- 24 giờ Giao dịch4.307
- 24 giờ Khối lượng37,4 N US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,39 US$ | 349 ngày 21 giờ 37 phút | 175,3 N US$ | 4,78 T US$ | 60 | 1,4 N US$ | -0.12% | 0.99% | -0.14% | 7.62% | ||
| 2 | 0,5563 US$ | 138 ngày 22 giờ 18 phút | 75,6 N US$ | 4,45 T US$ | 73 | 1,1 N US$ | 0% | 1.82% | -0.12% | 12.28% | ||
| 3 | 0,00003666 US$ | 111 ngày 5 giờ 55 phút | 22,7 N US$ | 36,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 4.37% | ||
| 4 | 1,66 US$ | 348 ngày 5 giờ 31 phút | 16,4 N US$ | 7,8 Tr US$ | 37 | 279,12 US$ | -0.08% | 0.98% | 1.21% | 14.83% | ||
| 5 | 0,7939 US$ | 263 ngày 7 giờ 24 phút | 16,2 N US$ | 164,7 Tr US$ | 337 | 2,4 N US$ | -0.67% | -3.87% | -8.37% | 8.19% | ||
| 6 | 0,00002384 US$ | 350 ngày 7 giờ 1 phút | 14,6 N US$ | 23,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 659,44 US$ | 373 ngày 9 giờ 13 phút | 14,1 N US$ | 1,07 T US$ | 24 | 119,61 US$ | 0% | 0.18% | 0.06% | 6.20% | ||
| 8 | 0,071325 US$ | 316 ngày 3 giờ 4 phút | 14 N US$ | 5,6 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 13.12% | ||
| 9 | 0,03268 US$ | 373 ngày 8 giờ 53 phút | 13,3 N US$ | 32,7 Tr US$ | 9 | 138,68 US$ | 0% | 0.34% | 2.33% | 7.72% | ||
| 10 | 113,91 US$ | 263 ngày 7 giờ 51 phút | 9,2 N US$ | 45,6 Tr US$ | 6 | 34,79 US$ | 0% | 0% | -0.15% | 8.36% | ||
| 11 | 0,2728 US$ | 316 ngày 3 giờ 26 phút | 9 N US$ | 123,3 Tr US$ | 7 | 19,77 US$ | 0% | -0.36% | -0.99% | 10.90% | ||
| 12 | 0,2818 US$ | 364 ngày 4 giờ 2 phút | 8,3 N US$ | 140,9 Tr US$ | 9 | 39,72 US$ | 0% | 0% | -0.37% | 14.92% | ||
| 13 | 0,03373 US$ | 263 ngày 11 giờ 13 phút | 7,5 N US$ | 3,4 Tr US$ | 10 | 54,49 US$ | 0% | 0.02% | 0.28% | 0.88% | ||
| 14 | 3,57 US$ | 263 ngày 7 giờ 38 phút | 7,2 N US$ | 24,2 Tr US$ | 4 | 11,03 US$ | 0% | 0.30% | 0.89% | 15.67% | ||
| 15 | 0,003211 US$ | 346 ngày 18 giờ 34 phút | 5,9 N US$ | 32,1 Tr US$ | 58 | 62,18 US$ | 0% | 0.26% | -0.40% | 10.70% | ||
| 16 | 0,00002471 US$ | 357 ngày 9 giờ 1 phút | 5,2 N US$ | 24,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 0,006362 US$ | 349 ngày 22 giờ 1 phút | 5 N US$ | 1,4 Tr US$ | 7 | 17,23 US$ | 0% | 0% | -0.09% | 13.49% | ||
| 18 | 1,82 US$ | 348 ngày 5 giờ 36 phút | 4,6 N US$ | 183 Tr US$ | 3 | 9,28 US$ | 0% | 0% | 0.66% | 1.13% | ||
| 19 | 0,00387 US$ | 348 ngày 5 giờ 51 phút | 4,4 N US$ | 116,1 Tr US$ | 20 | 80,52 US$ | -1.01% | 0.92% | 1.97% | 14.15% | ||
| 20 | 0,098 US$ | 372 ngày 14 giờ 12 phút | 4,3 N US$ | 251,3 Tr US$ | 5 | 7,83 US$ | 0% | -0.22% | -0.88% | 9.75% | ||
| 21 | 0,00001775 US$ | 348 ngày 5 giờ 53 phút | 3,8 N US$ | 7 Tr US$ | 4 | 10,61 US$ | 0% | 0% | 0.47% | 6.70% | ||
| 22 | 0,03265 US$ | 366 ngày 9 giờ 49 phút | 3,7 N US$ | 32,7 Tr US$ | 6 | 40,19 US$ | 0% | 1.35% | 1.68% | 7.57% | ||
| 23 | 0,008259 US$ | 316 ngày 3 giờ 46 phút | 3,7 N US$ | 8,1 Tr US$ | 10 | 44,36 US$ | 0% | 0% | 0.83% | -1.87% | ||
| 24 | 0,2732 US$ | 263 ngày 7 giờ 17 phút | 3,2 N US$ | 12,2 Tr US$ | 2 | 1,61 US$ | 0% | 0% | -1.15% | 0.61% | ||
| 25 | 1 US$ | 364 ngày 4 giờ 45 phút | 3 N US$ | 29,4 Tr US$ | 8 | 17,9 US$ | 0% | 0.06% | 0.29% | 0.62% | ||
| 26 | 0,3749 US$ | 364 ngày 5 giờ 15 phút | 2,7 N US$ | 335,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 1.81% | ||
