- 24 giờ Giao dịch18
- 24 giờ Khối lượng206,41 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.334,3 US$ | 1.144 ngày 3 giờ 56 phút | 52,8 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 2.382,42 US$ | - | 40,5 N US$ | 29,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 2.325,93 US$ | 1.098 ngày 6 giờ 4 phút | 18 N US$ | 7,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 2.319,8 US$ | 1.097 ngày 4 giờ 31 phút | 16,8 N US$ | 7,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 6.890,69 US$ | 1.144 ngày 3 giờ 34 phút | 5,7 N US$ | 23,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 1,28 US$ | 1.130 ngày 19 giờ 37 phút | 4,4 N US$ | 211,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 7.090,18 US$ | - | 3,2 N US$ | 88,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 79.803,75 US$ | 1.061 ngày 13 giờ 30 phút | 2,6 N US$ | 1,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1 US$ | 1.081 ngày 2 giờ 39 phút | 2,4 N US$ | 2,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 6.960,41 US$ | 1.095 ngày 8 giờ 7 phút | 2,2 N US$ | 23,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,9933 US$ | 1.098 ngày 5 giờ 38 phút | 2,1 N US$ | 46,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 78.874,29 US$ | 1.047 ngày 1 giờ 54 phút | 2 N US$ | 1,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 6.938,79 US$ | 1.096 ngày 6 giờ 29 phút | 1,5 N US$ | 23,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,7782 US$ | 1.144 ngày 32 phút | 1,5 N US$ | 21,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 1 US$ | 1.125 ngày 2 giờ 21 phút | 1,4 N US$ | 158,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 79.704,96 US$ | 1.061 ngày 13 giờ 34 phút | 1,3 N US$ | 1,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,9771 US$ | 1.082 ngày 11 giờ 34 phút | 1,1 N US$ | 346,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 0,001816 US$ | 1.144 ngày 3 giờ 8 phút | 1 N US$ | 293,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
veSync là gì?
veSync is a community-driven decentralized exchange built on zkSync Era that integrates liquidity provision, governance, and rewards using a ve(3,3) tokenomics model. Originally inspired by Velodrome Finance, the protocol allows VS token holders to lock assets and receive veNFTs, which grant voting power and eligibility to earn trading fees, bribes, and emissions. veSync supports stable, volatile, and concentrated liquidity pools and lets users create new pools without permission. Its smart router optimizes swap execution across pool types, minimizing slippage and maximizing fee generation. Transactions on veSync benefit from zkSync’s fast and low-cost architecture. Designed to grow through community engagement and decentralized governance, veSync aims to elevate DeFi on the zkSync ecosystem.
Dữ liệu thời gian thực của veSync
Tính đến 24 tháng 5, 2026, có 186 cặp giao dịch trên DEX veSync. TVL (Total Value Locked) là 175.746,55 US$, với khối lượng giao dịch là 206,41 US$ trong 18 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
veSync là gì?
veSync là sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được xây dựng trên zkSync Era, sử dụng mô hình ve(3,3) do cộng đồng điều hành. Nó tập hợp thanh khoản DeFi cho hệ sinh thái zkSync và được thiết kế để nâng cao hiệu quả vốn và sự tham gia.
Phí giao dịch trên veSync là bao nhiêu?
Phí swap được trả cho nhà cung cấp thanh khoản. Người dùng có thể đặt cược token VS để nhận NFT biểu quyết veVS, giúp cấp quyền biểu quyết cho việc phát hành trực tiếp qua các thanh đo thanh khoản và nhận phần thưởng phí và hối lộ.
Tính năng chính của veSync là gì?
Điểm mạnh cốt lõi của veSync là kết hợp ba loại pool thanh khoản — Stable, Variable, và Concentrated — với quản trị ve(3,3). Người dùng đặt cược VS để tham gia bỏ phiếu thanh đo và nhận phần thưởng liên quan đến hoạt động của giao thức.



