Thông tin về cặp HEC-BUSD
- Đã gộp HEC:
- 0,161
- Đã gộp BUSD:
- 1,23 US$
Thống kê giá HEC/BUSD trên BNB Chain
Tính đến 8 tháng 5, 2026, giá hiện tại của token HEC trên DEX PancakeSwap là 7,65 US$. Giá HEC là tăng 0% trong 24 giờ qua. Lịch sử giao dịch trong 24 giờ qua có 0 giao dịch với khối lượng giao dịch là 0,00 US$. Hợp đồng token HEC là 0x638EEBe886B0e9e7C6929E69490064a6C94d204d với vốn hóa thị trường 246.691,53 US$. Hợp đồng pool thanh khoản là 0x3C9cFDFc2D0BA3B0861359E73DeD25772ccFa4b3 với tổng giá trị bị khóa (TVL) là 2,47 US$. Cặp giao dịch HEC/BUSD hoạt động trên BNB Chain.
Câu hỏi thường gặp
Thanh khoản của HEC/BUSD hiện tại là bao nhiêu?
Thanh khoản hiện tại của HEC/BUSD với địa chỉ hợp đồng 0x3C9cFDFc2D0BA3B0861359E73DeD25772ccFa4b3 là 2,47 US$.
Có bao nhiêu giao dịch trong pool HEC/BUSD trong 24 giờ qua?
Tổng số giao dịch của HEC/BUSD là 0 trong 24 giờ qua, trong đó 0 là giao dịch mua và 0 là giao dịch bán.
Khối lượng giao dịch trong pool HEC/BUSD trong 24 giờ qua là bao nhiêu?
Pool HEC/BUSD có khối lượng giao dịch là 0,00 US$ trong 24 giờ qua.
Tỷ giá của 1 HEC so với BUSD là bao nhiêu?
Tỷ giá của 1 HEC so với BUSD là 7,65, ghi nhận vào lúc 14:32 UTC.
1 HEC đổi được bao nhiêu đô la?
Giá chuyển đổi 1 HEC sang USD là 7,65 US$ hôm nay.
Biểu đồ giá HEC-BUSD
| Ngày | Thời gian | Giá $ | Giá BUSD | Người tạo | Giao dịch | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/05/2026 | 10:31:48 | buy | 0,006927 US$ | 7,65 US$ | 0,006927 | 7,65 | 0,000905 | 0x16...a1ba | |
| 17/04/2026 | 23:30:32 | buy | 0,02017 US$ | 7,48 US$ | 0,02017 | 7,48 | 0,002694 | 0xbd...c86f | |
| 15/04/2026 | 19:23:34 | buy | 0,02043 US$ | 7,23 US$ | 0,02043 | 7,23 | 0,002822 | 0x0b...6420 | |
| 06/04/2026 | 01:51:40 | buy | 0,02048 US$ | 6,99 US$ | 0,02048 | 6,99 | 0,002928 | 0xb9...f172 | |
| 02/04/2026 | 16:06:47 | sell | 0,03272 US$ | 7,03 US$ | 0,03272 | 7,03 | 0,004653 | 0x8b...dd9c | |
| 27/03/2026 | 18:10:31 | sell | 0,02014 US$ | 7,35 US$ | 0,02014 | 7,35 | 0,00274 | 0x96...06b7 | |
| 22/03/2026 | 12:09:50 | sell | 0,02041 US$ | 7,59 US$ | 0,02041 | 7,59 | 0,002686 | 0x35...a85d |