- 24 giờ Giao dịch507
- 24 giờ Khối lượng5,4 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.669,38 US$ | 2.008 ngày 7 giờ 39 phút | 70,9 N US$ | 5,61 T US$ | 7 | 154,62 US$ | 0% | 0.54% | 1.09% | -1.20% | ||
| 2 | 83.864,36 US$ | 2.008 ngày 7 giờ 14 phút | 65,5 N US$ | 9,74 T US$ | 1 | 100,47 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.31% | ||
| 3 | 0,052301 US$ | 1.958 ngày 19 giờ | 22,4 N US$ | 230,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 778,32 US$ | 1.975 ngày 17 giờ 15 phút | 18,2 N US$ | 1,22 T US$ | 13 | 69,8 US$ | 0.22% | 0.78% | 1.41% | -0.47% | ||
| 5 | 0,03756 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 28 phút | 11,1 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 0,2338 US$ | 1.932 ngày 11 giờ 20 phút | 10,3 N US$ | 5,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,006024 US$ | 1.975 ngày 11 giờ 19 phút | 10,1 N US$ | 38,2 N US$ | 1 | 4,13 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.22% | ||
| 8 | 0,01206 US$ | 2.008 ngày 7 giờ 30 phút | 9,9 N US$ | 69,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.72% | ||
| 9 | 0,006027 US$ | 1.975 ngày 11 giờ 16 phút | 8,1 N US$ | 38,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.06% | ||
| 10 | 0,001805 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 49 phút | 5,7 N US$ | 28,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,08227 US$ | 1.880 ngày 11 giờ 19 phút | 5,2 N US$ | 51,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,01182 US$ | 2.008 ngày 3 giờ 10 phút | 4,3 N US$ | 68,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.57% | ||
| 13 | 0,00184 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 31 phút | 3,9 N US$ | 28,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 12,6 US$ | 1.867 ngày 5 giờ 3 phút | 3,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 9,12 US$ | 1.975 ngày 10 giờ 39 phút | 3,6 N US$ | 61,7 Tr US$ | 6 | 34,43 US$ | -0.11% | 0.67% | 2.52% | -4.67% | ||
| 16 | 0,006032 US$ | 1.975 ngày 11 giờ 9 phút | 3,4 N US$ | 38,3 N US$ | 1 | 4,13 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.73% | ||
| 17 | 68,66 US$ | 1.975 ngày 10 giờ 35 phút | 2,9 N US$ | 51,2 Tr US$ | 16 | 56,25 US$ | 0% | 3.51% | 2.73% | 10.65% | ||
| 18 | 0,01176 US$ | 2.008 ngày 9 giờ 9 phút | 2,9 N US$ | 68,1 N US$ | 3 | 27,54 US$ | 0% | 0% | 0.46% | -4.42% | ||
| 19 | 0,001827 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 43 phút | 2,5 N US$ | 28,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 8,49 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 22 phút | 2,1 N US$ | 215,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,00182 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 40 phút | 1,8 N US$ | 28,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 4,55 US$ | 1.993 ngày 4 giờ 24 phút | 1,5 N US$ | 785,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0 US$ | 1.693 ngày 5 giờ 43 phút | 1,3 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 1,13 US$ | 1.975 ngày 10 giờ 36 phút | 1 N US$ | 18,2 Tr US$ | 4 | 6,69 US$ | 0% | 1.40% | 1.96% | -0.50% | ||
You Swap là gì?
YouSwap was a multitier decentralized exchange that supported AMM-based token swaps, liquidity provision, and cross-chain bridging across networks like Ethereum, Binance Smart Chain, and HECO. It featured audited smart contracts at launch and allowed users to connect wallets, add liquidity, and earn yield through token farming. Governance and rewards were tied to the native YOU token, which enabled participation in protocol decisions and fee sharing. While it once positioned itself as a multi-chain DeFi hub with low fees and innovative tokenomics, the platform’s usage has declined, and its ecosystem appears dormant.
Dữ liệu thời gian thực của You Swap
Tính đến 24 tháng 9, 2026, có 868 cặp giao dịch trên DEX You Swap. TVL (Total Value Locked) là 171.394,57 US$, với khối lượng giao dịch là 5.389,95 US$ trong 507 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
YouSwap là gì?
YouSwap là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) hoạt động trên nhiều blockchain bao gồm Ethereum và BNB Smart Chain. Nó hoạt động như một nền tảng AMM cơ bản với thanh khoản và hoạt động người dùng tối thiểu.
Phí giao dịch trên YouSwap là bao nhiêu?
YouSwap áp dụng phí swap AMM tiêu chuẩn (khoảng 0.25–0.30%). Phí được chia cho các nhà cung cấp thanh khoản, nhưng do quy mô nhỏ nên việc phân phối phí rất hạn chế.
Tính năng chính của YouSwap là gì?
Nền tảng cung cấp các giao dịch trao đổi token đơn giản và các pool thanh khoản rất cơ bản. Nó có cầu nối chuỗi chéo cho token YOU giữa Ethereum và chuỗi HECO của Huobi, hỗ trợ khối lượng giao dịch hàng ngày hạn chế trong các giới hạn cố định.



