- 24 giờ Giao dịch824
- 24 giờ Khối lượng429,61 US$
| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,1384 US$ | 1.987 ngày 5 giờ 31 phút | 46,3 N US$ | 78,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 8,22 US$ | 2.085 ngày 23 giờ 19 phút | 25,6 N US$ | 5,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,004276 US$ | 1.972 ngày 23 giờ 8 phút | 17,9 N US$ | 37,5 N US$ | 2 | <1 US$ | 0% | 0% | -0.47% | 0.11% | ||
| 4 | 8,98 US$ | 2.058 ngày 11 giờ 56 phút | 14,1 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,1547 US$ | 1.915 ngày 16 giờ 21 phút | 12,4 N US$ | 6,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 565,43 US$ | 2.085 ngày 30 phút | 10 N US$ | 993,4 Tr US$ | 17 | 26,66 US$ | 0% | -0.46% | -1.06% | -0.30% | ||
| 7 | 0,1155 US$ | 1.959 ngày 20 giờ 30 phút | 9,3 N US$ | 11,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 565,75 US$ | 2.085 ngày 1 giờ 40 phút | 6,5 N US$ | 994,6 Tr US$ | 6 | 11,87 US$ | 0% | -0.43% | -1.00% | -0.05% | ||
| 9 | 1.883,86 US$ | 2.082 ngày 4 giờ 34 phút | 6,1 N US$ | 951,4 Tr US$ | 36 | 15,11 US$ | 0% | -0.51% | -1.57% | -0.31% | ||
| 10 | 0,0542 US$ | 1.928 ngày 4 giờ 51 phút | 4,3 N US$ | 9,8 Tr US$ | 31 | 23,17 US$ | 0% | 1.13% | 1.13% | 6.37% | ||
| 11 | 0,01665 US$ | 2.074 ngày 24 phút | 3,6 N US$ | 13,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,0003282 US$ | 1.912 ngày 5 giờ 58 phút | 3 N US$ | 6,3 N US$ | 6 | <1 US$ | 0% | 0.88% | 0.88% | 4.28% | ||
| 13 | 0,009816 US$ | 2.082 ngày 6 giờ 35 phút | 2,8 N US$ | 2,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,004283 US$ | 1.972 ngày 20 giờ 21 phút | 2,6 N US$ | 37,6 N US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0.24% | ||
| 15 | 63.829,15 US$ | 2.082 ngày 2 giờ 47 phút | 2,5 N US$ | 4,17 T US$ | 15 | 2,29 US$ | 0% | -0.15% | 0.38% | 0.49% | ||
| 16 | 0,0000296 US$ | 1.720 ngày 2 giờ 46 phút | 2,2 N US$ | 3,7 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 2,8 US$ | 2.060 ngày 9 giờ 13 phút | 2,1 N US$ | 84,1 Tr US$ | 1 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 3.13% | ||
| 18 | 0,2246 US$ | 2.046 ngày 22 giờ 56 phút | 2 N US$ | 11,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 0,211 US$ | 2.085 ngày 23 giờ 13 phút | 1,9 N US$ | 1,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 0,0002653 US$ | 1.920 ngày 10 giờ 15 phút | 1,5 N US$ | 2,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,358 US$ | 2.082 ngày 6 phút | 1,1 N US$ | 358 Tr US$ | 3 | 3,21 US$ | 0% | 0% | -1.01% | 2.58% | ||
| 22 | 1 US$ | 2.077 ngày 9 giờ 42 phút | 1,1 N US$ | 283,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,0127612 US$ | 1.905 ngày 12 giờ 18 phút | 1 N US$ | 763,55 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Hyper Jump là gì?
HyperJump là hệ sinh thái DeFi đa chuỗi do cộng đồng thúc đẩy, hoạt động trên Binance Smart Chain và Fantom. Nó bao gồm DEX dựa trên AMM (HyperSwap), các trang trại lợi nhuận, nhóm đặt cược tài sản đơn lẻ, kho tiền tự động gộp (Star Vaults), công cụ thu hồi quyền hợp đồng (Unrekt), cùng với các tính năng chơi game và xổ số. Các token gốc—HYPR (giảm phát) và ALLOY (lạm phát)—thưởng cho người dùng thông qua cơ chế đốt và thưởng, tính thanh khoản thuộc sở hữu của giao thức và chia sẻ phí. HyperJump nhấn mạnh vào tính bảo mật với các cuộc kiểm toán CertiK, quản trị cộng đồng minh bạch và các tính năng cải tiến như bảo vệ dừng lỗ cho các vị thế LP và bắc cầu nhanh chóng, chi phí thấp (Vortex Bridge). Mục tiêu của nó là biến DeFi thành trò chơi, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và xây dựng một bộ công cụ DeFi và GameFi thú vị, an toàn và hướng đến người dùng.
Dữ liệu thời gian thực của Hyper Jump
Tính đến 29 tháng 7, 2026, có 794 cặp giao dịch trên DEX Hyper Jump. TVL (Total Value Locked) là 193.676,19 US$, với khối lượng giao dịch là 429,61 US$ trong 824 giao dịch trong 24 giờ qua.