| 27 | 4,21 US$ | 365 ngày 11 giờ 4 phút | 2,1 N US$ | 4,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,001883 US$ | 364 ngày 4 giờ 49 phút | 2 N US$ | 39,8 Tr US$ | 18 | 63,19 US$ | 0% | 0.76% | 1.55% | 18.65% | ||
| 29 | 0,01376 US$ | 346 ngày 17 giờ 51 phút | 1,7 N US$ | 13,8 Tr US$ | 6 | 16,41 US$ | 0% | 0% | 0.09% | 11.53% | ||
| 30 | 0,0001297 US$ | 349 ngày 22 giờ 8 phút | 1,7 N US$ | 1,3 Tr US$ | 8 | 22,67 US$ | 0% | -0.31% | 0.25% | 3.21% | ||
| 31 | 1,97 US$ | 364 ngày 4 giờ 32 phút | 1,6 N US$ | 4,4 Tr US$ | 3 | 7,74 US$ | 0% | 0% | -0.92% | 9.15% | ||
| 32 | 118,88 US$ | 346 ngày 18 giờ 9 phút | 1,5 N US$ | 1,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,063331 US$ | 364 ngày 4 giờ 30 phút | 1,4 N US$ | 12,2 Tr US$ | 5 | 7,2 US$ | 0% | 0% | 1.66% | 9.23% | ||
| 34 | 0,052644 US$ | 348 ngày 5 giờ 56 phút | 1,4 N US$ | 26,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.28% | ||
| 35 | 0,09854 US$ | 346 ngày 18 giờ 15 phút | 1,3 N US$ | 2,5 Tr US$ | 3 | 4,39 US$ | 0% | 0% | 0.79% | 7.51% | ||
| 36 | 0,9824 US$ | 349 ngày 22 giờ 29 phút | 1,3 N US$ | 14,7 Tr US$ | 5 | 7,52 US$ | 0% | 0% | 1.09% | 12.65% | ||
| 37 | 1,09 US$ | 349 ngày 22 giờ 28 phút | 1,3 N US$ | 13,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 11.95% | ||
| 38 | 2.070,79 US$ | 341 ngày 5 giờ 54 phút | 1,1 N US$ | 1,25 T US$ | 8 | 7,93 US$ | 0% | 0% | 0.54% | 12.09% | ||
| 39 | 3,28 US$ | 349 ngày 22 giờ 27 phút | 1 N US$ | 21,3 Tr US$ | 9 | 49,4 US$ | 0% | 0% | 0.49% | 12.43% | ||
| 40 | 0,02142 US$ | 349 ngày 22 giờ 38 phút | 1 N US$ | 11,5 Tr US$ | 3 | 2,63 US$ | 0% | 0% | -0.94% | 7.55% | ||
SquadSwap V2 là gì?
SquadSwap V2 is a decentralized exchange (DEX) operating on the BNB Chain, developed by the PancakeSquad NFT community. It offers a user-friendly platform for token swaps, liquidity provision, and earning opportunities through farms and pools. The native SQUAD token powers the ecosystem, offering governance and transactional utility. SquadSwap V2 includes a widget that allows communities to embed a swap interface on their websites, leveraging the platform’s liquidity while earning fees. The platform uses audited smart contracts to ensure security and transparency, aiming to create a trustless, permissionless, and community-driven DeFi experience.
Dữ liệu thời gian thực của SquadSwap V2
Tính đến 7 tháng 2, 2026, có 129 cặp giao dịch trên DEX SquadSwap V2. TVL (Total Value Locked) là 485.969,78 US$, với khối lượng giao dịch là 37.405,53 US$ trong 4307 giao dịch trong 24 giờ qua.
Câu hỏi thường gặp
SquadSwap V2 là gì?
SquadSwap V2 là một sàn giao dịch phi tập trung (DEX) do cộng đồng điều hành trên BNB Chain (hỗ trợ Base, Blast, Polygon, OP, Arbitrum), được cộng đồng NFT PancakeSquad hỗ trợ. Cung cấp hoán đổi token, cung cấp thanh khoản, yield farming và tích hợp widget.
Phí giao dịch trên SquadSwap V2 là bao nhiêu?
Phí swap được phân phối 90% cho nhà cung cấp thanh khoản và 10% cho kho bạc giao thức để phân bổ do cộng đồng điều hành.
Tính năng chính của SquadSwap V2 là gì?
Tính năng nổi bật là sự đồng thuận cộng đồng — 90% phí đi đến LP, và widget của nó cho phép tích hợp tạo doanh thu. Hỗ trợ phí điều chỉnh và định tuyến thông minh giữa các pool V2/V3.



