- 24 giờ Giao dịch85
- 24 giờ Khối lượng852,91 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0004197 US$ | 786 ngày 4 phút | 28,2 N US$ | 42 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0001823 US$ | 769 ngày 14 giờ 28 phút | 24,6 N US$ | 63 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0003488 US$ | 355 ngày 17 giờ 50 phút | 15,8 N US$ | 34,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.99% | ||
| 4 | 0,0002405 US$ | 771 ngày 23 giờ 21 phút | 8,6 N US$ | 15,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 1,69 US$ | 810 ngày 14 giờ 6 phút | 8,3 N US$ | 1,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1 US$ | 815 ngày 18 giờ 38 phút | 8,2 N US$ | 8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 6.506,48 US$ | 815 ngày 18 giờ 35 phút | 7,9 N US$ | 5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 8,21 US$ | 585 ngày 5 giờ 13 phút | 7 N US$ | 9,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,092088 US$ | 802 ngày 15 giờ 33 phút | 6,1 N US$ | 9,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 80.489,8 US$ | 808 ngày 16 giờ 23 phút | 6 N US$ | 4,8 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.74% | ||
| 11 | 0,002322 US$ | 796 ngày 11 giờ 15 phút | 4,7 N US$ | 2,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,00001216 US$ | 663 ngày 16 giờ 57 phút | 4,3 N US$ | 5,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,000122 US$ | 776 ngày 1 giờ 8 phút | 3,6 N US$ | 8,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,051294 US$ | 611 ngày 18 giờ 48 phút | 3,1 N US$ | 89,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 100.478,39 US$ | 720 ngày 13 giờ 11 phút | 3,1 N US$ | 19,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,000381 US$ | 553 ngày 23 giờ 48 phút | 2,6 N US$ | 38,1 N US$ | 8 | 464,68 US$ | 0% | 0.01% | -10.99% | 25.20% | ||
| 17 | 0,00002864 US$ | 745 ngày 14 giờ 59 phút | 2,6 N US$ | 2,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,001492 US$ | 706 ngày 20 giờ 42 phút | 2,6 N US$ | 3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 2.339,55 US$ | 815 ngày 18 giờ 40 phút | 2,2 N US$ | 22,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.04% | ||
| 20 | 0,051266 US$ | 681 ngày 15 giờ 23 phút | 2 N US$ | 1,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,912 US$ | 721 ngày 9 giờ 55 phút | 1,9 N US$ | 17,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 1 US$ | 810 ngày 6 giờ | 1,2 N US$ | 10,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.862,91 US$ | 977 ngày 7 giờ 34 phút | 1,2 N US$ | 2,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 2.353,35 US$ | 815 ngày 18 giờ 38 phút | 1,1 N US$ | 22,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.33% | ||
| 25 | 6.997,21 US$ | 805 ngày 23 giờ 33 phút | 1 N US$ | 67,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.05% | ||
| 26 | 4.719,77 US$ | 807 ngày 2 giờ | 1 N US$ | 37,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) và thị trường thanh khoản được xây dựng trên blockchain Linea. Nó có cả nhóm thanh khoản cổ điển và tập trung, cùng với quản lý thanh khoản tự động, đảm bảo hoán đổi hiệu quả về vốn và trượt giá thấp. Công cụ hoán đổi thông minh tích hợp tổng hợp thanh khoản từ các nhóm nội bộ và đơn vị tổng hợp bên ngoài để thực hiện giao dịch tối ưu. Quản trị tập trung vào token LYNX được ký quỹ bằng phiếu bầu (veLYNX), cho phép người dùng định hướng phát thải, kiếm phí, hối lộ và doanh thu từ giao thức. Với giao diện được thiết kế lại, hệ thống quản lý tiết kiệm gas và hỗ trợ hệ sinh thái ngày càng mở rộng, Lynex V2 mang đến trải nghiệm DeFi mạnh mẽ do cộng đồng thúc đẩy trên Linea.
Dữ liệu thời gian thực của Lynex V2
Tính đến 11 tháng 5, 2026, có 293 cặp giao dịch trên DEX Lynex V2. TVL (Total Value Locked) là 191.027,27 US$, với khối lượng giao dịch là 852,91 US$ trong 85 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Lynex V2 là gì?
Lynex V2 là một thị trường thanh khoản phi tập trung trên Linea, sử dụng thanh khoản tập trung (dựa trên Algebra) và tokenomics ve(3,3). Nó cho phép người dùng cung cấp thanh khoản, bỏ phiếu với veLYNX và kiếm phí giao dịch cùng tiền hối lộ.
Phí giao dịch trên Lynex V2 là bao nhiêu?
Tất cả phí giao dịch đều thuộc về nhà cung cấp thanh khoản và người bỏ phiếu veLYNX. Nền tảng tạo ra khoảng 2.700 đô la phí hàng ngày và hơn 1,2 triệu đô la hàng năm.
Tính năng chính của Lynex V2 là gì?
Tính năng chính là sự kết hợp giữa cung cấp thanh khoản hiệu quả và quản trị thông qua ve(3,3), cho phép người dùng kiểm soát phát hành token và phân phối phí.
Lynex V2 có an toàn không?
Có. Nó được xây dựng trên các hợp đồng thông minh Algebra đã được kiểm toán và hoạt động với quản trị đa chữ ký. Cho đến nay chưa có khai thác nghiêm trọng nào được báo cáo.



