- 24 giờ Giao dịch16
- 24 giờ Khối lượng136,49 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.685,87 US$ | 1.166 ngày 3 giờ 25 phút | 43,9 N US$ | 5,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 1.638,54 US$ | - | 33,7 N US$ | 23,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,00009138 US$ | 1.120 ngày 5 giờ 33 phút | 18,2 N US$ | 32 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 1.675,72 US$ | 1.120 ngày 5 giờ 33 phút | 15,3 N US$ | 5,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.26% | ||
| 5 | 1.674,65 US$ | 1.119 ngày 4 giờ | 14,2 N US$ | 5,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.41% | ||
| 6 | 0,001299 US$ | 1.166 ngày 3 giờ 25 phút | 10,7 N US$ | 209,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,073614 US$ | 1.119 ngày 3 giờ 59 phút | 7,1 N US$ | 7,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 5.018,6 US$ | 1.166 ngày 3 giờ 3 phút | 5,3 N US$ | 17,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1,28 US$ | 1.152 ngày 19 giờ 5 phút | 4,4 N US$ | 211,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 5.031 US$ | - | 3 N US$ | 70,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 1 US$ | 1.103 ngày 2 giờ 8 phút | 2,4 N US$ | 2,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 64.063,98 US$ | 1.083 ngày 12 giờ 58 phút | 2,3 N US$ | 1,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 1 US$ | 1.120 ngày 5 giờ 6 phút | 2,1 N US$ | 42,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 4.992,22 US$ | 1.117 ngày 7 giờ 35 phút | 2 N US$ | 17,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 63.350,52 US$ | 1.069 ngày 1 giờ 22 phút | 1,6 N US$ | 1,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,7782 US$ | 1.166 ngày | 1,5 N US$ | 21,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 1 US$ | 1.147 ngày 1 giờ 50 phút | 1,4 N US$ | 158,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 5.028,69 US$ | 1.118 ngày 5 giờ 58 phút | 1,4 N US$ | 17,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,9771 US$ | 1.104 ngày 11 giờ 3 phút | 1,1 N US$ | 346,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
veSync là gì?
veSync is a community-driven decentralized exchange built on zkSync Era that integrates liquidity provision, governance, and rewards using a ve(3,3) tokenomics model. Originally inspired by Velodrome Finance, the protocol allows VS token holders to lock assets and receive veNFTs, which grant voting power and eligibility to earn trading fees, bribes, and emissions. veSync supports stable, volatile, and concentrated liquidity pools and lets users create new pools without permission. Its smart router optimizes swap execution across pool types, minimizing slippage and maximizing fee generation. Transactions on veSync benefit from zkSync’s fast and low-cost architecture. Designed to grow through community engagement and decentralized governance, veSync aims to elevate DeFi on the zkSync ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của veSync
Tính đến 15 tháng 6, 2026, có 189 cặp giao dịch trên DEX veSync. TVL (Total Value Locked) là 187.472,86 US$, với khối lượng giao dịch là 136,49 US$ trong 16 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
veSync là gì?
veSync là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên zkSync Era, sử dụng mô hình ve(3,3) do cộng đồng điều hành. Nó tập hợp thanh khoản DeFi cho hệ sinh thái zkSync và được thiết kế để nâng cao hiệu quả vốn và sự tham gia.
Phí giao dịch trên veSync là bao nhiêu?
Phí swap được trả cho nhà cung cấp thanh khoản. Người dùng có thể đặt cược token VS để nhận NFT biểu quyết veVS, giúp cấp quyền biểu quyết cho việc phát hành trực tiếp qua các thanh đo thanh khoản và nhận phần thưởng phí và hối lộ.
Tính năng chính của veSync là gì?
Điểm mạnh cốt lõi của veSync là kết hợp ba loại pool thanh khoản — Stable, Variable, và Concentrated — với quản trị ve(3,3). Người dùng đặt cược VS để tham gia bỏ phiếu thanh đo và nhận phần thưởng liên quan đến hoạt động của giao thức.



