WhatToFarm
/
Bắt đầu
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
0,088612 US$1.897 ngày 7 giờ 10 phút1 Tr US$8,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
2
0,002626 US$1.503 ngày 6 giờ 53 phút526 N US$553,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
3
0,0363 US$1.968 ngày 9 giờ 14 phút303,1 N US$169,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
4
6,8 US$2.001 ngày 7 giờ 59 phút281,2 N US$5,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
5
0,776 US$1.912 ngày 9 giờ 49 phút242,7 N US$773,7 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
6
6,86 US$1.937 ngày 12 giờ 7 phút214,4 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
7
0,008606 US$2.000 ngày 8 giờ 16 phút193,7 N US$6,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
8
0,03102 US$1.915 ngày 13 giờ 26 phút148 N US$3,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
9
1.996,98 US$2.000 ngày 17 giờ 28 phút137,7 N US$20,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
10
0,01826 US$1.917 ngày 14 giờ 16 phút134,3 N US$73,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
11
0,004559 US$1.816 ngày 13 giờ 32 phút128,9 N US$456 N US$0<1 US$0%0%0%0%
12
0,02931 US$1.932 ngày 12 giờ 31 phút112,1 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
13
0,02933 US$1.943 ngày 17 giờ 48 phút112 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
14
0,0004802 US$1.861 ngày 8 giờ 56 phút107,2 N US$478,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
15
0,005801 US$1.861 ngày 8 giờ 44 phút94,3 N US$353 N US$0<1 US$0%0%0%0%
16
0,0001244 US$1.979 ngày 15 giờ 11 phút93,4 N US$121,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
17
57.328,04 US$2.000 ngày 17 giờ 31 phút86,7 N US$28,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
18
1,19 US$2.000 ngày 11 giờ 23 phút82,1 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
19
1,44 US$1.686 ngày 17 giờ 7 phút74,9 N US$144,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
20
2,88 US$1.662 ngày 11 giờ 11 phút69,6 N US$60,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
21
0,03731 US$2.001 ngày 9 giờ 32 phút62,6 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
22
0,001021 US$1.913 ngày 12 giờ 17 phút50,4 N US$218,5 N US$0<1 US$0%0%0%0%
23
0,0002852 US$1.956 ngày 7 giờ 14 phút48,4 N US$28,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
24
0,0103086 US$1.525 ngày 22 giờ 42 phút47,9 N US$294 N US$0<1 US$0%0%0%0%
25
0,2158 US$1.766 ngày 2 giờ 15 phút46,5 N US$5,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
26
0,0211 US$1.921 ngày 15 giờ 40 phút41,8 N US$21,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
27
0,00002199 US$1.366 ngày 21 giờ 28 phút41,3 N US$215,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
28
0,6853 US$1.987 ngày 7 giờ 51 phút40,9 N US$21,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
29
0,07631 US$1.281 ngày 12 giờ 56 phút37,2 N US$461,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
30
6,89 US$1.823 ngày 1 giờ 47 phút34,7 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
31
0,094676 US$1.874 ngày 3 giờ 55 phút34,5 N US$91,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%
32
0,04185 US$1.863 ngày 8 giờ 7 phút33,7 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
33
0,0103505 US$1.760 ngày 12 giờ 26 phút32,7 N US$17,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
34
0,9865 US$1.891 ngày 19 giờ 31 phút31,6 N US$41,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
35
0,000112 US$1.366 ngày 10 phút30 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
36
0,071816 US$1.887 ngày 4 giờ 16 phút29,9 N US$64,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
37
0,5177 US$1.934 ngày 7 giờ 53 phút29,6 N US$2,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
38
2,77 US$2.001 ngày 39 phút29,2 N US$423,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
39
0,0107469 US$1.883 ngày 12 giờ 14 phút28,5 N US$74,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
40
0,0001285 US$1.366 ngày 18 giờ 59 phút28,4 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
41
0,0002848 US$1.367 ngày 5 giờ 20 phút26,8 N US$2,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
42
0,057937 US$1.366 ngày 38 phút26,5 N US$79,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
43
0,0009236 US$1.812 ngày 16 giờ 37 phút26,1 N US$184,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
44
0,3259 US$1.913 ngày 3 giờ 31 phút25,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
45
0,002993 US$1.761 ngày 15 giờ 5 phút25,4 N US$597,4 N US$0<1 US$0%0%0%0%
46
0,004218 US$1.886 ngày 10 giờ 53 phút24,3 N US$42,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
47
0,0003199 US$1.941 ngày 9 giờ 52 phút24,2 N US$23,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
48
1,25 US$1.860 ngày 3 giờ 8 phút23,2 N US$25,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
49
0,0008225 US$1.845 ngày 7 giờ 41 phút22,6 N US$409,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
50
3,33 US$1.891 ngày 15 giờ 17 phút22,4 N US$228,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%

Heco (HT) là gì?

Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.

Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)

Tính đến 12 tháng 7, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech