WhatToFarm
/
Bắt đầu
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
0,088612 US$1.816 ngày 19 giờ 43 phút1 Tr US$8,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
2
0,002626 US$1.422 ngày 19 giờ 26 phút526 N US$553,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
3
0,0363 US$1.887 ngày 21 giờ 47 phút303,1 N US$169,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
4
6,8 US$1.920 ngày 20 giờ 32 phút281,2 N US$5,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
5
0,776 US$1.831 ngày 22 giờ 22 phút242,7 N US$773,7 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
6
6,86 US$1.857 ngày 40 phút214,4 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
7
0,008606 US$1.919 ngày 20 giờ 49 phút193,7 N US$6,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
8
0,03102 US$1.835 ngày 1 giờ 59 phút148 N US$3,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
9
1.996,98 US$1.920 ngày 6 giờ 1 phút137,7 N US$20,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
10
0,01826 US$1.837 ngày 2 giờ 49 phút134,3 N US$73,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
11
0,004559 US$1.736 ngày 2 giờ 5 phút128,9 N US$456 N US$0<1 US$0%0%0%0%
12
0,02931 US$1.852 ngày 1 giờ 4 phút112,1 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
13
0,02933 US$1.863 ngày 6 giờ 21 phút112 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
14
0,0004802 US$1.780 ngày 21 giờ 28 phút107,2 N US$478,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
15
0,005801 US$1.780 ngày 21 giờ 17 phút94,3 N US$353 N US$0<1 US$0%0%0%0%
16
0,0001244 US$1.899 ngày 3 giờ 44 phút93,4 N US$121,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
17
57.328,04 US$1.920 ngày 6 giờ 4 phút86,7 N US$28,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
18
1,19 US$1.919 ngày 23 giờ 56 phút82,1 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
19
1,44 US$1.606 ngày 5 giờ 40 phút74,9 N US$144,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
20
2,88 US$1.581 ngày 23 giờ 44 phút69,6 N US$60,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
21
0,03731 US$1.920 ngày 22 giờ 5 phút62,6 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
22
0,001021 US$1.833 ngày 50 phút50,4 N US$218,5 N US$0<1 US$0%0%0%0%
23
0,0002852 US$1.875 ngày 19 giờ 47 phút48,4 N US$28,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
24
0,0103086 US$1.445 ngày 11 giờ 15 phút47,9 N US$294 N US$0<1 US$0%0%0%0%
25
0,2158 US$1.685 ngày 14 giờ 48 phút46,5 N US$5,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
26
0,0211 US$1.841 ngày 4 giờ 13 phút41,8 N US$21,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
27
0,00002199 US$1.286 ngày 10 giờ 1 phút41,3 N US$215,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
28
0,6853 US$1.906 ngày 20 giờ 24 phút40,9 N US$21,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
29
0,07631 US$1.201 ngày 1 giờ 29 phút37,2 N US$461,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
30
6,89 US$1.742 ngày 14 giờ 20 phút34,7 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
31
0,094676 US$1.793 ngày 16 giờ 28 phút34,5 N US$91,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%
32
0,04185 US$1.782 ngày 20 giờ 40 phút33,7 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
33
0,0103505 US$1.680 ngày 59 phút32,7 N US$17,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
34
0,9865 US$1.811 ngày 8 giờ 4 phút31,6 N US$41,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
35
0,000112 US$1.285 ngày 12 giờ 43 phút30 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
36
0,071816 US$1.806 ngày 16 giờ 49 phút29,9 N US$64,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
37
0,5177 US$1.853 ngày 20 giờ 26 phút29,6 N US$2,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
38
2,77 US$1.920 ngày 13 giờ 12 phút29,2 N US$423,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
39
0,0107469 US$1.803 ngày 47 phút28,5 N US$74,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
40
0,0001285 US$1.286 ngày 7 giờ 32 phút28,4 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
41
0,0002848 US$1.286 ngày 17 giờ 53 phút26,8 N US$2,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
42
0,057937 US$1.285 ngày 13 giờ 11 phút26,5 N US$79,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
43
0,0009236 US$1.732 ngày 5 giờ 10 phút26,1 N US$184,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
44
0,3259 US$1.832 ngày 16 giờ 4 phút25,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
45
0,002993 US$1.681 ngày 3 giờ 38 phút25,4 N US$597,4 N US$0<1 US$0%0%0%0%
46
0,004218 US$1.805 ngày 23 giờ 26 phút24,3 N US$42,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
47
0,0003199 US$1.860 ngày 22 giờ 25 phút24,2 N US$23,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
48
1,25 US$1.779 ngày 15 giờ 41 phút23,2 N US$25,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
49
0,0008225 US$1.764 ngày 20 giờ 14 phút22,6 N US$409,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
50
3,33 US$1.811 ngày 3 giờ 50 phút22,4 N US$228,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%

Heco (HT) là gì?

Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.

Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)

Tính đến 23 tháng 4, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech