| Token | Giá $ | Tuổi | TVL | Vốn hóa thị trường | Giao dịch | Khối lượng | 5 phút | 1 giờ | 4 giờ | 24 giờ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.908,14 US$ | 1.086 ngày 1 giờ 18 phút | 7,7 Tr US$ | 4,29 T US$ | 22 | 113,4 N US$ | 0% | 0% | -0.50% | 1.91% | ||
| 2 | 1.821,51 US$ | 1.260 ngày 12 giờ 57 phút | 5 Tr US$ | 4,09 T US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 3 | 1.918,06 US$ | 1.293 ngày 20 giờ 21 phút | 2,4 Tr US$ | 119,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.43% | ||
| 4 | 1.906,5 US$ | 1.221 ngày 13 giờ 8 phút | 1,4 Tr US$ | 118,4 Tr US$ | 17 | 9,4 N US$ | 0% | 0.16% | -0.14% | 2.36% | ||
| 5 | 1.909,94 US$ | 1.392 ngày 4 giờ 16 phút | 532,7 N US$ | 4,29 T US$ | 8 | 9 N US$ | 0% | 0% | -0.76% | 1.96% | ||
| 6 | 2.242,84 US$ | 1.260 ngày 9 giờ 12 phút | 70,4 N US$ | 719,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 7 | 3.732,75 US$ | 425 ngày 8 giờ 54 phút | 46,3 N US$ | 11,4 Tr US$ | 1 | 2,25 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 8 | 1.917,63 US$ | 994 ngày 3 giờ 42 phút | 43,2 N US$ | 269,3 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 9 | 1.494,2 US$ | 425 ngày 11 giờ 29 phút | 36,4 N US$ | 7,5 Tr US$ | 9 | 214,05 US$ | 0% | 0.22% | -2.48% | -3.22% | ||
| 10 | 1.901,78 US$ | 1.058 ngày 4 giờ 22 phút | 32 N US$ | 118,1 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 11 | 1.520,98 US$ | 1.308 ngày 23 giờ 35 phút | 17,2 N US$ | 94,4 Tr US$ | 2 | 10,2 N US$ | 0% | 0% | -0.06% | 2.31% | ||
| 12 | 1.904,02 US$ | 425 ngày 10 giờ 24 phút | 4,9 N US$ | 9,6 Tr US$ | 5 | 1,61 US$ | 0% | -0.03% | -0.40% | 1.76% | ||
| 13 | 1.862,7 US$ | 1.162 ngày 6 giờ 31 phút | 4,7 N US$ | 9,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 14 | 2.076,57 US$ | 1.260 ngày 8 giờ 31 phút | 4,5 N US$ | 14,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 15 | 0,006312 US$ | 1.215 ngày 13 giờ 50 phút | 4 N US$ | 185 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 16 | 1.225,33 US$ | 1.281 ngày 3 giờ 37 phút | 3,1 N US$ | 2,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 2.13% | ||
| 17 | 0,2048 US$ | 1.260 ngày 10 giờ 47 phút | 2,2 N US$ | 493,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 18 | 1.555,8 US$ | 1.237 ngày 23 giờ 58 phút | 2 N US$ | 8,2 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 19 | 3.606,52 US$ | 1.098 ngày 22 giờ 34 phút | 1,8 N US$ | 11,9 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 20 | 3.104,13 US$ | 1.041 ngày 4 giờ 55 phút | 1,7 N US$ | 12,8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 21 | 1.499,31 US$ | 1.281 ngày 3 giờ 1 phút | 1,7 N US$ | 7,6 Tr US$ | 12 | 14,1 US$ | 0% | 0% | -1.38% | -2.92% | ||
| 22 | 11.149,03 US$ | 1.095 ngày 9 giờ 58 phút | 1,5 N US$ | 3,5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 23 | 0,01656 US$ | 425 ngày 10 giờ 19 phút | 1,3 N US$ | 102,7 N US$ | 6 | 4,28 US$ | 0% | 0% | 0.29% | 4.27% | ||
| 24 | 1 US$ | 1.098 ngày 22 giờ 24 phút | 1,2 N US$ | 3,4 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 25 | 821,43 US$ | 1.119 ngày 8 giờ 23 phút | 1,1 N US$ | 5 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 26 | 1.516,04 US$ | 186 ngày 15 giờ 49 phút | 1,1 N US$ | 8 Tr US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| 27 | 1.447,63 US$ | 1.185 ngày 2 giờ 30 phút | 1 N US$ | 361,9 N US$ | 0 | <1 US$ | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
Frax Ether (FRXETH) là gì?
