- 24 giờ Giao dịch96
- 24 giờ Khối lượng1,9 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.105 US$ | 1.002 ngày 17 giờ 47 phút | 61,1 N US$ | 12,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.50% | ||
| 2 | 2.977,64 US$ | - | 45,2 N US$ | 34 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0001853 US$ | 956 ngày 19 giờ 55 phút | 35,9 N US$ | 62,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.56% | ||
| 4 | 3.128,11 US$ | 956 ngày 19 giờ 55 phút | 22,8 N US$ | 12,6 Tr US$ | 2 | 27,4 US$ | 0% | 0% | 0.24% | 4.46% | ||
| 5 | 0,002575 US$ | 1.002 ngày 17 giờ 47 phút | 20,6 N US$ | 416 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.57% | ||
| 6 | 3.129,85 US$ | 955 ngày 18 giờ 21 phút | 19,9 N US$ | 12,6 Tr US$ | 2 | 48,47 US$ | 0% | 0% | 0.42% | 4.38% | ||
| 7 | 0,076255 US$ | 955 ngày 18 giờ 21 phút | 13,5 N US$ | 13,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 9.383,55 US$ | 1.002 ngày 17 giờ 25 phút | 6,2 N US$ | 37,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.96% | ||
| 9 | 1,29 US$ | 989 ngày 9 giờ 27 phút | 4,4 N US$ | 209,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 8.942,45 US$ | - | 3,4 N US$ | 102 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 90.223,13 US$ | 920 ngày 3 giờ 20 phút | 2,9 N US$ | 2,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.39% | ||
| 12 | 90.480,69 US$ | 905 ngày 15 giờ 44 phút | 2,5 N US$ | 2,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.14% | ||
| 13 | 1 US$ | 939 ngày 16 giờ 30 phút | 2,4 N US$ | 3,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 9.457,35 US$ | 953 ngày 21 giờ 57 phút | 2,4 N US$ | 37,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 5.47% | ||
| 15 | 0,9968 US$ | 956 ngày 19 giờ 28 phút | 2,1 N US$ | 73,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 9.343,21 US$ | 954 ngày 20 giờ 20 phút | 1,7 N US$ | 37,8 Tr US$ | 2 | 2 US$ | 0% | 0% | 0.42% | 4.18% | ||
| 17 | 90.032,16 US$ | 920 ngày 3 giờ 25 phút | 1,5 N US$ | 2,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,7782 US$ | 1.002 ngày 14 giờ 22 phút | 1,5 N US$ | 21,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1 US$ | 983 ngày 16 giờ 12 phút | 1,4 N US$ | 158,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,00254 US$ | 1.002 ngày 16 giờ 59 phút | 1,2 N US$ | 410,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.58% | ||
| 21 | 0,9771 US$ | 941 ngày 1 giờ 25 phút | 1,1 N US$ | 346,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
veSync là gì?
veSync is a community-driven decentralized exchange built on zkSync Era that integrates liquidity provision, governance, and rewards using a ve(3,3) tokenomics model. Originally inspired by Velodrome Finance, the protocol allows VS token holders to lock assets and receive veNFTs, which grant voting power and eligibility to earn trading fees, bribes, and emissions. veSync supports stable, volatile, and concentrated liquidity pools and lets users create new pools without permission. Its smart router optimizes swap execution across pool types, minimizing slippage and maximizing fee generation. Transactions on veSync benefit from zkSync’s fast and low-cost architecture. Designed to grow through community engagement and decentralized governance, veSync aims to elevate DeFi on the zkSync ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của veSync
Tính đến 3 tháng 1, 2026, có 184 cặp giao dịch trên DEX veSync. TVL (Total Value Locked) là 271.405,82 US$, với khối lượng giao dịch là 1.866,56 US$ trong 96 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
veSync là gì?
veSync là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên zkSync Era, sử dụng mô hình ve(3,3) do cộng đồng điều hành. Nó tập hợp thanh khoản DeFi cho hệ sinh thái zkSync và được thiết kế để nâng cao hiệu quả vốn và sự tham gia.
Phí giao dịch trên veSync là bao nhiêu?
Phí swap được trả cho nhà cung cấp thanh khoản. Người dùng có thể đặt cược token VS để nhận NFT biểu quyết veVS, giúp cấp quyền biểu quyết cho việc phát hành trực tiếp qua các thanh đo thanh khoản và nhận phần thưởng phí và hối lộ.
Tính năng chính của veSync là gì?
Điểm mạnh cốt lõi của veSync là kết hợp ba loại pool thanh khoản — Stable, Variable, và Concentrated — với quản trị ve(3,3). Người dùng đặt cược VS để tham gia bỏ phiếu thanh đo và nhận phần thưởng liên quan đến hoạt động của giao thức.



