WhatToFarm
/
Bắt đầu
TokenGiá $TuổiTVLVốn hóa thị trườngGiao dịchKhối lượng5 phút1 giờ4 giờ24 giờ
1
0,088612 US$1.735 ngày 18 giờ 55 phút1 Tr US$8,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
2
0,002626 US$1.341 ngày 18 giờ 38 phút526 N US$553,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
3
0,0363 US$1.806 ngày 20 giờ 59 phút303,1 N US$169,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
4
6,8 US$1.839 ngày 19 giờ 44 phút281,2 N US$5,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
5
0,776 US$1.750 ngày 21 giờ 34 phút242,7 N US$773,7 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
6
6,86 US$1.775 ngày 23 giờ 51 phút214,4 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
7
0,008606 US$1.838 ngày 20 giờ 1 phút193,7 N US$6,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
8
0,03102 US$1.754 ngày 1 giờ 11 phút148 N US$3,2 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
9
1.996,98 US$1.839 ngày 5 giờ 13 phút137,7 N US$20,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
10
0,01826 US$1.756 ngày 2 giờ 1 phút134,3 N US$73,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
11
0,004559 US$1.655 ngày 1 giờ 17 phút128,9 N US$456 N US$0<1 US$0%0%0%0%
12
0,02931 US$1.771 ngày 15 phút112,1 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
13
0,02933 US$1.782 ngày 5 giờ 32 phút112 N US$1,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
14
0,0004802 US$1.699 ngày 20 giờ 40 phút107,2 N US$478,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
15
0,005801 US$1.699 ngày 20 giờ 29 phút94,3 N US$353 N US$0<1 US$0%0%0%0%
16
0,0001244 US$1.818 ngày 2 giờ 56 phút93,4 N US$121,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
17
57.328,04 US$1.839 ngày 5 giờ 16 phút86,7 N US$28,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
18
1,19 US$1.838 ngày 23 giờ 7 phút82,1 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
19
1,44 US$1.525 ngày 4 giờ 52 phút74,9 N US$144,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
20
2,88 US$1.500 ngày 22 giờ 56 phút69,6 N US$60,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
21
0,03731 US$1.839 ngày 21 giờ 17 phút62,6 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
22
0,001021 US$1.752 ngày 1 phút50,4 N US$218,5 N US$0<1 US$0%0%0%0%
23
0,0002852 US$1.794 ngày 18 giờ 59 phút48,4 N US$28,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
24
0,0103086 US$1.364 ngày 10 giờ 27 phút47,9 N US$294 N US$0<1 US$0%0%0%0%
25
0,2158 US$1.604 ngày 13 giờ 59 phút46,5 N US$5,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
26
0,0211 US$1.760 ngày 3 giờ 25 phút41,8 N US$21,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
27
0,00002199 US$1.205 ngày 9 giờ 13 phút41,3 N US$215,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
28
0,6853 US$1.825 ngày 19 giờ 35 phút40,9 N US$21,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
29
0,07631 US$1.120 ngày 40 phút37,2 N US$461,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
30
6,89 US$1.661 ngày 13 giờ 32 phút34,7 N US$5,4 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
31
0,094676 US$1.712 ngày 15 giờ 39 phút34,5 N US$91,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%
32
0,04185 US$1.701 ngày 19 giờ 52 phút33,7 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
33
0,0103505 US$1.599 ngày 10 phút32,7 N US$17,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
34
0,9865 US$1.730 ngày 7 giờ 15 phút31,6 N US$41,8 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
35
0,000112 US$1.204 ngày 11 giờ 54 phút30 N US$1,1 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
36
0,071816 US$1.725 ngày 16 giờ 1 phút29,9 N US$64,6 N US$0<1 US$0%0%0%0%
37
0,5177 US$1.772 ngày 19 giờ 38 phút29,6 N US$2,6 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
38
2,77 US$1.839 ngày 12 giờ 24 phút29,2 N US$423,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
39
0,0107469 US$1.721 ngày 23 giờ 59 phút28,5 N US$74,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
40
0,0001285 US$1.205 ngày 6 giờ 44 phút28,4 N US$1,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
41
0,0002848 US$1.205 ngày 17 giờ 4 phút26,8 N US$2,9 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
42
0,057937 US$1.204 ngày 12 giờ 22 phút26,5 N US$79,8 N US$0<1 US$0%0%0%0%
43
0,0009236 US$1.651 ngày 4 giờ 22 phút26,1 N US$184,2 N US$0<1 US$0%0%0%0%
44
0,3259 US$1.751 ngày 15 giờ 15 phút25,6 N US$<1 US$0<1 US$0%0%0%0%
45
0,002993 US$1.600 ngày 2 giờ 50 phút25,4 N US$597,4 N US$0<1 US$0%0%0%0%
46
0,004218 US$1.724 ngày 22 giờ 37 phút24,3 N US$42,3 Tr US$0<1 US$0%0%0%0%
47
0,0003199 US$1.779 ngày 21 giờ 36 phút24,2 N US$23,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
48
1,25 US$1.698 ngày 14 giờ 52 phút23,2 N US$25,1 N US$0<1 US$0%0%0%0%
49
0,0008225 US$1.683 ngày 19 giờ 26 phút22,6 N US$409,3 N US$0<1 US$0%0%0%0%
50
3,33 US$1.730 ngày 3 giờ 1 phút22,4 N US$228,9 N US$0<1 US$0%0%0%0%

Heco (HT) là gì?

Trái ngược với thông tin bên trên, đây không phải là ví dụ về một bài văn.."Tòa nhà HECO là một mạng lưới mở, mở rộng được và phân cấp hóa để xây dựng ứng dụng phi tập trung (Decentralized application - dApp) và hợp đồng thông minh với chi phí thấp và hiệu suất cao.".HECO được xây dựng trên cơ sở Ethereum Virtual Machine (EVM), khiến nó tương thích với các ứng dụng và hợp đồng thông minh đã được phát triển trên nền tảng Ethereum.."HECO sử dụng thuật toán đồng thuận bằng chứng nắm giữ tài lãnh (Proof of Staked Authority - PoSA), kết hợp các yếu tố của Thuật toán Bằng Chứng Hữu (Proof of Stake - PoS) và Bằng chứng Nắm giữ Lãnh đạo (Delegated Proof of Authority - DPoA)".Khác về cơ bản, PoSA tăng tốc sự đồng thuận và giảm phí.

Dữ liệu thời gian thực của Heco (HT)

Tính đến 1 tháng 2, 2026, TVL (Total Value Locked) của các DEX trên blockchain Heco là 7.957.508,43 US$, với khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 0 giao dịch trong 24 giờ qua. Có 58388 cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung của blockchain Heco. Khối mới nhất trên blockchain Heco là 0.

Hack Awards

ETH Waterloo 2017
ETH Waterloo
2017
ETH Denver 2018
ETH Denver
2018
Proof of Skill Hack 2018
Proof of Skill Hack
2018
ETH Berlin 2018
ETH Berlin
2018
ETH San Francisco 2018
ETH San Francisco
2018
ETH Singapore 2019
ETH Singapore
2019
ETH Denver 2020
ETH Denver
2020
ETH Lisbon 2022
ETH Lisbon
2022

Backers

Etherscan
Smart Contracts Factory
TradingView
Data Provider
T1A
Data Provider
TON
Contributor
VELAS
Ethereum Foundation
Core Devs Meeting
2017-19
XLA
MARS DAO
Xsolla
CRYPTORG
Plasma finance
12 Swap
Partner
Chrono.tech