- 24 giờ Giao dịch2.028
- 24 giờ Khối lượng37,3 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,0002002 US$ | 595 ngày 23 giờ 43 phút | 30,5 N US$ | 177,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,0002741 US$ | 202 ngày 11 giờ 32 phút | 15,1 N US$ | 28,6 N US$ | 10 | 49,57 US$ | 0% | -0.09% | -1.21% | -4.05% | ||
| 3 | 0,00008604 US$ | 1.008 ngày 22 giờ 47 phút | 9,3 N US$ | 34,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,00009548 US$ | 588 ngày 2 giờ | 8,3 N US$ | 18,8 N US$ | 5 | 23,43 US$ | 0% | 0% | -0.09% | -0.19% | ||
| 5 | 63.783,78 US$ | 291 ngày 3 giờ 2 phút | 6,6 N US$ | 16,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.42% | ||
| 6 | 0,0003102 US$ | 47 ngày 21 giờ 50 phút | 6,5 N US$ | 31 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,04818 US$ | 252 ngày 11 giờ | 6,4 N US$ | 108,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,003015 US$ | 540 ngày 5 giờ 10 phút | 5,7 N US$ | 2,1 Tr US$ | 13 | 165,38 US$ | 0% | 0% | -6.67% | -6.07% | ||
| 9 | 0,0004361 US$ | 300 ngày 15 giờ 33 phút | 4,6 N US$ | 2,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,01676 US$ | 1.019 ngày 2 giờ 46 phút | 4,1 N US$ | 397,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.36% | ||
| 11 | 4,99 US$ | 673 ngày 1 giờ 47 phút | 3,6 N US$ | 1,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,01223 US$ | 1.016 ngày 11 giờ 23 phút | 3,3 N US$ | 2,8 Tr US$ | 5 | 17,18 US$ | 0% | -0.30% | -2.56% | -6.71% | ||
| 13 | 0,0000112 US$ | 138 ngày 14 giờ 9 phút | 3,3 N US$ | 11,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.56% | ||
| 14 | 2,1 US$ | 588 ngày 2 giờ 25 phút | 3 N US$ | 64,5 Tr US$ | 28 | 214,04 US$ | 0% | 0% | 4.33% | 5.20% | ||
| 15 | 62.138,72 US$ | 642 ngày 15 giờ 12 phút | 2,6 N US$ | 2,65 T US$ | 4 | 4,4 US$ | 0% | 0.14% | -0.09% | -2.57% | ||
| 16 | 1.737,65 US$ | 957 ngày 8 giờ 52 phút | 2,2 N US$ | 491,8 Tr US$ | 71 | 413,58 US$ | -0.05% | -0.15% | -0.88% | -2.26% | ||
| 17 | 0,056149 US$ | 842 ngày 16 giờ 43 phút | 1,8 N US$ | 6,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,00008857 US$ | 172 ngày 10 giờ 39 phút | 1,4 N US$ | 1,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,9561 US$ | 747 ngày 4 giờ 44 phút | 1,3 N US$ | 6,2 Tr US$ | 29 | 174,55 US$ | 0% | 0% | -0.05% | -3.91% | ||
| 20 | 0,0003258 US$ | 605 ngày 21 giờ 45 phút | 1,3 N US$ | 1,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,0001929 US$ | 562 ngày 8 giờ 30 phút | 1,2 N US$ | 171,3 N US$ | 2 | 3,17 US$ | 0% | 0% | -0.51% | -1.08% | ||
| 22 | 0,5238 US$ | 968 ngày 3 giờ 7 phút | 1,2 N US$ | 1,01 T US$ | 15 | 15,37 US$ | 0.36% | 0.76% | -4.50% | -11.63% | ||
| 23 | 0,0001307 US$ | 692 ngày 15 giờ 19 phút | 1 N US$ | 129,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Equalizer Exchange là gì?
Equalizer Exchange là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên blockchain Fantom, cung cấp dịch vụ hoán đổi token, nhóm thanh khoản và các khoản vay nhanh với mức phí thấp. Nó sử dụng một mô hình quản trị độc đáo kết hợp các yếu tố từ ve(3,3) của Curve và OlympusDAO, cho phép người dùng khóa mã thông báo $EQUAL vào NFT veEQUAL có thể chuyển nhượng để kiếm phí và tác động đến lượng phát thải. Nền tảng này sử dụng mô hình Nguồn cung cố định (QFS) để phân phối mã thông báo, điều chỉnh phần thưởng dựa trên hoạt động của nhóm thanh khoản sau mỗi 6 giờ. Equalizer cũng giới thiệu token EQUITY, một chứng từ lưu trữ đại diện cho chỉ số tài sản đa dạng, thưởng cho người nắm giữ bằng sự kết hợp giữa token $EQUAL và veEQUAL. Cách tiếp cận sáng tạo này nhằm mục đích cung cấp các động lực thanh khoản bền vững và phân phối token quản trị công bằng hơn.
Dữ liệu thời gian thực của Equalizer Exchange
Tính đến 8 tháng 7, 2026, có 302 cặp giao dịch trên DEX Equalizer Exchange. TVL (Total Value Locked) là 213.363,51 US$, với khối lượng giao dịch là 37.265,26 US$ trong 2028 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Equalizer Exchange là gì?
Equalizer là một DEX đa chuỗi cung cấp giao dịch tài sản biến động và ổn định với phí động và quản trị token ve.
Phí giao dịch trên Equalizer là bao nhiêu?
Phí thay đổi: khoảng 0,02–0,04% cho các pool ổn định, khoảng 0,2–1% cho các pool biến động. Phí được phân phối cho các nhà cung cấp thanh khoản và người giữ veEQUAL.
Tính năng chính của Equalizer là gì?
Thiết kế AMM kép và quản trị dựa trên veEQUAL cho phép kiểm soát phí linh hoạt và thưởng.
Equalizer có an toàn không?
Một phần. Nó sử dụng các hợp đồng đã được kiểm toán nhưng đã bị khai thác vào năm 2024. Người dùng nên thu hồi các phê duyệt không sử dụng và cẩn trọng.



