- 24 giờ Giao dịch171
- 24 giờ Khối lượng3,5 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.056,88 US$ | 1.063 ngày 5 giờ 5 phút | 49,7 N US$ | 8,2 Tr US$ | 12 | 640,32 US$ | 0% | 0% | 3.43% | 4.41% | ||
| 2 | 1.956,54 US$ | - | 36,7 N US$ | 25,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0001198 US$ | 1.017 ngày 7 giờ 13 phút | 23,3 N US$ | 41,1 N US$ | 1 | 3,19 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.74% | ||
| 4 | 2.060,9 US$ | 1.017 ngày 7 giờ 13 phút | 17,1 N US$ | 8,2 Tr US$ | 15 | 245,3 US$ | 0% | -0.24% | 4.07% | 5.03% | ||
| 5 | 2.059,48 US$ | 1.016 ngày 5 giờ 39 phút | 16 N US$ | 8,2 Tr US$ | 11 | 205,72 US$ | 0% | 0% | 3.74% | 4.84% | ||
| 6 | 0,001632 US$ | 1.063 ngày 5 giờ 5 phút | 13,4 N US$ | 263,7 N US$ | 4 | 12,62 US$ | 0% | 0% | 2.52% | 5.71% | ||
| 7 | 0,076255 US$ | 1.016 ngày 5 giờ 39 phút | 10 N US$ | 13,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 6.245,82 US$ | 1.063 ngày 4 giờ 43 phút | 5,6 N US$ | 24,9 Tr US$ | 4 | 34,44 US$ | 0% | 0% | 4.14% | 5.98% | ||
| 9 | 1,29 US$ | 1.049 ngày 20 giờ 45 phút | 4,4 N US$ | 209,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 8.942,45 US$ | - | 3,4 N US$ | 102 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 70.345,54 US$ | 980 ngày 14 giờ 38 phút | 2,4 N US$ | 1,7 Tr US$ | 3 | 24,85 US$ | 0% | 0% | 2.73% | 4.92% | ||
| 12 | 1 US$ | 1.000 ngày 3 giờ 48 phút | 2,4 N US$ | 2,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 6.141,44 US$ | 1.014 ngày 9 giờ 15 phút | 2,1 N US$ | 24,6 Tr US$ | 2 | 9,33 US$ | 0% | 0% | 1.81% | 4.63% | ||
| 14 | 1 US$ | 1.017 ngày 6 giờ 46 phút | 2,1 N US$ | 47,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 70.156,39 US$ | 966 ngày 3 giờ 2 phút | 1,8 N US$ | 1,7 Tr US$ | 1 | 2,53 US$ | 0% | 0% | 0% | 5.03% | ||
| 16 | 6.193,6 US$ | 1.015 ngày 7 giờ 38 phút | 1,5 N US$ | 24,7 Tr US$ | 3 | 7,91 US$ | 0% | 0% | 3.23% | 5.35% | ||
| 17 | 0,7782 US$ | 1.063 ngày 1 giờ 40 phút | 1,5 N US$ | 21,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1 US$ | 1.044 ngày 3 giờ 30 phút | 1,4 N US$ | 158,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,9771 US$ | 1.001 ngày 12 giờ 43 phút | 1,1 N US$ | 346,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 67.132,22 US$ | 980 ngày 14 giờ 43 phút | 1,1 N US$ | 1,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
veSync là gì?
veSync is a community-driven decentralized exchange built on zkSync Era that integrates liquidity provision, governance, and rewards using a ve(3,3) tokenomics model. Originally inspired by Velodrome Finance, the protocol allows VS token holders to lock assets and receive veNFTs, which grant voting power and eligibility to earn trading fees, bribes, and emissions. veSync supports stable, volatile, and concentrated liquidity pools and lets users create new pools without permission. Its smart router optimizes swap execution across pool types, minimizing slippage and maximizing fee generation. Transactions on veSync benefit from zkSync’s fast and low-cost architecture. Designed to grow through community engagement and decentralized governance, veSync aims to elevate DeFi on the zkSync ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của veSync
Tính đến 4 tháng 3, 2026, có 184 cặp giao dịch trên DEX veSync. TVL (Total Value Locked) là 213.986,52 US$, với khối lượng giao dịch là 3.542,54 US$ trong 171 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
veSync là gì?
veSync là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên zkSync Era, sử dụng mô hình ve(3,3) do cộng đồng điều hành. Nó tập hợp thanh khoản DeFi cho hệ sinh thái zkSync và được thiết kế để nâng cao hiệu quả vốn và sự tham gia.
Phí giao dịch trên veSync là bao nhiêu?
Phí swap được trả cho nhà cung cấp thanh khoản. Người dùng có thể đặt cược token VS để nhận NFT biểu quyết veVS, giúp cấp quyền biểu quyết cho việc phát hành trực tiếp qua các thanh đo thanh khoản và nhận phần thưởng phí và hối lộ.
Tính năng chính của veSync là gì?
Điểm mạnh cốt lõi của veSync là kết hợp ba loại pool thanh khoản — Stable, Variable, và Concentrated — với quản trị ve(3,3). Người dùng đặt cược VS để tham gia bỏ phiếu thanh đo và nhận phần thưởng liên quan đến hoạt động của giao thức.



