N US$ | 72,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.22% | ||
| 4 | 0,0003483 US$ | 316 ngày 2 giờ 7 phút | 14,7 N US$ | 34,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,009941 US$ | 756 ngày 19 giờ 32 phút | 9,2 N US$ | 10,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1,66 US$ | 770 ngày 22 giờ 23 phút | 8,3 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,0002286 US$ | 732 ngày 7 giờ 38 phút | 8,1 N US$ | 14,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1 US$ | 776 ngày 2 giờ 55 phút | 7,7 N US$ | 8,9 Tr US$ | 1 | 9,24 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 8,21 US$ | 545 ngày 13 giờ 30 phút | 7 N US$ | 9,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 5.690,93 US$ | 776 ngày 2 giờ 52 phút | 6,9 N US$ | 6,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,092039 US$ | 762 ngày 23 giờ 50 phút | 5,7 N US$ | 9,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 68.162,76 US$ | 769 ngày 40 phút | 5,6 N US$ | 5,5 Tr US$ | 4 | 22,6 US$ | 0% | 0% | -0.42% | -0.96% | ||
| 13 | 0,00001216 US$ | 624 ngày 1 giờ 14 phút | 4,3 N US$ | 5,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,0001231 US$ | 736 ngày 9 giờ 25 phút | 3,6 N US$ | 8,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 100.478,39 US$ | 680 ngày 21 giờ 28 phút | 3,1 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,051167 US$ | 572 ngày 3 giờ 5 phút | 2,8 N US$ | 81,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,001492 US$ | 667 ngày 4 giờ 59 phút | 2,6 N US$ | 3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,00002559 US$ | 705 ngày 23 giờ 16 phút | 2,3 N US$ | 2,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.159,09 US$ | 776 ngày 2 giờ 57 phút | 2,1 N US$ | 17,7 Tr US$ | 5 | 8,03 US$ | 0% | 0.94% | 1.17% | 2.53% | ||
| 20 | 0,051266 US$ | 641 ngày 23 giờ 40 phút | 2 N US$ | 1,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1 US$ | 681 ngày 18 giờ 12 phút | 2 N US$ | 19,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 3.942,15 US$ | 937 ngày 15 giờ 51 phút | 1,6 N US$ | 6,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 1 US$ | 770 ngày 14 giờ 17 phút | 1,2 N US$ | 10,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 6.398,19 US$ | 766 ngày 7 giờ 50 phút | 1,1 N US$ | 52,5 Tr US$ | 4 | 3,71 US$ | 0% | 0% | 0.29% | 1.57% | ||
| 25 | 4.719,77 US$ | 767 ngày 10 giờ 17 phút | 1 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 2.136,59 US$ | 776 ngày 2 giờ 55 phút | 1 N US$ | 17,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.19% | ||
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) và thị trường thanh khoản được xây dựng trên blockchain Linea. Nó có cả nhóm thanh khoản cổ điển và tập trung, cùng với quản lý thanh khoản tự động, đảm bảo hoán đổi hiệu quả về vốn và trượt giá thấp. Công cụ hoán đổi thông minh tích hợp tổng hợp thanh khoản từ các nhóm nội bộ và đơn vị tổng hợp bên ngoài để thực hiện giao dịch tối ưu. Quản trị tập trung vào token LYNX được ký quỹ bằng phiếu bầu (veLYNX), cho phép người dùng định hướng phát thải, kiếm phí, hối lộ và doanh thu từ giao thức. Với giao diện được thiết kế lại, hệ thống quản lý tiết kiệm gas và hỗ trợ hệ sinh thái ngày càng mở rộng, Lynex V2 mang đến trải nghiệm DeFi mạnh mẽ do cộng đồng thúc đẩy trên Linea.
Dữ liệu thời gian thực của Lynex V2
Tính đến 1 tháng 4, 2026, có 292 cặp giao dịch trên DEX Lynex V2. TVL (Total Value Locked) là 229.593,86 US$, với khối lượng giao dịch là 758,76 US$ trong 149 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là một thị trường thanh khoản phi tập trung trên Linea, sử dụng thanh khoản tập trung (dựa trên Algebra) và tokenomics ve(3,3). Nó cho phép người dùng cung cấp thanh khoản, bỏ phiếu với veLYNX và kiếm phí giao dịch cùng tiền hối lộ.
Phí giao dịch trên Lynex V2 là bao nhiêu?
Tất cả phí giao dịch đều thuộc về nhà cung cấp thanh khoản và người bỏ phiếu veLYNX. Nền tảng tạo ra khoảng 2.700 đô la phí hàng ngày và hơn 1,2 triệu đô la hàng năm.
Tính năng chính của Lynex V2 là gì?
Tính năng chính là sự kết hợp giữa cung cấp thanh khoản hiệu quả và quản trị thông qua ve(3,3), cho phép người dùng kiểm soát phát hành token và phân phối phí.
Lynex V2 có an toàn không?
Có. Nó được xây dựng trên các hợp đồng thông minh Algebra đã được kiểm toán và hoạt động với quản trị đa chữ ký. Cho đến nay chưa có khai thác nghiêm trọng nào được báo cáo.



