- 24 giờ Giao dịch9.727
- 24 giờ Khối lượng1,2 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,9996 US$ | 354 ngày 19 giờ 32 phút | 156,8 N US$ | 1,83 T US$ | 4 | 1,8 N US$ | 0% | 0% | -0.06% | 0.02% | ||
| 2 | 2.405,91 US$ | 371 ngày 19 giờ 59 phút | 93,6 N US$ | 1,46 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 67.391,16 US$ | 371 ngày 19 giờ 59 phút | 91,8 N US$ | 4,4 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 83,79 US$ | 346 ngày 2 giờ 10 phút | 87,2 N US$ | 125,7 Tr US$ | 50 | 2,8 N US$ | 0% | -0.01% | 0.03% | -0.86% | ||
| 5 | 1,38 US$ | 371 ngày 19 giờ 18 phút | 81,6 N US$ | 449,7 Tr US$ | 9 | 1,9 N US$ | 0% | 0% | -0.06% | -1.23% | ||
| 6 | 623,74 US$ | 371 ngày 19 giờ 59 phút | 81,2 N US$ | 1,09 T US$ | 488 | 23,9 N US$ | -0.03% | -0.01% | 0.08% | -0.24% | ||
| 7 | 1 US$ | 371 ngày 19 giờ 58 phút | 60,3 N US$ | 1,29 T US$ | 1.482 | 174,7 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1,63 US$ | 371 ngày 19 giờ 58 phút | 57,4 N US$ | 6,77 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 55,37 US$ | 340 ngày 5 giờ 23 phút | 52,3 N US$ | 41,3 Tr US$ | 14 | 825,74 US$ | 0% | -0.14% | -0.00% | -0.30% | ||
| 10 | 0,9977 US$ | 346 ngày 2 giờ 52 phút | 49,4 N US$ | 91,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 2.289,2 US$ | 167 ngày 2 giờ 13 phút | 37,1 N US$ | 1,16 T US$ | 12 | <1 US$ | 0% | -0.03% | -0.39% | -0.72% | ||
| 12 | 0,0995 US$ | 371 ngày 19 giờ 58 phút | 26,9 N US$ | 255,1 Tr US$ | 14 | 6,46 US$ | 0% | 0% | 0.07% | 0.64% | ||
| 13 | 78.089,14 US$ | 168 ngày 19 phút | 24,6 N US$ | 5,1 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 1,49 US$ | 167 ngày 20 giờ 26 phút | 18,7 N US$ | 6,21 T US$ | 5 | 215,99 US$ | 0% | -0.03% | -0.03% | -0.78% | ||
| 15 | 2.286,18 US$ | 349 ngày 2 giờ 45 phút | 16,4 N US$ | 1,15 T US$ | 102 | 1,2 N US$ | 0% | -0.22% | -0.28% | -0.27% | ||
| 16 | 0,09942 US$ | 286 ngày 7 giờ 29 phút | 15 N US$ | 254,9 Tr US$ | 4 | <1 US$ | 0% | 0% | 0.27% | 1.22% | ||
| 17 | 1,06 US$ | - | 9,9 N US$ | 483,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,00002531 US$ | 368 ngày 17 giờ 7 phút | 8,1 N US$ | 25,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 623,79 US$ | 371 ngày 19 giờ 59 phút | 4,5 N US$ | 1,09 T US$ | 46 | <1 US$ | 0.03% | 0.05% | 0.11% | -0.18% | ||
| 20 | 0,9962 US$ | 222 ngày 4 giờ 34 phút | 2,2 N US$ | 90,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,2713 US$ | 340 ngày 5 giờ 28 phút | 1,3 N US$ | 11,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 2.184,76 US$ | 68 ngày 7 giờ 55 phút | 1,1 N US$ | 1,32 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 is a decentralized exchange on the BNB Chain supported by the PancakeSquad NFT community. It features advanced liquidity options, including concentrated liquidity with customizable fees, allowing liquidity providers to optimize earnings based on market conditions. The platform uses a dynamic fee model that adjusts to asset volatility. Most protocol fees are distributed directly to liquidity providers, while a portion is managed for ecosystem development. The native SQUAD token powers governance, rewards, and community events. SquadSwap V3 also offers a widget for easy integration of its swap interface into other websites, expanding user access. With strong community engagement and innovative features, SquadSwap V3 is a promising player in the DeFi ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của SquadSwap V3
Tính đến 28 tháng 4, 2026, có 123 cặp giao dịch trên DEX SquadSwap V3. TVL (Total Value Locked) là 981.799,69 US$, với khối lượng giao dịch là 1.225.276,69 US$ trong 9727 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) do cộng đồng điều hành từ đội ngũ PancakeSquad NFT. Nó kết hợp các tính năng kiểu V3 như thanh khoản tập trung và phí động trên nhiều mạng bao gồm BNB Chain, Base, Arbitrum và nhiều hơn nữa.
Phí giao dịch trên SquadSwap V3 là bao nhiêu?
Phí swap có thể được cấu hình bởi cộng đồng. Nhà cung cấp thanh khoản nhận 90% phí, trong khi kho bạc giao thức nhận 10%.
Tính năng chính của SquadSwap V3 là gì?
Các tính năng chính bao gồm thanh khoản tập trung (cho phép phân bổ vốn chính xác), các cấp phí điều chỉnh theo từng pool, và phân phối phí phù hợp với cộng đồng nhằm trao quyền cho LP.



