Thông tin về cặp USDC-NLT
- Đã gộp USDC:
- 54.366,91
- Đã gộp NLT:
- 54,64 Tr US$
Thống kê giá USDC/NLT trên Polygon
Tính đến 27 tháng 10, 2026, giá hiện tại của token USDC trên DEX Quickswap là 0 US$. Giá USDC là tăng 0% trong 24 giờ qua. Lịch sử giao dịch trong 24 giờ qua có 0 giao dịch với khối lượng giao dịch là 0,00 US$. Hợp đồng token USDC là 0x3c499c542cEF5E3811e1192ce70d8cC03d5c3359 với vốn hóa thị trường 0,00 US$. Hợp đồng pool thanh khoản là 0xe371dC0F235E53f2c068FCfE09de27F0f1c15a0F với tổng giá trị bị khóa (TVL) là 0,00 US$. Cặp giao dịch USDC/NLT hoạt động trên Polygon.
Câu hỏi thường gặp
Thanh khoản của USDC/NLT hiện tại là bao nhiêu?
Thanh khoản hiện tại của USDC/NLT với địa chỉ hợp đồng 0xe371dC0F235E53f2c068FCfE09de27F0f1c15a0F là 0,00 US$.
Có bao nhiêu giao dịch trong pool USDC/NLT trong 24 giờ qua?
Tổng số giao dịch của USDC/NLT là 0 trong 24 giờ qua, trong đó 0 là giao dịch mua và 0 là giao dịch bán.
Khối lượng giao dịch trong pool USDC/NLT trong 24 giờ qua là bao nhiêu?
Pool USDC/NLT có khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 24 giờ qua.
Tỷ giá của 1 USDC so với NLT là bao nhiêu?
Tỷ giá của 1 USDC so với NLT là 1.007,74, ghi nhận vào lúc 06:24 UTC.
1 USDC đổi được bao nhiêu đô la?
Giá chuyển đổi 1 USDC sang USD là 0 US$ hôm nay.
Biểu đồ giá USDC-NLT
| Ngày | Thời gian | Giá $ | Giá NLT | Người tạo | Giao dịch | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | 02:38:50 | buy | 0 US$ | 0 US$ | 16.392,4 | 1.007,74 | 16,26 | 0x9b...f944 | |
| 23/10/2026 | 02:37:30 | sell | 0,009144 US$ | 1 US$ | 9,15 | 1.001,4 | 0,009144 | 0x28...293c | |
| 22/10/2026 | 13:11:39 | buy | 112,59 US$ | 1 US$ | 113.111,85 | 1.005,35 | 112,5 | 0x8a...aaf4 | |
| 01/10/2026 | 22:55:54 | buy | 68,93 US$ | 1 US$ | 69.052,8 | 1.002 | 68,91 | 0xf2...9db0 | |
| 23/09/2026 | 18:27:40 | buy | 0,03913 US$ | 1 US$ | 39,11 | 1.000,75 | 0,03908 | 0x3f...9681 | |
| 13/04/2026 | 07:13:39 | buy | 0,04971 US$ | 1 US$ | 49,82 | 1.002,56 | 0,0497 | 0xa2...1fbe | |
| 09/04/2026 | 15:59:07 | sell | 0,05 US$ | 1 US$ | 49,82 | 996,54 | 0,05 | 0x59...3922 |