- 24 giờ Giao dịch1.308
- 24 giờ Khối lượng89,1 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 68.943,8 US$ | 882 ngày 8 giờ 56 phút | 97,6 N US$ | 4,5 T US$ | 43 | 477,53 US$ | 0% | 0.01% | 1.28% | 2.80% | ||
| 2 | 640,26 US$ | 882 ngày 8 giờ 57 phút | 57,3 N US$ | 1,07 T US$ | 151 | 8,5 N US$ | -0.08% | 0.32% | 1.52% | 4.15% | ||
| 3 | 1 US$ | 882 ngày 7 giờ 18 phút | 31,2 N US$ | 1,29 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 0,09189 US$ | 882 ngày 6 giờ 6 phút | 29 N US$ | 235,6 Tr US$ | 1 | 2,01 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.52% | ||
| 5 | 2.022,36 US$ | 882 ngày 8 giờ 58 phút | 26,4 N US$ | 1,22 T US$ | 11 | 40,35 US$ | 0% | -0.01% | 0.97% | 4.42% | ||
| 6 | 69.023,21 US$ | 882 ngày 6 giờ 46 phút | 24,6 N US$ | 4,51 T US$ | 13 | 218,8 US$ | 0% | 0.35% | 0.21% | 3.07% | ||
| 7 | 1 US$ | 882 ngày 8 giờ 56 phút | 20,8 N US$ | 283,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,001871 US$ | 882 ngày 9 giờ 1 phút | 17,6 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -1.68% | ||
| 9 | 85,04 US$ | 882 ngày 7 giờ 22 phút | 12 N US$ | 127,6 Tr US$ | 2 | 5,9 US$ | 0% | 0% | -0.57% | 5.19% | ||
| 10 | 638,43 US$ | 882 ngày 8 giờ 56 phút | 10,3 N US$ | 1,06 T US$ | 4 | 10,22 US$ | 0% | 0% | 1.61% | 3.75% | ||
| 11 | 1,35 US$ | 882 ngày 7 giờ 59 phút | 9,2 N US$ | 440,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,001902 US$ | 882 ngày 8 giờ 58 phút | 8,3 N US$ | 1,3 Tr US$ | 1 | 4,05 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.48% | ||
| 13 | 2.206,02 US$ | 882 ngày 8 giờ 59 phút | 6,4 N US$ | 420 Tr US$ | 1 | 59,83 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.19% | ||
| 14 | 1 US$ | 858 ngày 16 giờ 22 phút | 5,5 N US$ | 10 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,2684 US$ | 882 ngày 6 giờ 46 phút | 4,8 N US$ | 121,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 62,48 US$ | 882 ngày 8 giờ 52 phút | 4,1 N US$ | 46,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1.987,79 US$ | 882 ngày 8 giờ 56 phút | 3,9 N US$ | 1,2 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.11% | ||
| 18 | 0,1516 US$ | 882 ngày 7 giờ 52 phút | 3,1 N US$ | 3,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,4703 US$ | 861 ngày 12 giờ 23 phút | 2,1 N US$ | 835,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 6,29 US$ | 100 ngày 12 giờ 9 phút | 2,1 N US$ | 629 N US$ | 1 | 3,46 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.58% | ||
| 21 | 0,02037 US$ | 339 ngày 3 giờ 45 phút | 2 N US$ | 20,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,01261 US$ | 882 ngày 7 giờ 18 phút | 1,8 N US$ | 63,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,2862 US$ | 881 ngày 21 giờ 41 phút | 1,8 N US$ | 84,6 Tr US$ | 5 | 10,25 US$ | 0% | 0% | -0.89% | -0.26% | ||
Biswap V3 là gì?
Biswap V3 là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) hoạt động trên Binance Smart Chain (BSC), cung cấp các tính năng nâng cao cho cả nhà giao dịch và nhà cung cấp thanh khoản. Nền tảng này giới thiệu tính thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ vốn của họ trong phạm vi giá cụ thể, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và lợi nhuận tiềm năng. Biswap V3 hỗ trợ nhiều mức phí, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản lựa chọn mức phí phù hợp với khả năng chịu rủi ro và chiến lược giao dịch của họ. Sàn giao dịch này cũng cung cấp lệnh giới hạn không mất phí, mang đến cho các nhà giao dịch những lựa chọn tiết kiệm chi phí để thực hiện giao dịch ở mức giá mong muốn. Ngoài ra, Biswap V3 tích hợp bộ định tuyến tự động chọn nhóm thanh khoản thuận lợi nhất cho mỗi giao dịch, tối ưu hóa việc thực hiện giá và giảm thiểu trượt giá.
Dữ liệu thời gian thực của Biswap V3
Tính đến 9 tháng 3, 2026, có 138 cặp giao dịch trên DEX Biswap V3. TVL (Total Value Locked) là 410.571,69 US$, với khối lượng giao dịch là 89.051,84 US$ trong 1308 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
Biswap V3 là gì?
Biswap V3 là phiên bản thứ ba của sàn giao dịch phi tập trung Biswap trên Binance Smart Chain (BSC). Nó giới thiệu mô hình thanh khoản tập trung cho phép các nhà cung cấp thanh khoản phân bổ vốn trong các phạm vi giá cụ thể và chọn các mức phí phù hợp với chiến lược của họ. Ngoài các giao dịch hoán đổi, nó hỗ trợ lệnh giới hạn, farm, phí phân tầng và các hoạt động thanh khoản đa chuỗi.
Phí giao dịch trên Biswap V3 là bao nhiêu?
Biswap V3 có nhiều mức phí để phù hợp với mức độ biến động và rủi ro: 0,015% cho các cặp giao dịch ổn định-ổn định 0,08% cho các cặp ổn định-biến động 0,28% cho token biến động 1% cho tài sản có biến động cao hoặc tài sản kỳ lạ Các phí này do người giao dịch trả và được chia sẻ giữa các nhà cung cấp thanh khoản và giao thức.
Tính năng chính của Biswap V3 là gì?
Tính năng nổi bật là thanh khoản tập trung, cho phép các nhà cung cấp thanh khoản triển khai vốn hiệu quả trong phạm vi giá xác định và mức phí ưu tiên. Điều này tăng đáng kể năng suất vốn và giảm thiểu trượt giá. Nền tảng cũng cho phép lệnh giới hạn phí 0%, farm tự động và hỗ trợ đa chuỗi, cung cấp các công cụ linh hoạt cho cả nhà giao dịch và LP.
Biswap V3 có an toàn không?
Biswap V3 sử dụng các hợp đồng thông minh đã được CertiK và Cyberscope kiểm toán, đồng thời cung cấp giám sát an ninh liên tục và chương trình thưởng lỗi. Mặc dù các cuộc kiểm toán trước đây chỉ ra các điểm cần cải thiện, nền tảng đã củng cố các giao thức và quản trị của mình. Mặc dù không có nền tảng DeFi nào hoàn toàn không rủi ro, Biswap duy trì thái độ chủ động về bảo mật và minh bạch.



