- 24 giờ Giao dịch151
- 24 giờ Khối lượng774,67 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 1.602 ngày 9 giờ 32 phút | 34,4 N US$ | 2,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,04446 US$ | 1.481 ngày 6 giờ 33 phút | 7,2 N US$ | 5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1,29 US$ | 1.608 ngày 16 giờ 8 phút | 6,5 N US$ | 1,1 Tr US$ | 7 | 48,91 US$ | 0% | -0.34% | -0.27% | 3.25% | ||
| 4 | 1,3 US$ | 1.609 ngày 1 giờ 42 phút | 5,9 N US$ | 1,1 Tr US$ | 2 | 26,21 US$ | 0% | 0% | -0.26% | 4.36% | ||
| 5 | 0,0001702 US$ | 1.555 ngày 5 giờ 37 phút | 4,4 N US$ | 17 N US$ | 2 | 11,53 US$ | 0% | 0% | -0.40% | 2.10% | ||
| 6 | 0,0001707 US$ | 1.554 ngày 13 giờ 50 phút | 1,8 N US$ | 17,1 N US$ | 1 | 4,09 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.63% | ||
| 7 | 2.066,14 US$ | 1.608 ngày 9 giờ 31 phút | 1,3 N US$ | 286,7 N US$ | 1 | 3,17 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.16% | ||
WannaSwap là gì?
WannaSwap is a decentralized exchange built on the Aurora EVM, providing scalable and low-cost DeFi trading with seamless token swaps, liquidity provision, farming, and staking. It uses a native WANNA token to power governance, fee payments, and premium services while incentivizing participation through liquidity and staking rewards. Governed by its community, the platform enables token holders to influence protocol decisions, fee structures, and new feature development. Built as a liquidity hub for the Aurora ecosystem, WannaSwap combines user-friendly design with reliable smart contracts and ongoing integration with cross-chain bridges and ecosystem projects.
Dữ liệu thời gian thực của WannaSwap
Tính đến 10 tháng 3, 2026, có 100 cặp giao dịch trên DEX WannaSwap. TVL (Total Value Locked) là 65.755,53 US$, với khối lượng giao dịch là 774,67 US$ trong 151 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
WannaSwap là gì?
WannaSwap là một sàn giao dịch phi tập trung (“Liqudity Central”) được xây dựng trên Aurora EVM — Layer 2 tương thích với Ethereum của NEAR. Nó cho phép người dùng hoán đổi token, cung cấp thanh khoản và tham gia farming với token gốc WANNA.
Phí giao dịch trên WannaSwap là bao nhiêu?
Giao thức áp dụng phí swap AMM tiêu chuẩn (thường khoảng 0,3%). Một phần phí được phân phối cho nhà cung cấp thanh khoản và có thể hỗ trợ các chương trình kích thích cộng đồng thông qua token WANNA.
Tính năng chính của WannaSwap là gì?
Các tính năng chính bao gồm các pool thanh khoản không cần cấp phép, các ưu đãi token thông qua staking WANNA, và tích hợp bản địa trong hệ sinh thái Aurora. Nó cung cấp farming và staking để hỗ trợ tăng trưởng thanh khoản.



