- 24 giờ Giao dịch250
- 24 giờ Khối lượng1,3 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 1.998 ngày 7 giờ 25 phút | 58 N US$ | 908,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 1 US$ | 1.861 ngày 14 giờ 20 phút | 49,3 N US$ | 905,4 Tr US$ | 1 | 1,08 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1.988,14 US$ | 1.998 ngày 2 giờ 33 phút | 41 N US$ | 190 Tr US$ | 3 | 16,84 US$ | 0% | 0% | -0.51% | -1.39% | ||
| 4 | 0,09198 US$ | 1.981 ngày 23 giờ | 15,3 N US$ | 40,8 N US$ | 5 | 28,43 US$ | 0% | 0% | 0.06% | -0.84% | ||
| 5 | 0,09204 US$ | 1.999 ngày 5 giờ 16 phút | 9 N US$ | 40,8 N US$ | 2 | 11,7 US$ | 0% | 0% | -0.55% | -0.50% | ||
| 6 | 0,0003099 US$ | 1.783 ngày 4 giờ 55 phút | 8,5 N US$ | 27,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.98% | ||
| 7 | 0,06426 US$ | 1.622 ngày 5 giờ 11 phút | 7,1 N US$ | 96,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.03% | ||
| 8 | 0,004447 US$ | 1.755 ngày 12 giờ 11 phút | 6,9 N US$ | 19,8 N US$ | 6 | 35,31 US$ | 0% | 0% | -1.64% | -1.59% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.982 ngày 14 giờ 55 phút | 6,7 N US$ | 748,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,06458 US$ | 1.684 ngày 3 giờ 55 phút | 6,5 N US$ | 5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,04711 US$ | 1.894 ngày 23 giờ 36 phút | 5,6 N US$ | 26,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.65% | ||
| 12 | 0,9088 US$ | 1.731 ngày 3 giờ 56 phút | 4,9 N US$ | 1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,052485 US$ | 1.772 ngày 35 phút | 3,8 N US$ | 2,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,052499 US$ | 1.721 ngày 16 giờ 30 phút | 3,2 N US$ | 2,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,0002443 US$ | 1.602 ngày 3 giờ 19 phút | 3 N US$ | 27 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,05 US$ | 1.735 ngày 59 phút | 2,8 N US$ | 25,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,00446 US$ | 1.754 ngày 14 giờ 59 phút | 2,8 N US$ | 19,8 N US$ | 1 | 14,89 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.56% | ||
| 18 | 0,0001466 US$ | 1.846 ngày 9 giờ 50 phút | 2,5 N US$ | 3,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,0004814 US$ | 1.658 ngày 13 giờ 44 phút | 1,6 N US$ | 5,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,00118 US$ | 1.690 ngày 1 giờ 6 phút | 1,4 N US$ | 1,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.08% | ||
| 21 | 66.302,91 US$ | 1.895 ngày 22 giờ 1 phút | 1,3 N US$ | 146,9 Tr US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.11% | -0.95% | ||
| 22 | 0,006708 US$ | 1.510 ngày 5 giờ 5 phút | 1,3 N US$ | 3,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,01415 US$ | 1.762 ngày 3 giờ 9 phút | 1,2 N US$ | 863,63 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,1062 US$ | 1.675 ngày 8 giờ 53 phút | 1,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,001972 US$ | 1.466 ngày 1 giờ 53 phút | 1,1 N US$ | 7,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
DFYN là gì?
DFYN Network là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) kết hợp nhà tạo lập thị trường tự động (AMM) với các lệnh giới hạn phi tập trung, cung cấp giao dịch hiệu quả và an toàn trên nhiều blockchain. Được xây dựng để đạt hiệu quả sử dụng vốn, DFYN cho phép các nhà cung cấp thanh khoản tập trung tiền trong phạm vi giá cụ thể, giảm thiểu tổn thất tạm thời. Nền tảng này hỗ trợ hoán đổi chuỗi chéo liền mạch thông qua tích hợp với Router Protocol và cung cấp các tính năng tiên tiến như giao dịch vĩnh viễn có đòn bẩy. Tính năng bảo mật nâng cao của DFYN với hợp đồng két bảo mật giúp bảo vệ tiền của người dùng đồng thời cho phép đặt cược thông qua két bảo mật vDfyn để kiếm phí nền tảng. Hoạt động trên Ethereum, Binance Smart Chain, Arbitrum và nhiều nền tảng khác, DFYN cung cấp trải nghiệm giao dịch DeFi đa chuỗi linh hoạt mà không cần trung gian.
Dữ liệu thời gian thực của DFYN
Tính đến 29 tháng 3, 2026, có 1805 cặp giao dịch trên DEX DFYN. TVL (Total Value Locked) là 370.762,52 US$, với khối lượng giao dịch là 1.267,72 US$ trong 250 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
DFYN là gì?
DFYN là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) hoạt động trên Polygon, Fantom và các chuỗi khác. Nó có các pool thanh khoản tập trung, lệnh giới hạn trên chuỗi và giao dịch xuyên chuỗi liền mạch thông qua Router Protocol.
Phí giao dịch trên DFYN là bao nhiêu?
DFYN tính phí giao dịch 0,30%. Trong đó 0,25% dành cho nhà cung cấp thanh khoản, còn 0,05% được chuyển vào kho bạc DFYN để mua lại và khuyến khích.
Tính năng chính của DFYN là gì?
Tính năng chính của DFYN là động cơ lệnh giới hạn hoàn toàn trên chuỗi và định tuyến lệnh thông minh, cho phép người dùng đặt các giao dịch chính xác đồng thời giảm thiểu trượt giá trên các nguồn thanh khoản tích hợp.
DFYN có an toàn không?
DFYN sử dụng các hợp đồng thông minh đã được kiểm toán và hỗ trợ meta-transactions cho giao dịch không cần gas. Đây là sàn không giữ tài sản của người dùng, nhưng người dùng nên luôn xác minh hợp đồng thông minh và địa chỉ pool.



