WhatToFarm
/
Bắt đầu
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
0,088612 US$1.977 ngày 14 giờ 27 phút1 Tr US$8,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
2
0,002626 US$1.583 ngày 14 giờ 11 phút526 N US$553,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
3
0,0363 US$2.048 ngày 16 giờ 32 phút303,1 N US$169,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
4
6,8 US$2.081 ngày 15 giờ 17 phút281,2 N US$5,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
5
0,776 US$1.992 ngày 17 giờ 6 phút242,7 N US$773,7 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
6
6,86 US$2.017 ngày 19 giờ 24 phút214,4 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
7
0,008606 US$2.080 ngày 15 giờ 33 phút193,7 N US$6,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
8
0,03102 US$1.995 ngày 20 giờ 43 phút148 N US$3,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
9
1.996,98 US$2.081 ngày 45 phút137,7 N US$20,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
10
0,01826 US$1.997 ngày 21 giờ 33 phút134,3 N US$73,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
11
0,004559 US$1.896 ngày 20 giờ 49 phút128,9 N US$456 N US$0<1 US$0%0%0%0%
12
0,02931 US$2.012 ngày 19 giờ 48 phút112,1 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
13
0,02933 US$2.024 ngày 1 giờ 5 phút112 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
14
0,0004802 US$1.941 ngày 16 giờ 13 phút107,2 N US$478,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
15
0,005801 US$1.941 ngày 16 giờ 1 phút94,3 N US$353 N US$0<1 US$0%0%0%0%
16
0,0001244 US$2.059 ngày 22 giờ 28 phút93,4 N US$121,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
17
57.328,04 US$2.081 ngày 49 phút86,7 N US$28,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
18
1,19 US$2.080 ngày 18 giờ 40 phút82,1 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
19
1,44 US$1.767 ngày 24 phút74,9 N US$144,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
20
2,88 US$1.742 ngày 18 giờ 28 phút69,6 N US$60,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
21
0,03731 US$2.081 ngày 16 giờ 50 phút62,6 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
22
0,001021 US$1.993 ngày 19 giờ 34 phút50,4 N US$218,5 N US$0<1 US$0%0%0%0%
23
0,0002852 US$2.036 ngày 14 giờ 32 phút48,4 N US$28,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
24
0,0103086 US$1.606 ngày 5 giờ 59 phút47,9 N US$294 N US$0<1 US$0%0%0%0%
25
0,2158 US$1.846 ngày 9 giờ 32 phút46,5 N US$5,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
26
0,0211 US$2.001 ngày 22 giờ 57 phút41,8 N US$21,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
27
0,00002199 US$1.447 ngày 4 giờ 45 phút41,3 N US$215,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
28
0,6853 US$2.067 ngày 15 giờ 8 phút40,9 N US$21,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
29
0,07631 US$1.361 ngày 20 giờ 13 phút37,2 N US$461,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
30
6,89 US$1.903 ngày 9 giờ 4 phút34,7 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
31
0,094676 US$1.954 ngày 11 giờ 12 phút34,5 N US$91,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%
32
0,04185 US$1.943 ngày 15 giờ 25 phút33,7 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
33
0,0103505 US$1.840 ngày 19 giờ 43 phút32,7 N US$17,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
34
0,9865 US$1.972 ngày 2 giờ 48 phút31,6 N US$41,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
35
0,000112 US$1.446 ngày 7 giờ 27 phút30 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
36
0,071816 US$1.967 ngày 11 giờ 33 phút29,9 N US$64,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
37
0,5177 US$2.014 ngày 15 giờ 11 phút29,6 N US$2,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
38
2,77 US$2.081 ngày 7 giờ 57 phút29,2 N US$423,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
39
0,0107469 US$1.963 ngày 19 giờ 32 phút28,5 N US$74,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
40
0,0001285 US$1.447 ngày 2 giờ 17 phút28,4 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
41
0,0002848 US$1.447 ngày 12 giờ 37 phút26,8 N US$2,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
42
0,057937 US$1.446 ngày 7 giờ 55 phút26,5 N US$79,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
43
0,0009236 US$1.892 ngày 23 giờ 54 phút26,1 N US$184,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
44
0,3259 US$1.993 ngày 10 giờ 48 phút25,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
45
0,002993 US$1.841 ngày 22 giờ 22 phút25,4 N US$597,4 N US$0<1 US$0%0%0%0%
46
0,004218 US$1.966 ngày 18 giờ 10 phút24,3 N US$42,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
47
0,0003199 US$2.021 ngày 17 giờ 9 phút24,2 N US$23,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
48
1,25 US$1.940 ngày 10 giờ 25 phút23,2 N US$25,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
49
0,0008225 US$1.925 ngày 14 giờ 58 phút22,6 N US$409,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
50
3,33 US$1.971 ngày 22 giờ 34 phút22,4 N US$228,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%

Heco (HT) là gì?

Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.

Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)

Tính đến 1 tháng 10, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech