WhatToFarm
/
Bắt đầu
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
0,088612 US$1.937 ngày 9 giờ 36 phút1 Tr US$8,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
2
0,002626 US$1.543 ngày 9 giờ 19 phút526 N US$553,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
3
0,0363 US$2.008 ngày 11 giờ 40 phút303,1 N US$169,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
4
6,8 US$2.041 ngày 10 giờ 25 phút281,2 N US$5,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
5
0,776 US$1.952 ngày 12 giờ 15 phút242,7 N US$773,7 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
6
6,86 US$1.977 ngày 14 giờ 33 phút214,4 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
7
0,008606 US$2.040 ngày 10 giờ 42 phút193,7 N US$6,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
8
0,03102 US$1.955 ngày 15 giờ 52 phút148 N US$3,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
9
1.996,98 US$2.040 ngày 19 giờ 54 phút137,7 N US$20,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
10
0,01826 US$1.957 ngày 16 giờ 42 phút134,3 N US$73,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
11
0,004559 US$1.856 ngày 15 giờ 58 phút128,9 N US$456 N US$0<1 US$0%0%0%0%
12
0,02931 US$1.972 ngày 14 giờ 57 phút112,1 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
13
0,02933 US$1.983 ngày 20 giờ 14 phút112 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
14
0,0004802 US$1.901 ngày 11 giờ 21 phút107,2 N US$478,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
15
0,005801 US$1.901 ngày 11 giờ 10 phút94,3 N US$353 N US$0<1 US$0%0%0%0%
16
0,0001244 US$2.019 ngày 17 giờ 37 phút93,4 N US$121,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
17
57.328,04 US$2.040 ngày 19 giờ 57 phút86,7 N US$28,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
18
1,19 US$2.040 ngày 13 giờ 49 phút82,1 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
19
1,44 US$1.726 ngày 19 giờ 33 phút74,9 N US$144,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
20
2,88 US$1.702 ngày 13 giờ 37 phút69,6 N US$60,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
21
0,03731 US$2.041 ngày 11 giờ 58 phút62,6 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
22
0,001021 US$1.953 ngày 14 giờ 43 phút50,4 N US$218,5 N US$0<1 US$0%0%0%0%
23
0,0002852 US$1.996 ngày 9 giờ 40 phút48,4 N US$28,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
24
0,0103086 US$1.566 ngày 1 giờ 8 phút47,9 N US$294 N US$0<1 US$0%0%0%0%
25
0,2158 US$1.806 ngày 4 giờ 41 phút46,5 N US$5,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
26
0,0211 US$1.961 ngày 18 giờ 6 phút41,8 N US$21,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
27
0,00002199 US$1.406 ngày 23 giờ 54 phút41,3 N US$215,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
28
0,6853 US$2.027 ngày 10 giờ 17 phút40,9 N US$21,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
29
0,07631 US$1.321 ngày 15 giờ 22 phút37,2 N US$461,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
30
6,89 US$1.863 ngày 4 giờ 13 phút34,7 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
31
0,094676 US$1.914 ngày 6 giờ 21 phút34,5 N US$91,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%
32
0,04185 US$1.903 ngày 10 giờ 33 phút33,7 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
33
0,0103505 US$1.800 ngày 14 giờ 52 phút32,7 N US$17,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
34
0,9865 US$1.931 ngày 21 giờ 57 phút31,6 N US$41,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
35
0,000112 US$1.406 ngày 2 giờ 36 phút30 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
36
0,071816 US$1.927 ngày 6 giờ 42 phút29,9 N US$64,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
37
0,5177 US$1.974 ngày 10 giờ 19 phút29,6 N US$2,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
38
2,77 US$2.041 ngày 3 giờ 5 phút29,2 N US$423,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
39
0,0107469 US$1.923 ngày 14 giờ 40 phút28,5 N US$74,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
40
0,0001285 US$1.406 ngày 21 giờ 25 phút28,4 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
41
0,0002848 US$1.407 ngày 7 giờ 46 phút26,8 N US$2,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
42
0,057937 US$1.406 ngày 3 giờ 4 phút26,5 N US$79,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
43
0,0009236 US$1.852 ngày 19 giờ 3 phút26,1 N US$184,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
44
0,3259 US$1.953 ngày 5 giờ 57 phút25,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
45
0,002993 US$1.801 ngày 17 giờ 31 phút25,4 N US$597,4 N US$0<1 US$0%0%0%0%
46
0,004218 US$1.926 ngày 13 giờ 19 phút24,3 N US$42,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
47
0,0003199 US$1.981 ngày 12 giờ 17 phút24,2 N US$23,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
48
1,25 US$1.900 ngày 5 giờ 33 phút23,2 N US$25,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
49
0,0008225 US$1.885 ngày 10 giờ 7 phút22,6 N US$409,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
50
3,33 US$1.931 ngày 17 giờ 43 phút22,4 N US$228,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%

Heco (HT) là gì?

Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.

Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)

Tính đến 21 tháng 8, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech