- 24 giờ Giao dịch12.826
- 24 giờ Khối lượng2,9 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,9988 US$ | 335 ngày 14 giờ 39 phút | 156,5 N US$ | 1,8 T US$ | 442 | 39,6 N US$ | -0.00% | -0.01% | -0.08% | -0.06% | ||
| 2 | 69.151,69 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 94,2 N US$ | 4,52 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.064,11 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 88,4 N US$ | 1,25 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 83,8 US$ | 326 ngày 21 giờ 18 phút | 85,3 N US$ | 125,7 Tr US$ | 425 | 29,2 N US$ | -0.12% | -0.33% | 2.83% | 0.65% | ||
| 5 | 1,35 US$ | 352 ngày 14 giờ 26 phút | 81,6 N US$ | 442,4 Tr US$ | 82 | 10,9 N US$ | 0% | 0% | 2.85% | 0.72% | ||
| 6 | 1 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 67,3 N US$ | 1,29 T US$ | 1.504 | 675,4 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 1,4 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 55,6 N US$ | 5,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 54,62 US$ | 321 ngày 30 phút | 50,9 N US$ | 40,7 Tr US$ | 56 | 1,4 N US$ | 0% | 0.03% | 1.69% | 0.01% | ||
| 9 | 0,9977 US$ | 326 ngày 21 giờ 59 phút | 49,4 N US$ | 90,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 2.204,07 US$ | 147 ngày 21 giờ 20 phút | 41,4 N US$ | 1,33 T US$ | 85 | 3,9 N US$ | 0% | -0.14% | 1.84% | -0.37% | ||
| 11 | 71.998,54 US$ | 148 ngày 17 giờ 25 phút | 28,9 N US$ | 4,7 T US$ | 7 | 1,34 US$ | 0% | 0% | 1.18% | 0.51% | ||
| 12 | 0,09326 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 27,6 N US$ | 239,1 Tr US$ | 10 | 10,8 US$ | 0% | 0.81% | 1.83% | -0.49% | ||
| 13 | 72.520,58 US$ | 148 ngày 19 giờ 26 phút | 23,4 N US$ | 4,74 T US$ | 8 | 63,61 US$ | 0% | 0% | 0.58% | 0.58% | ||
| 14 | 1,49 US$ | 148 ngày 15 giờ 33 phút | 18,2 N US$ | 5,93 T US$ | 19 | 427,04 US$ | 0% | -0.44% | 0.27% | 0.52% | ||
| 15 | 2.204,93 US$ | 329 ngày 21 giờ 53 phút | 15,7 N US$ | 1,33 T US$ | 266 | 5,1 N US$ | -0.22% | -0.51% | 1.82% | -0.53% | ||
| 16 | 0,0935 US$ | 267 ngày 2 giờ 37 phút | 14,3 N US$ | 239,7 Tr US$ | 36 | 2 N US$ | 0% | 0.74% | 1.88% | 0.50% | ||
| 17 | 1,06 US$ | - | 9,9 N US$ | 483,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,00002531 US$ | 349 ngày 12 giờ 14 phút | 8,1 N US$ | 25,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 605,9 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 4,5 N US$ | 1,07 T US$ | 84 | <1 US$ | -0.03% | -0.05% | 1.06% | 0.21% | ||
| 20 | 1,49 US$ | 352 ngày 11 giờ 12 phút | 2,7 N US$ | 5,92 T US$ | 12 | 23,77 US$ | -0.08% | -0.18% | 0.49% | -0.18% | ||
| 21 | 0,9962 US$ | 202 ngày 23 giờ 42 phút | 2,2 N US$ | 90,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,3012 US$ | 321 ngày 36 phút | 1,4 N US$ | 12,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 2.184,76 US$ | 49 ngày 3 giờ 3 phút | 1,1 N US$ | 1,32 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 606,65 US$ | 352 ngày 15 giờ 6 phút | 1 N US$ | 1,07 T US$ | 26 | 3,85 US$ | -0.05% | -0.08% | 0.08% | 0.34% | ||
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 is a decentralized exchange on the BNB Chain supported by the PancakeSquad NFT community. It features advanced liquidity options, including concentrated liquidity with customizable fees, allowing liquidity providers to optimize earnings based on market conditions. The platform uses a dynamic fee model that adjusts to asset volatility. Most protocol fees are distributed directly to liquidity providers, while a portion is managed for ecosystem development. The native SQUAD token powers governance, rewards, and community events. SquadSwap V3 also offers a widget for easy integration of its swap interface into other websites, expanding user access. With strong community engagement and innovative features, SquadSwap V3 is a promising player in the DeFi ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của SquadSwap V3
Tính đến 9 tháng 4, 2026, có 123 cặp giao dịch trên DEX SquadSwap V3. TVL (Total Value Locked) là 932.978,18 US$, với khối lượng giao dịch là 2.932.337,47 US$ trong 12826 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) do cộng đồng điều hành từ đội ngũ PancakeSquad NFT. Nó kết hợp các tính năng kiểu V3 như thanh khoản tập trung và phí động trên nhiều mạng bao gồm BNB Chain, Base, Arbitrum và nhiều hơn nữa.
Phí giao dịch trên SquadSwap V3 là bao nhiêu?
Phí swap có thể được cấu hình bởi cộng đồng. Nhà cung cấp thanh khoản nhận 90% phí, trong khi kho bạc giao thức nhận 10%.
Tính năng chính của SquadSwap V3 là gì?
Các tính năng chính bao gồm thanh khoản tập trung (cho phép phân bổ vốn chính xác), các cấp phí điều chỉnh theo từng pool, và phân phối phí phù hợp với cộng đồng nhằm trao quyền cho LP.



