- 24 giờ Giao dịch108
- 24 giờ Khối lượng258,42 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 US$ | 1.663 ngày 14 giờ 36 phút | 40,8 N US$ | 283,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 2.322,47 US$ | 1.660 ngày 1 giờ 13 phút | 26,5 N US$ | 1,17 T US$ | 10 | 42,39 US$ | 0% | 0.04% | 0.58% | 1.79% | ||
| 3 | 0,06158 US$ | 1.016 ngày 18 giờ 28 phút | 11,5 N US$ | 15,3 N US$ | 1 | 10,03 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.09% | ||
| 4 | 0,00002537 US$ | 1.674 ngày 2 giờ 3 phút | 8,9 N US$ | 5,7 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.02% | ||
| 5 | 2.462,78 US$ | 874 ngày 16 giờ 43 phút | 7,1 N US$ | 72,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 2.295,84 US$ | 883 ngày 6 giờ 51 phút | 2,3 N US$ | 293,6 Tr US$ | 2 | 1,02 US$ | 0% | 0% | 0.46% | 0.72% | ||
| 7 | 0,0001175 US$ | 1.663 ngày 22 giờ 34 phút | 2,2 N US$ | 28,2 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.30% | ||
| 8 | 0,6735 US$ | 881 ngày 15 giờ 12 phút | 2 N US$ | 6,2 Tr US$ | 1 | 4,16 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.10% | ||
| 9 | 3.570,02 US$ | 805 ngày 18 giờ 25 phút | 2 N US$ | 153,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,6717 US$ | 889 ngày 21 giờ 8 phút | 1,9 N US$ | 6,2 Tr US$ | 1 | 1,87 US$ | 0% | 0% | 0% | -2.09% | ||
| 11 | 1 US$ | 881 ngày 13 giờ 52 phút | 1,9 N US$ | 29,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,0165 US$ | 1.622 ngày 1 giờ 27 phút | 1,8 N US$ | 16,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 2.318,53 US$ | 1.013 ngày 14 giờ 34 phút | 1,7 N US$ | 619,2 Tr US$ | 2 | 2,03 US$ | 0% | 0% | 0.24% | 1.51% | ||
| 14 | 0,01128 US$ | 1.622 ngày 4 giờ 52 phút | 1,6 N US$ | 11,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 1 US$ | 889 ngày 21 giờ 12 phút | 1,1 N US$ | 29,1 Tr US$ | 2 | 117,01 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1,02 US$ | 789 ngày 13 giờ 13 phút | 1,1 N US$ | 60,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,0001177 US$ | 1.663 ngày 22 giờ 6 phút | 1 N US$ | 28,2 N US$ | 2 | 1,24 US$ | 0% | 0.25% | 0.25% | 1.87% | ||
Butter là gì?
Nhưng Butter dường như là một sàn giao dịch tiền điện tử không trung thuộc (DEXX) cho phép người dùng trao đổi đồng bạc bắp và có thể là các loại tiền điện tử khác.."Cái này là hệ thống trao đổi tiền mã hóa phi tập trung mới, và đó chính là mục tiêu đặt lợi ích của người giao dịch tiền mã hóa lên đầu".
Dữ liệu thời gian thực của Butter
Tính đến 13 tháng 5, 2026, có 581 cặp giao dịch trên DEX Butter. TVL (Total Value Locked) là 98.836,46 US$, với khối lượng giao dịch là 258,42 US$ trong 108 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Butter là gì?
Butter (Butter Swap) là một sàn giao dịch phi tập trung được xây dựng trên mạng Mantle Layer‑2, cung cấp các giao dịch hoán đổi token nhanh chóng, phí thấp thông qua AMM kiểu Uniswap V3 với thanh khoản tập trung. Đây là một phần của hệ sinh thái lớn hơn Butter.xyz, bao gồm cả nền tảng hợp đồng vĩnh viễn (perps).
Phí giao dịch trên Butter là bao nhiêu?
Butter thu phí 0,30% cho mỗi lần hoán đổi. Các khoản phí này chủ yếu dành cho các nhà cung cấp thanh khoản và hỗ trợ tokenomics của giao thức như mua lại và đốt token. Phí gas trên Mantle cũng được áp dụng. Dựa trên TVL (~ 62 nghìn đô la) và phí hàng năm (~ 634 đô la), Butter Swap được thiết kế để tiết kiệm chi phí nhưng vẫn bền vững.
Tính năng chính của Butter là gì?
Tính năng nổi bật của Butter là mô hình thanh khoản tập trung kiểu Uniswap V3, cho phép LP đặt phạm vi giá tùy chỉnh và tối ưu hóa hiệu quả vốn. Kết hợp với phí gas thấp và tính xác nhận nhanh của Mantle, người dùng được hưởng lợi từ thanh khoản sâu, chênh lệch giá hẹp và giao dịch mượt mà hơn.
Butter có an toàn không?
Butter Swap sử dụng các hợp đồng thông minh mã nguồn mở đã được kiểm toán dựa trên mô hình Uniswap V3 đáng tin cậy, và hoạt động trên cơ sở hạ tầng Layer‑2 an toàn của Mantle. Mặc dù chưa có báo cáo về các lỗ hổng lớn, người dùng được khuyến cáo xác minh địa chỉ hợp đồng và thận trọng khi tham gia các pool mới.



