- 24 giờ Giao dịch16.737
- 24 giờ Khối lượng2,2 Tr US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,9994 US$ | 396 ngày 7 giờ 17 phút | 157,5 N US$ | 1,73 T US$ | 131 | 175,33 US$ | 0% | 0.00% | -0.00% | 0.04% | ||
| 2 | 62.597,49 US$ | 413 ngày 7 giờ 45 phút | 91 N US$ | 4,09 T US$ | 837 | 56,8 N US$ | -0.33% | -0.27% | -1.26% | -0.89% | ||
| 3 | 1 US$ | 413 ngày 7 giờ 44 phút | 60,4 N US$ | 1,29 T US$ | 1.544 | 153,3 N US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1,3 US$ | 413 ngày 7 giờ 44 phút | 52,8 N US$ | 5,87 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.11% | ||
| 5 | 0,9977 US$ | 387 ngày 14 giờ 38 phút | 49,4 N US$ | 57,7 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.00% | ||
| 6 | 42,57 US$ | 381 ngày 17 giờ 9 phút | 46,2 N US$ | 31,7 Tr US$ | 46 | 1,3 N US$ | 0% | -0.27% | -0.97% | -0.56% | ||
| 7 | 63.218,7 US$ | 209 ngày 12 giờ 5 phút | 21,7 N US$ | 4,13 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1,32 US$ | 209 ngày 8 giờ 11 phút | 17,7 N US$ | 5,97 T US$ | 27 | 901,65 US$ | 0% | -0.01% | -1.50% | 1.83% | ||
| 9 | 0,08566 US$ | 327 ngày 19 giờ 15 phút | 14,3 N US$ | 219,7 Tr US$ | 8 | 575,61 US$ | 0% | 0.36% | -0.12% | -0.36% | ||
| 10 | 1,06 US$ | - | 9,9 N US$ | 483,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,00002531 US$ | 410 ngày 4 giờ 53 phút | 8,1 N US$ | 25,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 71,18 US$ | 387 ngày 13 giờ 56 phút | 6,5 N US$ | 106,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.24% | ||
| 13 | 1,16 US$ | 413 ngày 7 giờ 4 phút | 5,7 N US$ | 381 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.90% | ||
| 14 | 601,85 US$ | 413 ngày 7 giờ 45 phút | 4,5 N US$ | 1,04 T US$ | 2 | <1 US$ | 0% | -0.05% | -0.05% | 0.32% | ||
| 15 | 1.670,45 US$ | 208 ngày 13 giờ 59 phút | 3,6 N US$ | 843,6 Tr US$ | 4 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.72% | 0.04% | ||
| 16 | 0,08526 US$ | 413 ngày 7 giờ 44 phút | 2,7 N US$ | 218,6 Tr US$ | 101 | 16,6 N US$ | 0% | -0.20% | -1.28% | -0.31% | ||
| 17 | 0,9962 US$ | 263 ngày 16 giờ 20 phút | 2,2 N US$ | 90,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1.806,26 US$ | 413 ngày 7 giờ 45 phút | 2,1 N US$ | 912,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,2853 US$ | 381 ngày 17 giờ 14 phút | 1,3 N US$ | 12,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 599,95 US$ | 413 ngày 7 giờ 45 phút | 1,2 N US$ | 1,04 T US$ | 157 | 124,32 US$ | -0.02% | -0.12% | -0.70% | -0.18% | ||
| 21 | 2.184,76 US$ | 109 ngày 19 giờ 41 phút | 1,1 N US$ | 1,32 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 is a decentralized exchange on the BNB Chain supported by the PancakeSquad NFT community. It features advanced liquidity options, including concentrated liquidity with customizable fees, allowing liquidity providers to optimize earnings based on market conditions. The platform uses a dynamic fee model that adjusts to asset volatility. Most protocol fees are distributed directly to liquidity providers, while a portion is managed for ecosystem development. The native SQUAD token powers governance, rewards, and community events. SquadSwap V3 also offers a widget for easy integration of its swap interface into other websites, expanding user access. With strong community engagement and innovative features, SquadSwap V3 is a promising player in the DeFi ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của SquadSwap V3
Tính đến 9 tháng 6, 2026, có 123 cặp giao dịch trên DEX SquadSwap V3. TVL (Total Value Locked) là 1.000.661,24 US$, với khối lượng giao dịch là 2.224.266,56 US$ trong 16737 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
SquadSwap V3 là gì?
SquadSwap V3 là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) do cộng đồng điều hành từ đội ngũ PancakeSquad NFT. Nó kết hợp các tính năng kiểu V3 như thanh khoản tập trung và phí động trên nhiều mạng bao gồm BNB Chain, Base, Arbitrum và nhiều hơn nữa.
Phí giao dịch trên SquadSwap V3 là bao nhiêu?
Phí swap có thể được cấu hình bởi cộng đồng. Nhà cung cấp thanh khoản nhận 90% phí, trong khi kho bạc giao thức nhận 10%.
Tính năng chính của SquadSwap V3 là gì?
Các tính năng chính bao gồm thanh khoản tập trung (cho phép phân bổ vốn chính xác), các cấp phí điều chỉnh theo từng pool, và phân phối phí phù hợp với cộng đồng nhằm trao quyền cho LP.