Chữ này không sẵn có, bạn cần thay bằng một ngôn ngữ thông dụng hơn của Việt Nam. FRXETH là một đồng tiền cách tân mang tầm nhìn lớn trong hệ sinh thái tài chính phi tập trung được thiết lập trên Blockchain Ethereum..Không giống như cách đặt cược truyền thống, FRXETH cung cấp một cách tiếp cận độc đáo và đổi mới để đặt cược rắn, cung cấp người dùng với cách thức thuận tiện nhất về việc nhận thưởng trong khi duy trì khả năng truy cập vào tài sản Đặt cược của họ..Ở trung tâm của FRXETH là giao thức Frax, một coin ổn định phân tán và hệ thống thị trường tiền thuật toán..Khi người dùng đặt cược Ethereum (ETH) vào hệ thống Frax Ether, họ nhận được một lượng FRXETH token tương đương..Những token FRXETH này đại diện cho ETH được người dùng staking, giúp họ tham gia cơ chế đồng thuận của mạng lưới Ethereum và kiếm được phần thưởng staking..Một trong những ưu điểm chính của FRXETH là sự tăng cường tính thanh khoản.Không nhưstaking truyền thống, nơi mà người dùng đặt khóa tiền ETH của họ cho một khoảng thời gian dài, FRXETH cung cấp khả năng cho phép người dùng tự do trao đổi hoặc sử dụng tài sản được stake vào các ứng dụng và protocol DeFi khác nhau..Tư duy linh hoạt này đã được thực hiện thông qua thiết kế sáng tạo của Protocol Frax, đảm bảo rằng FRXETH giữ một định giá ổn định 1:1 đối với HĐDLT cơ bản là ETH..Mặt trận Ecosystem Frax Ether cũng cho phép người dùng tham gia vào các quyết định về quản trị ,giao cho họ một tiếng nói trong việc hình dung tương lai của quy trình công nghệ này.Người sở hữu XR token có thể tham gia vào các quy trình bỏ phiếu, đóng góp cho sự phát triển và định hướng của hệ sinh thái Frax.Nghiệp vụ này cho thấy cam kết với việc phân quyền và công bạch, trao sức mạnh cho người dùng.
Thống kê giá của Frax Ether (FRXETH)
Tính đến 5 tháng 8, 2026, giá hiện tại của token FRXETH trên các thị trường DEX là 1.919,49 US$, với tổng thanh khoản DEX TVL là 7,81 Tr US$. Token FRXETH giao dịch trên 8 blockchain và 152 DEX (sàn giao dịch phi tập trung). Tổng lịch sử giao dịch DEX trong 24 giờ qua bao gồm 759 giao dịch (TXNS) với khối lượng giao dịch là 601.499,89 US$.
Câu hỏi thường gặp
Khối lượng giao dịch hàng ngày trên DEX của Frax Ether (FRXETH) là bao nhiêu?
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ trên tất cả các sàn DEX cho token FRXETH là 601.499,89 US$.
DEX TVL (Total Value Locked) của Frax Ether (FRXETH) là bao nhiêu?
Tổng DEX TVL của Frax Ether (FRXETH) là 17,4 Tr US$ trong 24 giờ qua.
Token FRXETH được phát hành trên blockchain nào?
Token Frax Ether FRXETH được phát hành trên Arbitrum, BNB Chain, Optimism, Polygon, Polygon zkEVM, Fantom, Ethereum và Linea.
Tỷ giá hối đoái của 1 USD sang FRXETH là bao nhiêu?
Tỷ giá hối đoái DEX của 1 FRXETH sang USD là 1.817,65 US$ tính đến 22:50 UTC.
Tôi có thể mua bao nhiêu FRXETH với 1 USD?
Dựa trên tỷ giá hối đoái hiện tại của DEX, bạn có thể mua 0,0005501584487786691 FRXETH với 1 USD.



