| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,088612 US$ | 1.796 ngày 9 giờ 29 phút | 1 Tr US$ | 8,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 2 | 0,002626 US$ | 1.402 ngày 9 giờ 12 phút | 526 N US$ | 553,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 0,0363 US$ | 1.867 ngày 11 giờ 33 phút | 303,1 N US$ | 169,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 4 | 6,8 US$ | 1.900 ngày 10 giờ 18 phút | 281,2 N US$ | 5,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 5 | 0,776 US$ | 1.811 ngày 12 giờ 8 phút | 242,7 N US$ | 773,7 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 6 | 6,86 US$ | 1.836 ngày 14 giờ 26 phút | 214,4 N US$ | 5,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 0,008606 US$ | 1.899 ngày 10 giờ 35 phút | 193,7 N US$ | 6,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 0,03102 US$ | 1.814 ngày 15 giờ 45 phút | 148 N US$ | 3,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1.996,98 US$ | 1.899 ngày 19 giờ 47 phút | 137,7 N US$ | 20,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 10 | 0,01826 US$ | 1.816 ngày 16 giờ 35 phút | 134,3 N US$ | 73,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 0,004559 US$ | 1.715 ngày 15 giờ 51 phút | 128,9 N US$ | 456 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 12 | 0,02931 US$ | 1.831 ngày 14 giờ 50 phút | 112,1 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 13 | 0,02933 US$ | 1.842 ngày 20 giờ 6 phút | 112 N US$ | 1,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 0,0004802 US$ | 1.760 ngày 11 giờ 14 phút | 107,2 N US$ | 478,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,005801 US$ | 1.760 ngày 11 giờ 3 phút | 94,3 N US$ | 353 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 0,0001244 US$ | 1.878 ngày 17 giờ 30 phút | 93,4 N US$ | 121,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 17 | 57.328,04 US$ | 1.899 ngày 19 giờ 50 phút | 86,7 N US$ | 28,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1,19 US$ | 1.899 ngày 13 giờ 42 phút | 82,1 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 1,44 US$ | 1.585 ngày 19 giờ 26 phút | 74,9 N US$ | 144,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 2,88 US$ | 1.561 ngày 13 giờ 30 phút | 69,6 N US$ | 60,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 0,03731 US$ | 1.900 ngày 11 giờ 51 phút | 62,6 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 22 | 0,001021 US$ | 1.812 ngày 14 giờ 35 phút | 50,4 N US$ | 218,5 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,0002852 US$ | 1.855 ngày 9 giờ 33 phút | 48,4 N US$ | 28,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 24 | 0,0103086 US$ | 1.425 ngày 1 giờ 1 phút | 47,9 N US$ | 294 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 0,2158 US$ | 1.665 ngày 4 giờ 33 phút | 46,5 N US$ | 5,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 0,0211 US$ | 1.820 ngày 17 giờ 59 phút | 41,8 N US$ | 21,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 0,00002199 US$ | 1.265 ngày 23 giờ 47 phút | 41,3 N US$ | 215,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 28 | 0,6853 US$ | 1.886 ngày 10 giờ 9 phút | 40,9 N US$ | 21,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 29 | 0,07631 US$ | 1.180 ngày 15 giờ 14 phút | 37,2 N US$ | 461,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 30 | 6,89 US$ | 1.722 ngày 4 giờ 6 phút | 34,7 N US$ | 5,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 31 | 0,094676 US$ | 1.773 ngày 6 giờ 13 phút | 34,5 N US$ | 91,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 32 | 0,04185 US$ | 1.762 ngày 10 giờ 26 phút | 33,7 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 33 | 0,0103505 US$ | 1.659 ngày 14 giờ 45 phút | 32,7 N US$ | 17,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 34 | 0,9865 US$ | 1.790 ngày 21 giờ 49 phút | 31,6 N US$ | 41,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 35 | 0,000112 US$ | 1.265 ngày 2 giờ 28 phút | 30 N US$ | 1,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 36 | 0,071816 US$ | 1.786 ngày 6 giờ 35 phút | 29,9 N US$ | 64,6 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 37 | 0,5177 US$ | 1.833 ngày 10 giờ 12 phút | 29,6 N US$ | 2,6 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 38 | 2,77 US$ | 1.900 ngày 2 giờ 58 phút | 29,2 N US$ | 423,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 39 | 0,0107469 US$ | 1.782 ngày 14 giờ 33 phút | 28,5 N US$ | 74,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 40 | 0,0001285 US$ | 1.265 ngày 21 giờ 18 phút | 28,4 N US$ | 1,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 41 | 0,0002848 US$ | 1.266 ngày 7 giờ 39 phút | 26,8 N US$ | 2,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 42 | 0,057937 US$ | 1.265 ngày 2 giờ 57 phút | 26,5 N US$ | 79,8 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 43 | 0,0009236 US$ | 1.711 ngày 18 giờ 56 phút | 26,1 N US$ | 184,2 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 44 | 0,3259 US$ | 1.812 ngày 5 giờ 49 phút | 25,6 N US$ | <1 US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 45 | 0,002993 US$ | 1.660 ngày 17 giờ 24 phút | 25,4 N US$ | 597,4 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 46 | 0,004218 US$ | 1.785 ngày 13 giờ 12 phút | 24,3 N US$ | 42,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 47 | 0,0003199 US$ | 1.840 ngày 12 giờ 10 phút | 24,2 N US$ | 23,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 48 | 1,25 US$ | 1.759 ngày 5 giờ 26 phút | 23,2 N US$ | 25,1 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 49 | 0,0008225 US$ | 1.744 ngày 10 giờ | 22,6 N US$ | 409,3 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 50 | 3,33 US$ | 1.790 ngày 17 giờ 36 phút | 22,4 N US$ | 228,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Heco (HT) là gì?
Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.
Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)
Tính đến 2 tháng 4, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.



