- 24 giờ Giao dịch9.191
- 24 giờ Khối lượng690,8 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,9992 US$ | 423 ngày 2 giờ 17 phút | 156,8 N US$ | 1,77 T US$ | 33 | 21,7 N US$ | 0% | -0.07% | -0.01% | 0.00% | ||
| 2 | 63.121,61 US$ | 440 ngày 2 giờ 45 phút | 92,4 N US$ | 4,12 T US$ | 629 | 49,2 N US$ | 0.00% | -0.06% | -0.88% | 0.70% | ||
| 3 | 80,42 US$ | 414 ngày 8 giờ 56 phút | 84,9 N US$ | 120,6 Tr US$ | 136 | 7,6 N US$ | -0.09% | -0.38% | -1.46% | -0.08% | ||
| 4 | 1 US$ | 440 ngày 2 giờ 44 phút | 60,4 N US$ | 1,59 T US$ | 15 | 1,93 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 1,53 US$ | 440 ngày 2 giờ 44 phút | 55,3 N US$ | 7,16 T US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 21.61% | ||
| 6 | 0,9977 US$ | 414 ngày 9 giờ 38 phút | 49,4 N US$ | 55,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 44,76 US$ | 408 ngày 12 giờ 9 phút | 48,1 N US$ | 33,4 Tr US$ | 55 | 2,2 N US$ | -0.18% | -0.71% | -1.42% | 0.95% | ||
| 8 | 63.250,48 US$ | 236 ngày 7 giờ 5 phút | 21,6 N US$ | 4,13 T US$ | 12 | 28,53 US$ | 0% | 0% | -0.39% | 0.79% | ||
| 9 | 1,44 US$ | 236 ngày 3 giờ 11 phút | 18 N US$ | 6,74 T US$ | 22 | 801,27 US$ | 0% | -0.15% | -1.77% | 5.26% | ||
| 10 | 1,06 US$ | - | 9,9 N US$ | 483,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,00002531 US$ | 436 ngày 23 giờ 53 phút | 8,1 N US$ | 25,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 583,88 US$ | 440 ngày 2 giờ 45 phút | 4,5 N US$ | 1,02 T US$ | 7 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.87% | 2.30% | ||
| 13 | 1,15 US$ | 440 ngày 2 giờ 4 phút | 4,1 N US$ | 376,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.35% | ||
| 14 | 1.782,38 US$ | 235 ngày 8 giờ 59 phút | 3,5 N US$ | 900,1 Tr US$ | 23 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.31% | 0.98% | ||
| 15 | 0,07674 US$ | 440 ngày 2 giờ 44 phút | 3,1 N US$ | 196,8 Tr US$ | 7 | 3,6 US$ | 0% | -0.63% | -1.32% | 1.13% | ||
| 16 | 0,9962 US$ | 290 ngày 11 giờ 20 phút | 2,2 N US$ | 90,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1.795,93 US$ | 440 ngày 2 giờ 45 phút | 2,1 N US$ | 906,9 Tr US$ | 5 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.36% | 1.70% | ||
| 18 | 0,07915 US$ | 354 ngày 14 giờ 15 phút | 2 N US$ | 203 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,2853 US$ | 408 ngày 12 giờ 14 phút | 1,3 N US$ | 12,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 588,81 US$ | 440 ngày 2 giờ 45 phút | 1,2 N US$ | 1,03 T US$ | 44 | 17,23 US$ | 0% | 0% | -0.30% | 3.33% | ||
| 21 | 2.184,76 US$ | 136 ngày 14 giờ 41 phút | 1,1 N US$ | 1,32 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 is a decentralized exchange on the BNB Chain supported by the PancakeSquad NFT community. It features advanced liquidity options, including concentrated liquidity with customizable fees, allowing liquidity providers to optimize earnings based on market conditions. The platform uses a dynamic fee model that adjusts to asset volatility. Most protocol fees are distributed directly to liquidity providers, while a portion is managed for ecosystem development. The native SQUAD token powers governance, rewards, and community events. SquadSwap V3 also offers a widget for easy integration of its swap interface into other websites, expanding user access. With strong community engagement and innovative features, SquadSwap V3 is a promising player in the DeFi ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của SquadSwap V3
Tính đến 6 tháng 7, 2026, có 123 cặp giao dịch trên DEX SquadSwap V3. TVL (Total Value Locked) là 1.000.661,24 US$, với khối lượng giao dịch là 690.805,54 US$ trong 9191 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) do cộng đồng điều hành từ đội ngũ PancakeSquad NFT. Nó kết hợp các tính năng kiểu V3 như thanh khoản tập trung và phí động trên nhiều mạng bao gồm BNB Chain, Base, Arbitrum và nhiều hơn nữa.
Phí giao dịch trên SquadSwap V3 là bao nhiêu?
Phí swap có thể được cấu hình bởi cộng đồng. Nhà cung cấp thanh khoản nhận 90% phí, trong khi kho bạc giao thức nhận 10%.
Tính năng chính của SquadSwap V3 là gì?
Các tính năng chính bao gồm thanh khoản tập trung (cho phép phân bổ vốn chính xác), các cấp phí điều chỉnh theo từng pool, và phân phối phí phù hợp với cộng đồng nhằm trao quyền cho LP.



