- 24 giờ Giao dịch27
- 24 giờ Khối lượng201,67 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.308,04 US$ | 1.122 ngày 8 giờ 58 phút | 52,5 N US$ | 7,9 Tr US$ | 1 | 25,05 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.33% | ||
| 2 | 2.382,42 US$ | - | 40,5 N US$ | 29,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0001325 US$ | 1.076 ngày 11 giờ 6 phút | 26,1 N US$ | 45,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 2.306,81 US$ | 1.076 ngày 11 giờ 6 phút | 17,9 N US$ | 7,9 Tr US$ | 6 | 19,6 US$ | 0% | 0% | 0.29% | 0.26% | ||
| 5 | 2.301,22 US$ | 1.075 ngày 9 giờ 32 phút | 16,7 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.39% | ||
| 6 | 0,001799 US$ | 1.122 ngày 8 giờ 58 phút | 14,9 N US$ | 290,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,0751 US$ | 1.075 ngày 9 giờ 32 phút | 10 N US$ | 10,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 6.907,9 US$ | 1.122 ngày 8 giờ 36 phút | 5,8 N US$ | 23,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1,28 US$ | 1.109 ngày 38 phút | 4,4 N US$ | 211,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 7.090,18 US$ | - | 3,2 N US$ | 88,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 77.918,56 US$ | 1.039 ngày 18 giờ 31 phút | 2,6 N US$ | 1,8 Tr US$ | 1 | 2,22 US$ | 0% | 0% | 0% | -0.00% | ||
| 12 | 1 US$ | 1.059 ngày 7 giờ 41 phút | 2,4 N US$ | 2,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 6.910,87 US$ | 1.073 ngày 13 giờ 8 phút | 2,2 N US$ | 23,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 1 US$ | 1.076 ngày 10 giờ 39 phút | 2,1 N US$ | 47,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 77.899,89 US$ | 1.025 ngày 6 giờ 55 phút | 2 N US$ | 1,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 6.901,26 US$ | 1.074 ngày 11 giờ 31 phút | 1,5 N US$ | 23,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,7782 US$ | 1.122 ngày 5 giờ 33 phút | 1,5 N US$ | 21,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1 US$ | 1.103 ngày 7 giờ 23 phút | 1,4 N US$ | 158,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 74.895,09 US$ | 1.039 ngày 18 giờ 36 phút | 1,2 N US$ | 1,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,9771 US$ | 1.060 ngày 16 giờ 36 phút | 1,1 N US$ | 346,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,001785 US$ | 1.122 ngày 8 giờ 10 phút | 1 N US$ | 288,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
veSync là gì?
veSync is a community-driven decentralized exchange built on zkSync Era that integrates liquidity provision, governance, and rewards using a ve(3,3) tokenomics model. Originally inspired by Velodrome Finance, the protocol allows VS token holders to lock assets and receive veNFTs, which grant voting power and eligibility to earn trading fees, bribes, and emissions. veSync supports stable, volatile, and concentrated liquidity pools and lets users create new pools without permission. Its smart router optimizes swap execution across pool types, minimizing slippage and maximizing fee generation. Transactions on veSync benefit from zkSync’s fast and low-cost architecture. Designed to grow through community engagement and decentralized governance, veSync aims to elevate DeFi on the zkSync ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của veSync
Tính đến 2 tháng 5, 2026, có 186 cặp giao dịch trên DEX veSync. TVL (Total Value Locked) là 226.182,29 US$, với khối lượng giao dịch là 201,67 US$ trong 27 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
veSync là gì?
veSync là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên zkSync Era, sử dụng mô hình ve(3,3) do cộng đồng điều hành. Nó tập hợp thanh khoản DeFi cho hệ sinh thái zkSync và được thiết kế để nâng cao hiệu quả vốn và sự tham gia.
Phí giao dịch trên veSync là bao nhiêu?
Phí swap được trả cho nhà cung cấp thanh khoản. Người dùng có thể đặt cược token VS để nhận NFT biểu quyết veVS, giúp cấp quyền biểu quyết cho việc phát hành trực tiếp qua các thanh đo thanh khoản và nhận phần thưởng phí và hối lộ.
Tính năng chính của veSync là gì?
Điểm mạnh cốt lõi của veSync là kết hợp ba loại pool thanh khoản — Stable, Variable, và Concentrated — với quản trị ve(3,3). Người dùng đặt cược VS để tham gia bỏ phiếu thanh đo và nhận phần thưởng liên quan đến hoạt động của giao thức.



