- 24 giờ Giao dịch9.331
- 24 giờ Khối lượng632,2 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 375 ngày 22 giờ 25 phút | 157 N US$ | 1,83 T US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0.00% | 0.00% | 0.06% | ||
| 2 | 67.391,16 US$ | 392 ngày 22 giờ 52 phút | 101,5 N US$ | 4,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.114,11 US$ | 392 ngày 22 giờ 52 phút | 93,9 N US$ | 1,07 T US$ | 346 | 22,3 N US$ | -0.06% | 0.18% | 0.07% | -0.32% | ||
| 4 | 84,2 US$ | 367 ngày 5 giờ 3 phút | 89 N US$ | 126,3 Tr US$ | 113 | 17,4 N US$ | -0.01% | -0.16% | 0.01% | -0.69% | ||
| 5 | 1,34 US$ | 392 ngày 22 giờ 12 phút | 84 N US$ | 439,4 Tr US$ | 62 | 7,5 N US$ | 0% | -0.41% | -0.66% | -3.10% | ||
| 6 | 639,97 US$ | 392 ngày 22 giờ 52 phút | 82,3 N US$ | 1,12 T US$ | 674 | 52,5 N US$ | -0.04% | 0.01% | 0.13% | -0.31% | ||
| 7 | 1 US$ | 392 ngày 22 giờ 52 phút | 60,3 N US$ | 1,29 T US$ | 12 | 908,53 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1,39 US$ | 392 ngày 22 giờ 51 phút | 55 N US$ | 6,02 T US$ | 21 | 2,3 N US$ | 0% | 0% | -0.06% | -0.20% | ||
| 9 | 53,69 US$ | 361 ngày 8 giờ 16 phút | 53,2 N US$ | 40 Tr US$ | 187 | 10,5 N US$ | 0% | -0.59% | -0.90% | -1.02% | ||
| 10 | 0,9977 US$ | 367 ngày 5 giờ 45 phút | 49,4 N US$ | 71,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 11 | 2.103,13 US$ | 188 ngày 5 giờ 6 phút | 36,6 N US$ | 1,06 T US$ | 1 | 42,41 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.74% | ||
| 12 | 0,1028 US$ | 392 ngày 22 giờ 52 phút | 27,6 N US$ | 263,8 Tr US$ | 15 | 6,27 US$ | 0% | 0.55% | -0.65% | -1.82% | ||
| 13 | 77.607,46 US$ | 189 ngày 3 giờ 12 phút | 24,9 N US$ | 5,07 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 1,4 US$ | 188 ngày 23 giờ 19 phút | 18,6 N US$ | 6,06 T US$ | 4 | 94,35 US$ | 0% | 0.28% | 0.45% | -0.93% | ||
| 15 | 2.112,08 US$ | 370 ngày 5 giờ 38 phút | 15,8 N US$ | 1,07 T US$ | 90 | 652,51 US$ | 0.01% | -0.20% | 0.05% | -0.53% | ||
| 16 | 0,1035 US$ | 307 ngày 10 giờ 23 phút | 15,4 N US$ | 265,6 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1,06 US$ | - | 9,9 N US$ | 483,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,00002531 US$ | 389 ngày 20 giờ | 8,1 N US$ | 25,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 639,08 US$ | 392 ngày 22 giờ 52 phút | 4,5 N US$ | 1,12 T US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.74% | ||
| 20 | 0,9962 US$ | 243 ngày 7 giờ 27 phút | 2,2 N US$ | 90,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,2713 US$ | 361 ngày 8 giờ 21 phút | 1,3 N US$ | 11,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.184,76 US$ | 89 ngày 10 giờ 48 phút | 1,1 N US$ | 1,32 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 is a decentralized exchange on the BNB Chain supported by the PancakeSquad NFT community. It features advanced liquidity options, including concentrated liquidity with customizable fees, allowing liquidity providers to optimize earnings based on market conditions. The platform uses a dynamic fee model that adjusts to asset volatility. Most protocol fees are distributed directly to liquidity providers, while a portion is managed for ecosystem development. The native SQUAD token powers governance, rewards, and community events. SquadSwap V3 also offers a widget for easy integration of its swap interface into other websites, expanding user access. With strong community engagement and innovative features, SquadSwap V3 is a promising player in the DeFi ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của SquadSwap V3
Tính đến 20 tháng 5, 2026, có 123 cặp giao dịch trên DEX SquadSwap V3. TVL (Total Value Locked) là 1.000.661,24 US$, với khối lượng giao dịch là 632.168,42 US$ trong 9331 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) do cộng đồng điều hành từ đội ngũ PancakeSquad NFT. Nó kết hợp các tính năng kiểu V3 như thanh khoản tập trung và phí động trên nhiều mạng bao gồm BNB Chain, Base, Arbitrum và nhiều hơn nữa.
Phí giao dịch trên SquadSwap V3 là bao nhiêu?
Phí swap có thể được cấu hình bởi cộng đồng. Nhà cung cấp thanh khoản nhận 90% phí, trong khi kho bạc giao thức nhận 10%.
Tính năng chính của SquadSwap V3 là gì?
Các tính năng chính bao gồm thanh khoản tập trung (cho phép phân bổ vốn chính xác), các cấp phí điều chỉnh theo từng pool, và phân phối phí phù hợp với cộng đồng nhằm trao quyền cho LP.



