| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,088612 US$ | 1.776 ngày 8 giờ 32 phút | 1 Tr US$ | 8,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,002626 US$ | 1.382 ngày 8 giờ 16 phút | 526 N US$ | 553,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0363 US$ | 1.847 ngày 10 giờ 37 phút | 303,1 N US$ | 169,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 6,8 US$ | 1.880 ngày 9 giờ 22 phút | 281,2 N US$ | 5,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,776 US$ | 1.791 ngày 11 giờ 11 phút | 242,7 N US$ | 773,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 6,86 US$ | 1.816 ngày 13 giờ 29 phút | 214,4 N US$ | 5,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,008606 US$ | 1.879 ngày 9 giờ 38 phút | 193,7 N US$ | 6,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,03102 US$ | 1.794 ngày 14 giờ 49 phút | 148 N US$ | 3,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1.996,98 US$ | 1.879 ngày 18 giờ 51 phút | 137,7 N US$ | 20,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,01826 US$ | 1.796 ngày 15 giờ 38 phút | 134,3 N US$ | 73,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,004559 US$ | 1.695 ngày 14 giờ 54 phút | 128,9 N US$ | 456 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,02931 US$ | 1.811 ngày 13 giờ 53 phút | 112,1 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,02933 US$ | 1.822 ngày 19 giờ 10 phút | 112 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,0004802 US$ | 1.740 ngày 10 giờ 18 phút | 107,2 N US$ | 478,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,005801 US$ | 1.740 ngày 10 giờ 6 phút | 94,3 N US$ | 353 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,0001244 US$ | 1.858 ngày 16 giờ 33 phút | 93,4 N US$ | 121,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 57.328,04 US$ | 1.879 ngày 18 giờ 54 phút | 86,7 N US$ | 28,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1,19 US$ | 1.879 ngày 12 giờ 45 phút | 82,1 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1,44 US$ | 1.565 ngày 18 giờ 29 phút | 74,9 N US$ | 144,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2,88 US$ | 1.541 ngày 12 giờ 33 phút | 69,6 N US$ | 60,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,03731 US$ | 1.880 ngày 10 giờ 55 phút | 62,6 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,001021 US$ | 1.792 ngày 13 giờ 39 phút | 50,4 N US$ | 218,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,0002852 US$ | 1.835 ngày 8 giờ 37 phút | 48,4 N US$ | 28,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,0103086 US$ | 1.405 ngày 4 phút | 47,9 N US$ | 294 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,2158 US$ | 1.645 ngày 3 giờ 37 phút | 46,5 N US$ | 5,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,0211 US$ | 1.800 ngày 17 giờ 2 phút | 41,8 N US$ | 21,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,00002199 US$ | 1.245 ngày 22 giờ 50 phút | 41,3 N US$ | 215,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,6853 US$ | 1.866 ngày 9 giờ 13 phút | 40,9 N US$ | 21,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,07631 US$ | 1.160 ngày 14 giờ 18 phút | 37,2 N US$ | 461,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 6,89 US$ | 1.702 ngày 3 giờ 9 phút | 34,7 N US$ | 5,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,094676 US$ | 1.753 ngày 5 giờ 17 phút | 34,5 N US$ | 91,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,04185 US$ | 1.742 ngày 9 giờ 30 phút | 33,7 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,0103505 US$ | 1.639 ngày 13 giờ 48 phút | 32,7 N US$ | 17,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,9865 US$ | 1.770 ngày 20 giờ 53 phút | 31,6 N US$ | 41,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,000112 US$ | 1.245 ngày 1 giờ 32 phút | 30 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,071816 US$ | 1.766 ngày 5 giờ 38 phút | 29,9 N US$ | 64,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,5177 US$ | 1.813 ngày 9 giờ 16 phút | 29,6 N US$ | 2,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 2,77 US$ | 1.880 ngày 2 giờ 2 phút | 29,2 N US$ | 423,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,0107469 US$ | 1.762 ngày 13 giờ 37 phút | 28,5 N US$ | 74,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,0001285 US$ | 1.245 ngày 20 giờ 22 phút | 28,4 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,0002848 US$ | 1.246 ngày 6 giờ 42 phút | 26,8 N US$ | 2,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,057937 US$ | 1.245 ngày 2 giờ | 26,5 N US$ | 79,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,0009236 US$ | 1.691 ngày 17 giờ 59 phút | 26,1 N US$ | 184,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,3259 US$ | 1.792 ngày 4 giờ 53 phút | 25,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,002993 US$ | 1.640 ngày 16 giờ 27 phút | 25,4 N US$ | 597,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 0,004218 US$ | 1.765 ngày 12 giờ 15 phút | 24,3 N US$ | 42,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,0003199 US$ | 1.820 ngày 11 giờ 14 phút | 24,2 N US$ | 23,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 1,25 US$ | 1.739 ngày 4 giờ 30 phút | 23,2 N US$ | 25,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,0008225 US$ | 1.724 ngày 9 giờ 3 phút | 22,6 N US$ | 409,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 3,33 US$ | 1.770 ngày 16 giờ 39 phút | 22,4 N US$ | 228,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Heco (HT) là gì?
Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.
Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)
Tính đến 13 tháng 3, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.



