- 24 giờ Giao dịch906
- 24 giờ Khối lượng3,7 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 2.221 ngày 4 giờ 39 phút | 55,8 N US$ | 736,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 1 US$ | 2.084 ngày 11 giờ 34 phút | 49,2 N US$ | 736,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.248,07 US$ | 2.220 ngày 23 giờ 47 phút | 44,1 N US$ | 197,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.69% | ||
| 4 | 0,09068 US$ | 2.204 ngày 20 giờ 14 phút | 15,5 N US$ | 42,5 N US$ | 6 | 43,43 US$ | 0% | 0% | -0.66% | -2.95% | ||
| 5 | 0,03415 US$ | 2.073 ngày 14 giờ 34 phút | 9,5 N US$ | 19,2 N US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.60% | -1.50% | ||
| 6 | 0,09087 US$ | 2.222 ngày 2 giờ 30 phút | 9,1 N US$ | 42,6 N US$ | 7 | 28,46 US$ | 0% | 0% | -0.01% | -2.18% | ||
| 7 | 0,004479 US$ | 1.978 ngày 9 giờ 25 phút | 7 N US$ | 20,2 N US$ | 36 | 213,9 US$ | 0% | 0.58% | 2.17% | 2.50% | ||
| 8 | 1 US$ | 2.205 ngày 12 giờ 8 phút | 6,7 N US$ | 440,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 0,06469 US$ | 1.907 ngày 1 giờ 9 phút | 6,5 N US$ | 5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,0001363 US$ | 2.006 ngày 2 giờ 9 phút | 5,6 N US$ | 11,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.07% | ||
| 11 | 0,8956 US$ | 1.954 ngày 1 giờ 10 phút | 4,9 N US$ | 1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,03446 US$ | 2.117 ngày 20 giờ 49 phút | 4,8 N US$ | 19,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.30% | ||
| 13 | 0,052485 US$ | 1.994 ngày 21 giờ 49 phút | 3,8 N US$ | 2,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,004466 US$ | 1.977 ngày 12 giờ 13 phút | 2,8 N US$ | 20,1 N US$ | 5 | 29,72 US$ | 0% | 1.08% | 1.68% | 0.87% | ||
| 15 | 1,04 US$ | 1.957 ngày 22 giờ 13 phút | 2,8 N US$ | 25,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,051884 US$ | 1.944 ngày 13 giờ 43 phút | 2,8 N US$ | 2,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 17 | 0,0002012 US$ | 1.825 ngày 33 phút | 2,2 N US$ | 20,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.01% | ||
| 18 | 76.213,29 US$ | 2.118 ngày 19 giờ 15 phút | 1,4 N US$ | 149,8 Tr US$ | 1 | 1,91 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.16% | ||
| 19 | 0,001175 US$ | 1.912 ngày 22 giờ 19 phút | 1,4 N US$ | 1,7 N US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.06% | -0.23% | ||
| 20 | 0,0002828 US$ | 1.881 ngày 10 giờ 58 phút | 1,3 N US$ | 3,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,006708 US$ | 1.733 ngày 2 giờ 19 phút | 1,3 N US$ | 3,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,01415 US$ | 1.985 ngày 23 phút | 1,2 N US$ | 863,23 US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.04% | ||
| 23 | 0,1062 US$ | 1.898 ngày 6 giờ 6 phút | 1,2 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,001972 US$ | 1.688 ngày 23 giờ 7 phút | 1,1 N US$ | 7,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
DFYN là gì?
DFYN Network là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) kết hợp nhà tạo lập thị trường tự động (AMM) với các lệnh giới hạn phi tập trung, cung cấp giao dịch hiệu quả và an toàn trên nhiều blockchain. Được xây dựng để đạt hiệu quả sử dụng vốn, DFYN cho phép các nhà cung cấp thanh khoản tập trung tiền trong phạm vi giá cụ thể, giảm thiểu tổn thất tạm thời. Nền tảng này hỗ trợ hoán đổi chuỗi chéo liền mạch thông qua tích hợp với Router Protocol và cung cấp các tính năng tiên tiến như giao dịch vĩnh viễn có đòn bẩy. Tính năng bảo mật nâng cao của DFYN với hợp đồng két bảo mật giúp bảo vệ tiền của người dùng đồng thời cho phép đặt cược thông qua két bảo mật vDfyn để kiếm phí nền tảng. Hoạt động trên Ethereum, Binance Smart Chain, Arbitrum và nhiều nền tảng khác, DFYN cung cấp trải nghiệm giao dịch DeFi đa chuỗi linh hoạt mà không cần trung gian.
Dữ liệu thời gian thực của DFYN
Tính đến 7 tháng 11, 2026, có 1808 cặp giao dịch trên DEX DFYN. TVL (Total Value Locked) là 333.581,83 US$, với khối lượng giao dịch là 3.665,57 US$ trong 906 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
DFYN là gì?
DFYN là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) hoạt động trên Polygon, Fantom và các chuỗi khác. Nó có các pool thanh khoản tập trung, lệnh giới hạn trên chuỗi và giao dịch xuyên chuỗi liền mạch thông qua Router Protocol.
Phí giao dịch trên DFYN là bao nhiêu?
DFYN tính phí giao dịch 0,30%. Trong đó 0,25% dành cho nhà cung cấp thanh khoản, còn 0,05% được chuyển vào kho bạc DFYN để mua lại và khuyến khích.
Tính năng chính của DFYN là gì?
Tính năng chính của DFYN là động cơ lệnh giới hạn hoàn toàn trên chuỗi và định tuyến lệnh thông minh, cho phép người dùng đặt các giao dịch chính xác đồng thời giảm thiểu trượt giá trên các nguồn thanh khoản tích hợp.
DFYN có an toàn không?
DFYN sử dụng các hợp đồng thông minh đã được kiểm toán và hỗ trợ meta-transactions cho giao dịch không cần gas. Đây là sàn không giữ tài sản của người dùng, nhưng người dùng nên luôn xác minh hợp đồng thông minh và địa chỉ pool.



